Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn
DSG
· Tư thục · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
18ngành có điểm chuẩn 2025
15–18khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 18 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Luật kinh tế 7380107 | A00, A01, A02, A03 +47 | 18 /30 |
| 2 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 3 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 4 | Thiết kế công nghiệp 7210402 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 5 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 6 | Marketing 7340115 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 7 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 13 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 14 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 15 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 17 | Quản lý xây dựng 7580302 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 18 | Du lịch 7810101 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
Hiện 15 / 18 ngành