17ngành có điểm chuẩn năm 2025
17,03 - 25khoảng điểm chuẩn 2025
22ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 17 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19,56 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 | D01, D04 | 24,26 /30 |
| 2 | Luật kinh tế 7380107 D01, C01, C00, X01 | D01, C01, C00, X01 | 22 /30 |
| 3 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 21,75 /30 |
| 4 | Luật 7380101 D01, C01, C00, X01 | D01, C01, C00, X01 | 21,5 /30 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 | D01 | 20,75 /30 |
| 6 | Luật quốc tế 7380108 D01, C01, C00, X01 | D01, C01, C00, X01 | 20 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 20 /30 |
| 8 | Kế toán 7340301 A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 19,75 /30 |
| 9 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 19,5 /30 |
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D09, D10 | D01, D09, D10 | 19,25 /30 |
| 11 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 19 /30 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19 /30 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 18,75 /30 |
| 14 | Quản trị khách sạn 7810201 D01, D09, D10 | D01, D09, D10 | 18,75 /30 |
| 15 | Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 18,5 /30 |
| 16 | Bảo hiểm 7340204 A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,5 /30 |
| 17 | Công nghệ thực phẩm 7540101 B00, A00, D07, A01 | B00, A00, D07, A01 | 17,8 /30 |
| 18 | Công nghệ sinh học 7420201 B00, A00, D07, A01 | B00, A00, D07, A01 | 17,52 /30 |
Hiện 15 / 18 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Luật 7380101 C00 | C00 | 25 /30 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 | D01, D04 | 24,09 /30 |
| 3 | Luật kinh tế 7380107 C01, C03, D01, X01 | C01, C03, D01, X01 | 23,17 /30 |
| 4 | Luật quốc tế 7380108 C01, C03, D01, X01 | C01, C03, D01, X01 | 22,5 /30 |
| 5 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 22,19 /30 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 | D01 | 21 /30 |
| 7 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 20,14 /30 |
| 8 | Kế toán 7340301 A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 19,69 /30 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,56 /30 |
| 10 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 19,5 /30 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 18,81 /30 |
| 12 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 18,8 /30 |
| 13 | Bảo hiểm 7340204 A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,56 /30 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D09, D10 | D01, D09, D10 | 18,4 /30 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 18,06 /30 |
| 16 | Quản trị khách sạn 7810201 D01, D09, D10 | D01, D09, D10 | 18,05 /30 |
| 17 | Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 17,03 /30 |
Hiện 15 / 17 ngành
Ngành đào tạo khác
4 ngành chưa có điểm chuẩnTrường có đào tạo các ngành này nhưng chúng tôi chưa có mốc điểm chuẩn đủ tin để đưa lên.
Kiến trúc và xây dựng 2
- Kiến trúc7580101
- Thiết kế nội thất7580108
Nghệ thuật 2
- Thiết kế thời trang7210404
- Thiết kế đồ họa7210403
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.