Điểm chuẩn 2025 ở 40 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16,86 điểm. 14 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Ngành này học gì
Ngành Công nghệ sinh học nghiên cứu và ứng dụng sinh vật sống, tế bào, vi sinh vật, enzyme và các quá trình sinh học để tạo ra sản phẩm, quy trình, giải pháp phục vụ y dược, nông nghiệp, thực phẩm và môi trường. Đây là ngành học ứng dụng dành cho những ai yêu thích khoa học sự sống.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp nền tảng khoa học cơ bản vững chắc về sinh học, hóa học, toán và lý, kết hợp với các kiến thức chuyên sâu về sinh học phân tử, di truyền học, vi sinh học, sinh hóa, enzyme và protein. Sinh viên sẽ được học về các ứng dụng công nghệ sinh học trong y dược, thực phẩm, nông nghiệp, môi trường, cùng với kỹ thuật phân tích và thực hành trong môi trường phòng thí nghiệm và tin sinh học.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng thực hành phòng thí nghiệm, xét nghiệm và phân tích sinh học, kiểm nghiệm vi sinh, kiểm soát chất lượng sản phẩm, và theo dõi quy trình sản xuất. Ngoài ra, các kỹ năng nghiên cứu, đọc tài liệu khoa học, thiết kế thử nghiệm, đánh giá kết quả, cải tiến quy trình, cùng với sự cẩn thận, tỉ mỉ, tư duy logic và làm việc nghiêm túc cũng được chú trọng.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn yêu thích khoa học sự sống, có sự tò mò về cơ chế sống, gene, tế bào, vi sinh vật và mong muốn tạo ra các ứng dụng mới từ sinh vật. Cần có tố chất cẩn thận, kiên trì, chỉn chu, khả năng quan sát tốt, tư duy logic và tinh thần làm việc nghiêm túc, đặc biệt khi làm việc trong phòng lab, xét nghiệm, kiểm nghiệm hay nghiên cứu phát triển sản phẩm.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 23 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 40 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A02, B00, B03, D08, X14 | A02, B00, B03, D08 +1 | 23,5 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 22,48 /30 |
| 3 | Trường Đại học Cần Thơ A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,53 /30 |
| 4 | Trường Đại học Dược Hà Nội B00, B08 | B00, B08 | 21,35 /30 |
| 5 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D07, B00, C02, D08 | A00, A01, D07, B00 +2 | 21,25 /30 |
| 6 | Trường Đại học Nha Trang | - | 20,46 /30 |
| 7 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, B00, X11, X12, X10, C02, A02, X07, X08, C01, B08, B03, X14, X15, X16, X27, X28 | A00, B00, X11, X12 +13 | 20,35 /30 |
| 8 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội B00, A00, D07, B08 | B00, A00, D07, B08 | 20,25 /30 |
| 9 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội A02, B00, B08, X16 | A02, B00, B08, X16 | 19,6 /30 |
| 10 | Trường Đại học Công thương TPHCM B00, B08, A00, D07 | B00, B08, A00, D07 | 19,5 /30 |
| 11 | Trường Đại học Khoa học Huế A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 19,5 /30 |
| 12 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 | A02, B00, B01, B02 +9 | 18,7 /30 |
| 13 | Trường Đại học Đồng Tháp B00, B03, A02, C02, A00, D08 | B00, B03, A02, C02 +2 | 18,5 /30 |
| 14 | Trường Đại học Tây Nguyên B00, A02, B08, B03 | B00, A02, B08, B03 | 18,33 /30 |
| 15 | Trường Đại học Vinh B00 | B00 | 18 /30 |
| 16 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội B00, D01, B03, D08 | B00, D01, B03, D08 | 17,75 /30 |
| 17 | Trường Đại học Mở Hà Nội B00, A00, D07, A01 | B00, A00, D07, A01 | 17,52 /30 |
| 18 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A02, B00, B03, D08 | A02, B00, B03, D08 | 17,35 /30 |
| 19 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 B00, B08, A02, B03 | B00, B08, A02, B03 | 16 /30 |
| 20 | Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A08 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 21 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16 | A00, A02, B00, B03 +6 | 15 /30 |
| 22 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, B01, B02, B03, X13, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X14 | A00, B01, B02, B03 +8 | 15 /30 |
| 23 | Trường Đại học Lâm nghiệp B00, A00, B03, C02, X02, X03, X04, D01, D10 | B00, A00, B03, C02 +5 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng A02, B00, B03, B08, X14, X15 | A02, B00, B03, B08 +2 | 25,27 /30 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A02 | A02 | 24,72 /30 |
