Công nghệ sinh học

Mã ngành 7420201 · trình độ đại học
40trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 25,27khoảng điểm chuẩn 2025
2nghề ngành này dẫn tới

Điểm chuẩn 2025 ở 40 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16,86 điểm. 14 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.

Ngành này học gì

Ngành Công nghệ sinh học nghiên cứu và ứng dụng sinh vật sống, tế bào, vi sinh vật, enzyme và các quá trình sinh học để tạo ra sản phẩm, quy trình, giải pháp phục vụ y dược, nông nghiệp, thực phẩm và môi trường. Đây là ngành học ứng dụng dành cho những ai yêu thích khoa học sự sống.

Học những gì
Chương trình đào tạo cung cấp nền tảng khoa học cơ bản vững chắc về sinh học, hóa học, toán và lý, kết hợp với các kiến thức chuyên sâu về sinh học phân tử, di truyền học, vi sinh học, sinh hóa, enzyme và protein. Sinh viên sẽ được học về các ứng dụng công nghệ sinh học trong y dược, thực phẩm, nông nghiệp, môi trường, cùng với kỹ thuật phân tích và thực hành trong môi trường phòng thí nghiệm và tin sinh học.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng thực hành phòng thí nghiệm, xét nghiệm và phân tích sinh học, kiểm nghiệm vi sinh, kiểm soát chất lượng sản phẩm, và theo dõi quy trình sản xuất. Ngoài ra, các kỹ năng nghiên cứu, đọc tài liệu khoa học, thiết kế thử nghiệm, đánh giá kết quả, cải tiến quy trình, cùng với sự cẩn thận, tỉ mỉ, tư duy logic và làm việc nghiêm túc cũng được chú trọng.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn yêu thích khoa học sự sống, có sự tò mò về cơ chế sống, gene, tế bào, vi sinh vật và mong muốn tạo ra các ứng dụng mới từ sinh vật. Cần có tố chất cẩn thận, kiên trì, chỉn chu, khả năng quan sát tốt, tư duy logic và tinh thần làm việc nghiêm túc, đặc biệt khi làm việc trong phòng lab, xét nghiệm, kiểm nghiệm hay nghiên cứu phát triển sản phẩm.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Nhà sinh vật họcBiologist · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Kỹ thuật viên Khoa học sự sốngLife Science Technician · Hợp vừa
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (25,27) cao hơn điểm chuẩn của 85% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 23 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 40 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A02, B00, B03, D08, X14 A02, B00, B03, D08 +1 23,5 /30
2 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN - 22,48 /30
3 Trường Đại học Cần Thơ A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 21,53 /30
4 Trường Đại học Dược Hà Nội B00, B08 B00, B08 21,35 /30
5 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D07, B00, C02, D08 A00, A01, D07, B00 +2 21,25 /30
6 Trường Đại học Nha Trang - 20,46 /30
7 Trường Đại học Mở TPHCM A00, B00, X11, X12, X10, C02, A02, X07, X08, C01, B08, B03, X14, X15, X16, X27, X28 A00, B00, X11, X12 +13 20,35 /30
8 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội B00, A00, D07, B08 B00, A00, D07, B08 20,25 /30
9 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội A02, B00, B08, X16 A02, B00, B08, X16 19,6 /30
10 Trường Đại học Công thương TPHCM B00, B08, A00, D07 B00, B08, A00, D07 19,5 /30
11 Trường Đại học Khoa học Huế A02, B00, B03, B08 A02, B00, B03, B08 19,5 /30
12 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 A02, B00, B01, B02 +9 18,7 /30
13 Trường Đại học Đồng Tháp B00, B03, A02, C02, A00, D08 B00, B03, A02, C02 +2 18,5 /30
14 Trường Đại học Tây Nguyên B00, A02, B08, B03 B00, A02, B08, B03 18,33 /30
15 Trường Đại học Vinh B00 B00 18 /30
16 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội B00, D01, B03, D08 B00, D01, B03, D08 17,75 /30
17 Trường Đại học Mở Hà Nội B00, A00, D07, A01 B00, A00, D07, A01 17,52 /30
18 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A02, B00, B03, D08 A02, B00, B03, D08 17,35 /30
19 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 B00, B08, A02, B03 B00, B08, A02, B03 16 /30
