Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam)
HCS
· Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh
7ngành có điểm chuẩn 2025
16–27,9khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 7 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Lưu trữ học 7320303 | C00 | 27,9 /30 |
| 2 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 | C00, X01 | 25,45 /30 |
| 3 | Luật 7380101 | A01, C03, D01 | 23,4 /30 |
| 4 | Quản trị văn phòng 7340406 | A01, C03, D01 | 21,5 /30 |
| 5 | Kinh tế 7310101 | A01, C01, C04, D01 | 19,15 /30 |
| 6 | Quản lý nhà nước 7310205 | X74 | 18 /30 |
| 7 | Quản trị nhân lực 7340404 | A00, A01, C00, C04 +1 | 16 /30 |