Kỹ thuật điện

Mã ngành 7520201 · trình độ đại học
22trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 27,55khoảng điểm chuẩn 2025
20,4 - 33,2 trlương tháng của 2 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng
100%có việc làm, 1 trường tự khảo sát

Điểm chuẩn 2025 ở 22 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20,47 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Kỹ thuật điện đào tạo kỹ sư có khả năng thiết kế, vận hành, bảo trì và tối ưu các hệ thống, thiết bị điện và giải pháp liên quan đến điện năng, giúp người học hiểu cách điện năng được tạo ra, truyền tải, phân phối và ứng dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, công trình và năng lượng hiện đại.

Học những gì
Chương trình đào tạo bao gồm nền tảng khoa học cơ bản (toán, lý), lý thuyết mạch điện, điện tử tương tự và số, điều khiển tự động, kỹ thuật đo lường, máy điện, điện tử công suất, hệ thống cung cấp điện, vật liệu điện, thiết bị bảo vệ, năng lượng tái tạo, kinh tế năng lượng, hệ thống đo lường và điều khiển công nghiệp. Các mảng chuyên sâu có thể bao gồm điều khiển logic (PLC), hệ thống điện tòa nhà, lưới điện, bảo vệ hệ thống điện cao áp, nhà máy và trạm biến áp.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng thiết kế, mô phỏng, vận hành, bảo trì và tối ưu hệ thống điện; kỹ năng làm việc với thiết bị và giải quyết các bài toán kỹ thuật thực tế; tư duy logic, làm việc cẩn thận và có ý thức cao về an toàn trong công việc.

Hợp với ai

Ngành phù hợp với những bạn có tư duy kỹ thuật, logic, học khá Toán và Vật lý, thích tìm hiểu nguyên lý hoạt động của hệ thống và không ngại làm việc với sơ đồ, thông số kỹ thuật, mô phỏng hoặc thiết bị thực tế. Đặc biệt phù hợp với người thích thiết kế, vận hành, bảo trì hệ thống điện, điện công trình, điện công nghiệp, năng lượng tái tạo, có khả năng giải quyết vấn đề theo quy trình và làm việc cẩn thận.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Kỹ sư ĐiệnElectrical Engineer · Hợp cao
20,4 - 33,2 trManpower Vietnam · Cả nước · 2026 · Khá tin được
Kỹ sư Tự động hoáAutomation & Control Engineer · Hợp vừa
20,4 - 33,2 trManpower Vietnam · Cả nước · 2026 · Khá tin được

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (27,55) cao hơn điểm chuẩn của 96% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 17 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 22 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Bách khoa Hà Nội A00, A01, B03, C01, C02, X02 A00, A01, B03, C01 +2 28,24 /30
2 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, X06 A00, A01, C01, X06 26,62 /30
3 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, C01, X06 A00, A01, C01, X06 25,63 /30
4 Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, X06 A00, A01, C01, X06 24,73 /30
5 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 24,24 /30
6 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 A00, C01, A01, A02 +3 24 /30
7 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, D07, X06 A00, A01, D07, X06 23,6 /30
8 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +4 23,26 /30
9 Trường Đại học Sài Gòn A01 A01 23,06 /30
10 Trường Đại học Nha Trang - 22,93 /30
11 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội X06, A01, A00 X06, A01, A00 20,5 /30
12 Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, X06, C01, X07 A00, A01, X06, C01 +1 20,3 /30
13 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 A00, A01, A02, A03 +6 20 /30
14 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 A00, A01, C01, C02 +2 19,5 /30
15 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế A00, A01, C01, C02, D01, X07 A00, A01, C01, C02 +2 17,5 /30
16 Trường Đại học Hồng Đức C01 C01 15,5 /30
17 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
Hiện 12 / 17 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 27,55 /30
2 Trường Đại học Tôn Đức Thắng A01, D07, D01, X26 A01, D07, D01, X26 27,36 /30
3 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D07, X06 A00, A01, C01, D07 +1 25,75 /30
4 Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01, X06 A00, A01, C01, D01 +1 24,58 /30
5 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D07, X06 A00, A01, D07, X06 23,88 /30
6 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, X06, X07, X26 A00, A01, X06, X07 +1 23,55 /30
7 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +4 22 /30
8 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, D07, X06 A00, A01, D07, X06 21,8 /30
9 Trường Đại học Sài Gòn C01 C01 21,56 /30
10 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, C01, D01, X06 A00, A01, C01, D01 +1 21,5 /30
11 Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +3 20,65 /30
12 Trường Đại học Nha Trang C01, X02, X03, X04, D01 C01, X02, X03, X04 +1 20,28 /30
13 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 A00, A01, C01, C02 +2 20,25 /30
14 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A09, A02, A19 A00, A01, A09, A02 +1 19 /30
15 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế A00, A01, C01, C02, D01, X07 A00, A01, C01, C02 +2 17,2 /30
16 Trường Đại học Hồng Đức B03, C02, C04, D01 B03, C02, C04, D01 16,5 /30
17 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 A00, A01, A02, A03 +6 15,75 /30
18 Trường Đại học Duy Tân A00, C02 A00, C02 15 /30
19 Trường Đại học Hải Dương A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 A00, A01, C01, C02 +5 15 /30
20 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
21 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 A00, A01, B00, C01 +10 15 /30
22 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị A00, A01, C01, D01, X06, X07 A00, A01, C01, D01 +2 15 /30
Hiện 12 / 22 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Intracom A00, A01, C00, D01 A00, A01, C00, D01 17 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 23,05 /30
2 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 21,5 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 26,5 /30
2 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 25 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 24,35 /30

Năm 2019

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2019
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 24,28 /30

Ra trường có việc không

1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →

Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà NẵngNhập học 2020, khảo sát 2024 · Chỉ nên tham khảo
100% có việc50% đúng/gần ngành
Đúng hoặc gần ngànhCó việc, khác ngànhChưa có việc, học tiếp, không trả lời