Trường Đại học Công nghệ TPHCM

Mã trường DKC · Công lập · TP. Hồ Chí Minh · website của trường
54ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 19khoảng điểm chuẩn 2025
55ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 54 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm. 51 ngành lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

Năm 2026 trường mới có điểm chuẩn của 53 ngành (năm 2025 có 54 ngành). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Y khoa 7720101 A00, B00, B03, C02, D07, D08 A00, B00, B03, C02 +2 22 /30
2 Luật 7380101 A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 20 /30
3 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 20 /30
4 Dược học 7720201 A00, B00, B03, C02, D07, D08 A00, B00, B03, C02 +2 20 /30
5 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, B03, C02, D07, D08 A00, B00, B03, C02 +2 18 /30
6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, B03, C02, D07, D08 A00, B00, B03, C02 +2 18 /30
7 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
8 Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
9 Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
10 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
11 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
12 Thanh nhạc 7210205 C00, D01, D14, D15, X78, N05 C00, D01, D14, D15 +2 15 /30
13 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25 A01, C00, C01, C03 +8 15 /30
14 Thiết kế đồ họa 7210403 A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25 A01, C00, C01, C03 +8 15 /30
15 Thiết kế thời trang 7210404 A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25 A01, C00, C01, C03 +8 15 /30
16 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, AH3, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04 A01, AH3, C00, C01 +40 15 /30
17 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, AH3, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04 A01, AH3, C00, C01 +40 15 /30
18 Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01, AH3, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04 A01, AH3, C00, C01 +40 15 /30
19 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01, AH3, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D28, D29, D30, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X25, X33, X37, X45, X49, X78, X79, X86, X87, X90, X91, X98, X99, Y03, Y04 A01, AH3, C00, C01 +40 15 /30
20 Kinh tế số 7310109 A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
21 Tâm lý học 7310401 A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
22 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
23 Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
24 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
25 Marketing 7340115 A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
26 Bất động sản 7340116 A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
27 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
28 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
29 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
30 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
31 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
32 Kế toán 7340301 A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
33 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
34 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
35 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B01, B02, B03, X13, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X14 A00, B01, B02, B03 +8 15 /30
36 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
37 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
38 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
39 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
40 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
41 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
42 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
43 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
44 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B01, B02, B03, X13, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X14 A00, B01, B02, B03 +8 15 /30
45 Kiến trúc 7580101 A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25 A01, C00, C01, C03 +8 15 /30
46 Thiết kế nội thất 7580108 A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25 A01, C00, C01, C03 +8 15 /30
47 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
48 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
49 Thú y 7640101 A00, B01, B02, B03, X13, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X14 A00, B01, B02, B03 +8 15 /30
50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
51 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
52 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
53 Quản lý thể dục thể thao 7810301 A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
Hiện 15 / 53 ngành

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Dược học 7720201 A00, B00, B03, C02, D07, X09 A00, B00, B03, C02 +2 19 /30
2 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, B03, C02, D07, X09 A00, B00, B03, C02 +2 17 /30
3 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, B03, C02, D07, X09 A00, B00, B03, C02 +2 17 /30
4 Khoa học máy tính 7480101 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
5 Kỹ thuật máy tính 7480106 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
6 Trí tuệ nhân tạo 7480107 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
7 Công nghệ thông tin 7480201 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
8 An toàn thông tin 7480202 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
9 Thanh nhạc 7210205 N05, C03, C04, D01, X01, X02 N05, C03, C04, D01 +2 15 /30
10 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 C01, C03, C04, D01, X02, H01 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
11 Thiết kế đồ họa 7210403 H01, C01, C03, C04, D01, X02 H01, C01, C03, C04 +2 15 /30
12 Thiết kế thời trang 7210404 H01, C01, C03, C04, D01, X02 H01, C01, C03, C04 +2 15 /30
13 Ngôn ngữ Anh 7220201 C00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X01 C00, D01, D03, D04 +18 15 /30
14 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X01 C00, D01, D03, D04 +18 15 /30
15 Ngôn ngữ Nhật 7220209 C00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X01 C00, D01, D03, D04 +18 15 /30
16 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 C00, D01, D03, D04, D06, D11, D14, D15, D43, D44, D45, D53, D54, D55, D63, D64, D65, DD2, DH1, DH3, DH5, X01 C00, D01, D03, D04 +18 15 /30
17 Kinh tế quốc tế 7310106 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
18 Kinh tế số 7310109 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
19 Tâm lý học 7310401 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
20 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
21 Quan hệ công chúng 7320108 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
22 Quản trị kinh doanh 7340101 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
23 Marketing 7340115 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
24 Bất động sản 7340116 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
25 Kinh doanh quốc tế 7340120 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
26 Kinh doanh thương mại 7340121 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
27 Thương mại điện tử 7340122 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
28 Tài chính - Ngân hàng 7340201 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
29 Công nghệ tài chính 7340205 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
30 Kế toán 7340301 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
31 Quản trị nhân lực 7340404 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
32 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
33 Luật 7380101 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
34 Luật kinh tế 7380107 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
35 Công nghệ sinh học 7420201 B03, C01, C02, D01, X01, X02 B03, C01, C02, D01 +2 15 /30
36 Khoa học dữ liệu 7460108 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
37 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
38 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
39 Kỹ thuật cơ khí 7520103 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
40 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
41 Kỹ thuật điện 7520201 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
42 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
43 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
44 Công nghệ thực phẩm 7540101 B03, C01, C02, D01, X01, X02 B03, C01, C02, D01 +2 15 /30
45 Kiến trúc 7580101 C01, C03, C04, D01, X02, H01 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
46 Thiết kế nội thất 7580108 H01, C01, C03, C04, D01, X02 H01, C01, C03, C04 +2 15 /30
47 Kỹ thuật xây dựng 7580201 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
48 Quản lý xây dựng 7580302 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
49 Thú y 7640101 A00, B00, B03, C02, D07, X09 A00, B00, B03, C02 +2 15 /30
50 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
51 Quản trị khách sạn 7810201 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
52 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
53 Quản lý thể dục thể thao 7810301 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
54 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B03, C01, C02, D01, X01, X02 B03, C01, C02, D01 +2 15 /30
Hiện 15 / 54 ngành

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.