Trường Đại Học Thủy Lợi
TLA
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
21ngành có điểm chuẩn 2025
17,75–25,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 21 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Luật kinh tế 7380107 | C00, C03, C04, D01 +3 | 25,5 /30 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | D01, D04, D45, D55 +2 | 25,45 /30 |
| 3 | Luật 7380101 | C00, C03, C04, D01 +3 | 25,17 /30 |
| 4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | A00, A01, D01, D07 +4 | 24,1 /30 |
| 5 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | A00, A01, D01, D07 +4 | 23,33 /30 |
| 6 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, D07 +4 | 23,23 /30 |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, D01, D07 +2 | 23 /30 |
| 8 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, D01, D07 +2 | 22,98 /30 |
| 9 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | A00, A01, D01, D07 +4 | 22,6 /30 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01, D07, D08 +4 | 22,59 /30 |
| 11 | Kỹ thuật ô tô 7520130 | A00, A01, D01, D07 +4 | 22,5 /30 |
| 12 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | A00, A01, D01, D07 +4 | 22,5 /30 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, D01, D07 +2 | 22,26 /30 |
| 14 | Kế toán 7340301 | A00, A01, D01, D07 +2 | 22,25 /30 |
| 15 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, D01, D07 +2 | 22,1 /30 |
| 16 | Kỹ thuật điện 7520201 | A00, A01, D01, D07 +4 | 22 /30 |
| 17 | Kinh tế 7310101 | A00, A01, D01, D07 +2 | 21,91 /30 |
| 18 | Hệ thống thông tin 7480104 | A00, A01, D01, D07 +4 | 21,75 /30 |
| 19 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 | A00, A01, D01, D07 +4 | 21,55 /30 |
| 20 | Kiểm toán 7340302 | A00, A01, D01, D07 +2 | 21,44 /30 |
| 21 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | A00, A01, D01, D07 +4 | 17,75 /30 |
Hiện 15 / 21 ngành