| 3 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07 +2 | 23,55 /30 |
| 4 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X16 | B00, B03, B08, C08 +4 | 22,55 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A02, B00, B03, B08, X13, X16 | A02, B00, B03, B08 +2 | 22,5 /30 |
| 6 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 21,75 /30 |
| 7 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, B00, C02, D07, D08 | A00, A01, B00, C02 +2 | 21,5 /30 |
| 8 | Trường Đại học Cần Thơ A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 20,2 /30 |
| 9 | Trường Đại học Dược Hà Nội B00 | B00 | 20 /30 |
| 10 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội A02, B00, B08 | A02, B00, B08 | 19,25 /30 |
| 11 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A02, B00, D07, D20, D90, D91, D08, D15, D32, D96 | A00, A02, B00, D07 +7 | 19,25 /30 |
| 12 | Trường Đại học Tây Nguyên A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 19,06 /30 |
| 13 | Trường Đại học Nha Trang B03, C02, X03, X04, D01 | B03, C02, X03, X04 +1 | 18,87 /30 |
| 14 | Trường Đại học Công thương TPHCM A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 18,5 /30 |
| 15 | Trường Đại học Đồng Tháp B00 | B00 | 18,11 /30 |
| 16 | Trường Đại học Vinh A00, A11, B00, D07 | A00, A11, B00, D07 | 18 /30 |
| 17 | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13 | A00, A07, B00, B04 +5 | 17,33 /30 |
| 18 | Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 17,03 /30 |
| 19 | Trường Đại học Khoa học Huế A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 17 /30 |
| 20 | Trường Đại học Đà Lạt A02, B00, X16, B08, X14, B02, A00, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X57, X24 | A02, B00, X16, B08 +11 | 17 /30 |
| 21 | Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng B00, B03, B08, X14, A02 | B00, B03, B08, X14 +1 | 16,71 /30 |
| 22 | Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 16 /30 |
| 23 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07 | A00, A05, A06, B00 +6 | 16 /30 |
| 24 | Trường Đại học Yersin Đà Lạt A02, B00, B08, X16, X14, X66, C08, D01, B03 | A02, B00, B08, X16 +5 | 15,5 /30 |
| 25 | Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng B00, B08, D07, A00, B03, D01 | B00, B08, D07, A00 +2 | 15,25 /30 |
| 26 | Trường Đại học Duy Tân A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03 +2 | 15 /30 |
| 27 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A02, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X15, X16 | A02, B00, B01, B02 +6 | 15 /30 |
| 28 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, B00, B08, D07, X10, X11, X12, X56, X57 | A00, B00, B08, D07 +5 | 15 /30 |
| 29 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, B00, D07, B08 | A00, B00, D07, B08 | 15 /30 |
| 30 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, A02, B00, D07, D08, X14 | A00, A02, B00, D07 +2 | 15 /30 |
| 31 | Trường Đại học Tân Tạo A02, B00, B03, B08, X14, X16 | A02, B00, B03, B08 +2 | 15 /30 |
| 32 | Trường Đại học Văn Lang A02, B00, B08, X14, X66 | A02, B00, B08, X14 +1 | 15 /30 |
| 33 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM B03, C01, C02, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, D01 +2 | 15 /30 |
| 34 | Trường Đại học Tiền Giang C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 | C01, C02, D01, B03 +6 | 15 /30 |
| 35 | Trường Đại học Lâm nghiệp A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 | A00, B00, B03, C02 +4 | 15 /30 |
| 36 | Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | A00, A01, D01, X01 +4 | 15 /30 |
| 37 | Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 38 | Trường Đại học Kiên Giang B00, B01, B03, B04, X13, B08, C08 | B00, B01, B03, B04 +3 | 15 /30 |
| 39 | Đại học Trà Vinh A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | A02, B00, B08, X12 +3 | 14 /30 |
| 40 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, C04 | A00, A01, B00, B02 +4 | 14 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 22,75 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân C08, B02, B00, D90 | C08, B02, B00, D90 | 15 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 24 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 23 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.