Quản trị nhân lực

7340404 · trình độ đại học
24trường có điểm chuẩn 2025
15–27,1khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
10–70 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2021–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp2 nghề · 2 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Chuyên viên Nhân sựHR Specialist 2423 Hợp cao 10–70 tr/tháng Adecco · 01/2026Khá tin được
Chuyên viên Phân tích Kinh doanhBusiness Analyst 2421 Hợp vừa 20–60 tr/tháng Adecco · 01/2026Khá tin được · +1 nguồn
2 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường4 năm · 24 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (27,1) cao hơn 94% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân A00, A01, D01, D07 27,1 /30
2 Học Viện Hành Chính và Quản trị công C00 26,2 /30
3 Trường Đại Học Thương Mại A00, A01, D01, D07 25,6 /30
4 Đại Học Kinh Tế TPHCM A00, A01, D01, D07 +1 24,8 /30
5 Trường Đại Học Mở TPHCM A00, A01, C01, C03 +7 22,1 /30
6 Học Viện Hàng không Việt Nam A00, A01, A02, A03 +47 21,5 /30
7 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 21,25 /30
8 Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07 +2 20,5 /30
9 Đại Học Phenikaa A00, A01, A07, A08 +3 20 /30
10 Trường Đại Học Công Đoàn A01, D01, D07, D09 +2 18,6 /30
11 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, C00, D01, D14 +1 18 /30
12 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) A00, A01, D01 16,5 /30
13 Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế A00, A01, C03, D01 +6 16 /30
14 Trường Đại Học Văn Hiến A00, A01, C04, D01 +4 16 /30
15 Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) A00, A01, C00, C04 +1 16 /30
16 Trường ĐH Duy Tân A00, A01, A07, C01 +2 15 /30
17 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội A00, A01, D01 15 /30
18 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành C00, C04, D01, X01 15 /30
19 Trường Đại Học Đại Nam A00, A01, C01, C03 +3 15 /30
20 Trường Đại Học Đông Á A07, C00, D01, D09 +5 15 /30
21 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
22 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
23 Trường Đại Học Hoa Sen A00, A01, D01, D03 +1 15 /30
24 Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa A00, C00, C20, X74 +1 15 /30
Hiện 12 / 24 trường

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 24,59 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường Đại học Nội vụ Hà Nội C00 27 /30
2 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 24,95 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 25,65 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.