Kỹ thuật điện
7520201 · trình độ đại học
22trường có điểm chuẩn 2025
15–27,55khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
20,4–33,2 trlương tham khảo/tháng
100%có việc làm (trường tự khảo sát)
Điểm chuẩn 2019–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Ngành Kỹ thuật điện đào tạo kỹ sư có khả năng thiết kế, vận hành, bảo trì và tối ưu các hệ thống, thiết bị điện và giải pháp liên quan đến điện năng, giúp người học hiểu cách điện năng được tạo ra, truyền tải, phân phối và ứng dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, công trình và năng lượng hiện đại.
- Đào tạo gì
- Chương trình đào tạo bao gồm nền tảng khoa học cơ bản (toán, lý), lý thuyết mạch điện, điện tử tương tự và số, điều khiển tự động, kỹ thuật đo lường, máy điện, điện tử công suất, hệ thống cung cấp điện, vật liệu điện, thiết bị bảo vệ, năng lượng tái tạo, kinh tế năng lượng, hệ thống đo lường và điều khiển công nghiệp. Các mảng chuyên sâu có thể bao gồm điều khiển logic (PLC), hệ thống điện tòa nhà, lưới điện, bảo vệ hệ thống điện cao áp, nhà máy và trạm biến áp.
- Kỹ năng rèn luyện
- Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng thiết kế, mô phỏng, vận hành, bảo trì và tối ưu hệ thống điện; kỹ năng làm việc với thiết bị và giải quyết các bài toán kỹ thuật thực tế; tư duy logic, làm việc cẩn thận và có ý thức cao về an toàn trong công việc.
- Phù hợp với ai
- Ngành phù hợp với những bạn có tư duy kỹ thuật, logic, học khá Toán và Vật lý, thích tìm hiểu nguyên lý hoạt động của hệ thống và không ngại làm việc với sơ đồ, thông số kỹ thuật, mô phỏng hoặc thiết bị thực tế. Đặc biệt phù hợp với người thích thiết kế, vận hành, bảo trì hệ thống điện, điện công trình, điện công nghiệp, năng lượng tái tạo, có khả năng giải quyết vấn đề theo quy trình và làm việc cẩn thận.
Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026
Nghề nghiệp2 nghề · 2 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ sư ĐiệnElectrical Engineer | 2151 | Hợp cao | 20,4–33,2 tr/tháng | Manpower Vietnam · 08/2026Khá tin được |
| Kỹ sư Tự động hoáAutomation & Control Engineer | 2151 | Hợp vừa | 20,4–33,2 tr/tháng | Manpower Vietnam · 08/2026Khá tin được |
2 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường6 năm · 22 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (27,55) cao hơn 96%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 27,55 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | A01, D07, D01, X26 | 27,36 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | A00, A01, C01, D07 +1 | 25,75 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | A00, A01, C01, D01 +1 | 24,58 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | A00, A01, D07, X06 | 23,88 /30 |
| 6 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | A00, A01, X06, X07 +1 | 23,55 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Thủy Lợi | A00, A01, D01, D07 +4 | 22 /30 |
| 8 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, D07, X06 | 21,8 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Sài Gòn | C01 | 21,56 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | A00, A01, C01, D01 +1 | 21,5 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Quy Nhơn | A00, A01, C01, D01 +3 | 20,65 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Nha Trang | C01, X02, X03, X04 +1 | 20,28 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | A00, A01, C01, C02 +2 | 20,25 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | A00, A01, A09, A02 +1 | 19 /30 |
| 15 | Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế | A00, A01, C01, C02 +2 | 17,2 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Hồng Đức | B03, C02, C04, D01 | 16,5 /30 |
| 17 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | A00, A01, A02, A03 +6 | 15,75 /30 |
| 18 | Trường ĐH Duy Tân | A00, C02 | 15 /30 |
| 19 | Trường Đại Học Hải Dương | A00, A01, C01, C02 +5 | 15 /30 |
| 20 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 21 | Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | A00, A01, B00, C01 +10 | 15 /30 |
| 22 | Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị | A00, A01, C01, D01 +2 | 15 /30 |
Hiện 12 / 22 trường
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Intracom | A00, A01, C00, D01 | 17 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 23,05 /30 |
| 2 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 21,5 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 26,5 /30 |
| 2 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 25 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 24,35 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 24,28 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp 1 khảo sát
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
| Trường | Khoá | Có việc làm | Đúng/gần ngành | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | nhập học 2020khảo sát 2024 | 100% | 50% | Đề án tuyển sinh / báo cáo việc làm (trường công bố)Chỉ nên tham khảo |
Trường tự khảo sát, tự nguyện, không kiểm định độc lập — con số này thường cao hơn thực tế. Vì sao tin được →