Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường DTT · Công lập · TP. Hồ Chí Minh · website của trường
29ngành có điểm chuẩn năm 2025
20 - 29,9khoảng điểm chuẩn 2025
44ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 29 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 27,48 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 D01, D04 29,9 /30
2 Công tác xã hội 7760101 D01, C02 D01, C02 29,86 /30
3 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A01, D07, D01, X26 A01, D07, D01, X26 29,58 /30
4 Quản trị kinh doanh 7340101 C01 C01 29,5 /30
5 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A01, D07, D01, X26 A01, D07, D01, X26 29,1 /30
6 Thiết kế thời trang 7210404 H01, H02, H03, H04, H05 H01, H02, H03, H04 +1 28,73 /30
7 Tài chính - Ngân hàng 7340201 C01 C01 28,59 /30
8 Kiến trúc 7580101 H01, H06, V02 H01, H06, V02 28,54 /30
9 Thiết kế nội thất 7580108 H01, H02, H03, H04, H05 H01, H02, H03, H04 +1 28,43 /30
10 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A01, D07, X26, D01 A01, D07, X26, D01 28,3 /30
11 Kiểm toán 7340302 C01 C01 28,23 /30
12 Kỹ thuật hoá học 7520301 C02 C02 27,95 /30
13 Dược học 7720201 D07 D07 27,67 /30
14 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A01, D07, D01, X26 A01, D07, D01, X26 27,59 /30
15 Quản lý thể dục thể thao 7810301 D01, B08, A01 D01, B08, A01 27,48 /30
16 Kỹ thuật điện 7520201 A01, D07, D01, X26 A01, D07, D01, X26 27,36 /30
17 Kế toán 7340301 C01 C01 27,12 /30
18 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00 A00 27,03 /30
19 Toán ứng dụng 7460112 A00 A00 26,39 /30
20 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A01, D01 A01, D01 25,3 /30
21 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B03, B08, X14, X15 A02, B00, B03, B08 +2 25,27 /30
22 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 A01, D01, V02 A01, D01, V02 24,33 /30
23 Quản lý xây dựng 7580302 A01, D01 A01, D01 24,2 /30
24 Quan hệ lao động 7340408 C01 C01 23,8 /30
25 Thống kê 7460201 A00 A00 23,75 /30
26 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A01, D01 A01, D01 22,5 /30
27 Khoa học môi trường 7440301 A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 A00, A01, B00, B03 +4 20 /30
28 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 A00, A01, B00, B03 +4 20 /30
29 Bảo hộ lao động 7850201 A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 A00, A01, B00, B03 +4 20 /30
Hiện 15 / 29 ngành

Ngành đào tạo khác

15 ngành chưa có điểm chuẩn

Trường có đào tạo các ngành này nhưng chúng tôi chưa có mốc điểm chuẩn đủ tin để đưa lên.

Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 1

Khoa học xã hội và hành vi 2

Kinh doanh và quản lý 4

Kiến trúc và xây dựng 1

Kỹ thuật 1

Máy tính & CNTT 2

Nghệ thuật 1

Nhân văn 1

Pháp luật 1

Toán và thống kê 1

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.