Quản trị nhân lực

Mã ngành 7340404 · trình độ đại học
24trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 27,1khoảng điểm chuẩn 2025
10 - 70 trlương tháng của 2 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng

Điểm chuẩn 2025 ở 24 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16,25 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Quản trị nhân lực đào tạo người học về cách quản trị toàn bộ vòng đời của nhân sự trong doanh nghiệp, từ thu hút ứng viên đến phát triển và giữ chân nhân tài, nhằm giúp tổ chức vận hành hiệu quả hơn. Ngành này phù hợp với những bạn thích làm việc với con người nhưng muốn học theo hướng quản trị bài bản, có quy trình rõ ràng và gắn chặt với doanh nghiệp.

Học những gì
Chương trình đào tạo cung cấp nền tảng quản trị kinh doanh và chuyên môn sâu về nhân sự, bao gồm hoạch định, tuyển dụng, đào tạo, phát triển, đánh giá, đãi ngộ và duy trì quan hệ lao động. Ngoài ra, sinh viên còn được học về hệ thống thông tin nhân sự, công nghệ ứng dụng, phân tích dữ liệu và khả năng thích nghi với môi trường làm việc thay đổi nhanh.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện khả năng giao tiếp tốt, biết lắng nghe, tư duy hệ thống, cẩn thận, công bằng và xử lý tình huống. Đồng thời, các kỹ năng về dùng công nghệ, đọc hiểu số liệu, thích nghi với sự thay đổi, trình bày và tổ chức chương trình cũng được phát triển.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn thích làm việc với con người, quan tâm đến tuyển dụng, phát triển con người, văn hóa doanh nghiệp, chính sách nhân sự và muốn tác động đến hiệu quả tổ chức. Các tố chất cần có bao gồm giao tiếp tốt, lắng nghe, tư duy hệ thống, cẩn thận, công bằng, khả năng xử lý tình huống, và khả năng sử dụng công nghệ, đọc hiểu số liệu cũng như thích nghi với sự thay đổi.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Chuyên viên Nhân sựHR Specialist · Hợp cao
10 - 70 trAdecco · 2026 · Khá tin được
Chuyên viên Phân tích Kinh doanhBusiness Analyst · Hợp vừa
20 - 60 trAdecco · 2026 · Khá tin được · +1 mốc

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (27,1) cao hơn điểm chuẩn của 94% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 17 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 24 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 27,25 /30
2 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02 A00, A01, X06, D07 +8 23,9 /30
3 Trường Đại học Thương mại A01, D01, D07 A01, D01, D07 23,75 /30
4 Trường Đại học Lao động - Xã hội A01, D01, D09, X25 A01, D01, D09, X25 23,42 /30
5 Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) A01, D01, D09, X25 A01, D01, D09, X25 23 /30
6 Học viện Hàng không Việt Nam - 22 /30
7 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 A00, A01, D01, D07 +2 21 /30
8 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A01, D01, X25 A01, D01, X25 20,75 /30
9 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, C00, D01, C04, X01 A00, C00, D01, C04 +1 19 /30
10 Đại học Phenikaa A00, A01, A02, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 A00, A01, A02, A04 +19 18 /30
11 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 A00, A01, C03, C04 +7 17 /30
12 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 D01, C01, C04, X01 +6 17 /30
13 Trường Đại học Công đoàn A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 A01, D01, D07, D09 +3 15,5 /30
14 Học viện Hành chính và Quản trị công A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 15,5 /30
15 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
16 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
17 Trường Đại học Hồng Đức B03, C03, C04, X01, D01 B03, C03, C04, X01 +1 15 /30
Hiện 12 / 17 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 27,1 /30
2 Học viện Hành chính và Quản trị công C00 C00 26,2 /30
3 Trường Đại học Thương mại A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 25,6 /30
4 Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07, D09 A00, A01, D01, D07 +1 24,8 /30
5 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, C01, C03, D01, D09, X02, X06, X26, X27, X56 A00, A01, C01, C03 +7 22,1 /30
6 Học viện Hàng không Việt Nam A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 A00, A01, A02, A03 +47 21,5 /30
7 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 21,25 /30
8 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 A00, A01, D01, D07 +2 20,5 /30
9 Đại học Phenikaa A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 A00, A01, A07, A08 +3 20 /30
10 Trường Đại học Công đoàn A01, D01, D07, D09, D10, X25 A01, D01, D07, D09 +2 18,6 /30
11 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, C00, D01, D14, X01 A00, C00, D01, D14 +1 18 /30
12 Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) A00, A01, D01 A00, A01, D01 16,5 /30
13 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 A00, A01, C03, D01 +6 16 /30
14 Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 A00, A01, C04, D01 +4 16 /30
15 Học viện Hành chính và Quản trị Công (phía Nam) A00, A01, C00, C04, D01 A00, A01, C00, C04 +1 16 /30
16 Trường Đại học Duy Tân A00, A01, A07, C01, D01, X01 A00, A01, A07, C01 +2 15 /30
17 Trường Đại học Lao động - Xã hội A00, A01, D01 A00, A01, D01 15 /30
18 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành C00, C04, D01, X01 C00, C04, D01, X01 15 /30
19 Trường Đại học Đại Nam A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 A00, A01, C01, C03 +3 15 /30
20 Trường Đại học Đông Á A07, C00, D01, D09, D14, X25, X01, X02, X78 A07, C00, D01, D09 +5 15 /30
21 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
22 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
23 Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, D03, D09 A00, A01, D01, D03 +1 15 /30
24 Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa A00, C00, C20, X74, D01 A00, C00, C20, X74 +1 15 /30
Hiện 12 / 24 trường

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,59 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường Đại học Nội vụ Hà Nội C00 C00 27 /30
2 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,95 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 25,65 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.