Quản lý xây dựng

Mã ngành 7580302 · trình độ đại học
18trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 24,2khoảng điểm chuẩn 2025
40 - 60 trlương tháng của 1 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng

Điểm chuẩn 2025 ở 18 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Quản lý xây dựng đào tạo nhân lực có kiến thức về kỹ thuật xây dựng và khả năng tổ chức, điều phối, kiểm soát dự án xây dựng từ khâu chuẩn bị đến triển khai và nghiệm thu.

Học những gì
Chương trình đào tạo tập trung vào quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chi phí, tiến độ, chất lượng, hợp đồng, đấu thầu, an toàn lao động và môi trường trong xây dựng. Người học được trang bị kiến thức để lập, thẩm định và tổ chức thực hiện dự án xây dựng.
Rèn kỹ năng gì
Ngành này giúp người học rèn luyện các kỹ năng về tổ chức, điều phối và kiểm soát toàn bộ quá trình triển khai dự án, khả năng lập và thẩm định dự án, lập hồ sơ dự toán, tư vấn đấu thầu, quản lý hợp đồng, tiến độ, chất lượng và chi phí công trình.

Hợp với ai

Ngành Quản lý xây dựng phù hợp với những bạn quan tâm đến công trình, dự án và cách một dự án được triển khai ngoài thực tế, có tư duy logic, biết sắp xếp công việc, cẩn thận với số liệu và hồ sơ, đồng thời có khả năng phối hợp nhiều bên trong một quy trình phức tạp. Đặc biệt, phù hợp với những ai thích xây dựng nhưng muốn theo hướng điều hành, kiểm soát và quản lý dự án thay vì thiết kế hay thi công thuần kỹ thuật.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Kỹ sư Xây dựngCivil Engineer · Hợp cao
40 - 60 trAdecco · TP.HCM, 1-5 năm kinh nghiệm · 2026 · Khá tin được · +15 mốc

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (24,2) cao hơn điểm chuẩn của 79% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 9 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 18 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Kiến trúc TPHCM A00, A01, C01 A00, A01, C01 21,35 /30
2 Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội A00, C01, C02, D01, X03, X04 A00, C01, C02, D01 +2 19 /30
3 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 18,08 /30
4 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 18 /30
5 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, D01, D07, X06, X10, X02, X26 A00, A01, D01, D07 +4 17,25 /30
6 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06 A00, A01, A02, A03 +4 16,5 /30
7 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
8 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn - 15 /30
9 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, X26, X27 A00, A01, X26, X27 15 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Tôn Đức Thắng A01, D01 A01, D01 24,2 /30
2 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +4 24,1 /30
3 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, X06 A00, A01, D01, D07 +1 23,24 /30
4 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 A00 22,5 /30
5 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A00, A01, C01, X05, X06, X07 A00, A01, C01, X05 +2 22,25 /30
6 Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01, X06 A00, A01, C01, D01 +1 21,14 /30
7 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D01 A00, A01, A10, B04 +4 21 /30
8 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 A00, A01, C01, C02 +4 20,95 /30
9 Trường Đại học Kiến trúc TPHCM A00, A01, C01 A00, A01, C01 20,5 /30
10 Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội A00, C01, C02, D01, X03, X04 A00, C01, C02, D01 +2 19,5 /30
11 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 A00, A01, B00, D01 +4 16 /30
12 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, D07, X06, X07, X10, X11, X26, X27, X56 A00, A01, D07, X06 +6 15 /30
13 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 A00, A01, A02, A03 +5 15 /30
14 Trường Đại học Văn Lang A00, A01, D01, X06, X26 A00, A01, D01, X06 +1 15 /30
15 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
16 Trường Đại học Xây dựng Miền Trung A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
17 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 A00, A01, A02, A03 +47 15 /30
18 Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
Hiện 12 / 18 trường

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.