Kỹ thuật máy tính
7480106 · trình độ đại học
1trường có điểm chuẩn 2026
26,63–26,63khoảng điểm 2026
3nghề ngành này dẫn tới
9–70 trlương tham khảo/tháng
93,3%có việc làm (trường tự khảo sát)
Điểm chuẩn 2019–2026
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Ngành Kỹ thuật Máy tính là sự kết hợp đặc biệt giữa kiến thức về Điện tử và Khoa học máy tính, nhằm thiết kế, phát triển và xây dựng những hệ thống thông minh, đóng vai trò quan trọng trong cuộc Cách mạng Công nghiệp 4.0.
- Đào tạo gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào hai hướng chuyên sâu chính là Thiết kế vi mạch và phần cứng (bao gồm thiết kế vi mạch, bo mạch điện tử, phần cứng máy tính, IC và SoC Design, ASIC, FPGA) và Hệ thống nhúng và Robot (bao gồm thiết kế hệ thống nhúng, phát triển hệ điều hành và trình biên dịch, thiết kế hệ thống IoT, phát triển ứng dụng máy học và trí tuệ nhân tạo, xây dựng hệ thống điều khiển tự động, robot công nghiệp và nông nghiệp chính xác).
- Kỹ năng rèn luyện
- Kỹ năng thiết kế, phát triển và xây dựng các hệ thống phần cứng và phần mềm máy tính, bao gồm vi mạch, bo mạch điện tử, hệ thống nhúng, IoT, ứng dụng AI và robot.
- Phù hợp với ai
- Phù hợp với những sinh viên yêu thích nghiên cứu, sáng tạo trong thế giới của các con chip và phần cứng máy tính.
Tóm tắt theo tuyensinh.uit.edu.vn · 08/2026
Nghề nghiệp3 nghề · 2 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ sư BackendBackend Developer | 2512 | Hợp vừa | 9–68 tr/tháng | ITviec · 01/2025Khá tin được |
| Kỹ sư DevOpsDevOps Engineer | 2522 | Hợp vừa | 20–70 tr/tháng | VietnamWorks · 01/2025Chỉ nên tham khảo |
| Kỹ sư An toàn thông tinSecurity Engineer | 2523 | Hợp vừa | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
3 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường8 năm · 1 trường 2026
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
2026 1 trường
2025 13 trường
2024 3 trường
2023 3 trường
2022 3 trường
2021 3 trường
2020 2 trường
2019 1 trường
Mức cao nhất 2026 (26,63) cao hơn 86%
trong 50 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 26,63 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 28,83 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 27 /30 |
| 3 | Trường ĐH Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM | A00, A01, X06, X26 | 25,3 /30 |
| 4 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | A00, A01, X06, X26 | 25,25 /30 |
| 5 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, X06, X07 | 24 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | A00, A01, C01, X06 | 23,86 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Điện Lực | A00, A01, D01, D07 | 20,83 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | A00, A01, C01, C02 +2 | 19,5 /30 |
| 9 | Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng | A00, A01, D01, X02 +1 | 15,15 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Đông Á | A00, A01, D01, X01 +5 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | D01, A01, C04, C03 +3 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
Hiện 12 / 13 trường
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 28,48 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 26,97 /30 |
| 3 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 26,31 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 28,29 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 27,25 /30 |
| 3 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 25,45 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 28,29 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 27,5 /30 |
| 3 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 26 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 28,1 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 27,65 /30 |
| 3 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 25,85 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 27,25 /30 |
| 2 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 25,65 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 26,85 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp 2 khảo sát
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
| Trường | Khoá | Có việc làm | Đúng/gần ngành | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | nhập học 2020khảo sát 2024 | 93,3% | 72,2% | Đề án tuyển sinh / báo cáo việc làm (trường công bố)Chỉ nên tham khảo |
| Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | nhập học 2020khảo sát 2024 | 100% | 100% | Đề án tuyển sinh / báo cáo việc làm (trường công bố)Chỉ nên tham khảo |
Trường tự khảo sát, tự nguyện, không kiểm định độc lập — con số này thường cao hơn thực tế. Vì sao tin được →