Quản lý xây dựng
7580302 · trình độ đại học
18trường có điểm chuẩn 2025
15–24,2khoảng điểm 2025
1nghề ngành này dẫn tới
25–80 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp1 nghề · 1 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ sư Xây dựngCivil Engineer | 2142 | Hợp cao | 40–60 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được · +15 nguồn |
1 nghề · 1 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường1 năm · 18 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (24,2) cao hơn 79%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | A01, D01 | 24,2 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | A00, A01, C01, D01 +4 | 24,1 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | A00, A01, D01, D07 +1 | 23,24 /30 |
| 4 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | A00 | 22,5 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | A00, A01, C01, X05 +2 | 22,25 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | A00, A01, C01, D01 +1 | 21,14 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | A00, A01, A10, B04 +4 | 21 /30 |
| 8 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | A00, A01, C01, C02 +4 | 20,95 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM | A00, A01, C01 | 20,5 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | A00, C01, C02, D01 +2 | 19,5 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | A00, A01, B00, D01 +4 | 16 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Mở TPHCM | A00, A01, D07, X06 +6 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | A00, A01, A02, A03 +5 | 15 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Văn Lang | A00, A01, D01, X06 +1 | 15 /30 |
| 15 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 17 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 18 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
Hiện 12 / 18 trường
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.