20 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A08 A00, B00, C00, D01 +6 16 /30
21 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16 A00, A02, B00, B03 +6 15 /30
22 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, B01, B02, B03, X13, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X14 A00, B01, B02, B03 +8 15 /30
23 Trường Đại học Lâm nghiệp B00, A00, B03, C02, X02, X03, X04, D01, D10 B00, A00, B03, C02 +5 15 /30
Hiện 12 / 23 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Tôn Đức Thắng A02, B00, B03, B08, X14, X15 A02, B00, B03, B08 +2 25,27 /30
2 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A02 A02 24,72 /30
3 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A02, B00, D07, D08, X14 A00, A02, B00, D07 +2 23,55 /30
4 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ B00, B03, B08, C08, D13, X13, X14, X16 B00, B03, B08, C08 +4 22,55 /30
5 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A02, B00, B03, B08, X13, X16 A02, B00, B03, B08 +2 22,5 /30
6 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 A02, B00, B03, B08 A02, B00, B03, B08 21,75 /30
7 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, B00, C02, D07, D08 A00, A01, B00, C02 +2 21,5 /30
8 Trường Đại học Cần Thơ A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 20,2 /30
9 Trường Đại học Dược Hà Nội B00 B00 20 /30
10 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội A02, B00, B08 A02, B00, B08 19,25 /30
11 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A02, B00, D07, D20, D90, D91, D08, D15, D32, D96 A00, A02, B00, D07 +7 19,25 /30
12 Trường Đại học Tây Nguyên A02, B00, B03, B08 A02, B00, B03, B08 19,06 /30
13 Trường Đại học Nha Trang B03, C02, X03, X04, D01 B03, C02, X03, X04 +1 18,87 /30
14 Trường Đại học Công thương TPHCM A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 18,5 /30
15 Trường Đại học Đồng Tháp B00 B00 18,11 /30
16 Trường Đại học Vinh A00, A11, B00, D07 A00, A11, B00, D07 18 /30
17 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13 A00, A07, B00, B04 +5 17,33 /30
18 Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 17,03 /30
19 Trường Đại học Khoa học Huế A02, B00, B03, B08 A02, B00, B03, B08 17 /30
20 Trường Đại học Đà Lạt A02, B00, X16, B08, X14, B02, A00, X12, D07, X10, A06, X08, X28, X57, X24 A02, B00, X16, B08 +11 17 /30
21 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng B00, B03, B08, X14, A02 B00, B03, B08, X14 +1 16,71 /30
22 Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 A00, A02, X01, X06 +39 16 /30
23 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B04, B08, D07 A00, A05, A06, B00 +6 16 /30
24 Trường Đại học Yersin Đà Lạt A02, B00, B08, X16, X14, X66, C08, D01, B03 A02, B00, B08, X16 +5 15,5 /30
25 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng B00, B08, D07, A00, B03, D01 B00, B08, D07, A00 +2 15,25 /30
26 Trường Đại học Duy Tân A00, A02, B00, B03, D08, X14 A00, A02, B00, B03 +2 15 /30
27 Trường Đại học Thủ Dầu Một A02, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X15, X16 A02, B00, B01, B02 +6 15 /30
28 Trường Đại học Mở TPHCM A00, B00, B08, D07, X10, X11, X12, X56, X57 A00, B00, B08, D07 +5 15 /30
29 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, B00, D07, B08 A00, B00, D07, B08 15 /30
30 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, A02, B00, D07, D08, X14 A00, A02, B00, D07 +2 15 /30
31 Trường Đại học Tân Tạo A02, B00, B03, B08, X14, X16 A02, B00, B03, B08 +2 15 /30
32 Trường Đại học Văn Lang A02, B00, B08, X14, X66 A02, B00, B08, X14 +1 15 /30
33 Trường Đại học Công nghệ TPHCM B03, C01, C02, D01, X01, X02 B03, C01, C02, D01 +2 15 /30
34 Trường Đại học Tiền Giang C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 C01, C02, D01, B03 +6 15 /30
35 Trường Đại học Lâm nghiệp A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 A00, B00, B03, C02 +4 15 /30
36 Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 A00, A01, D01, X01 +4 15 /30
37 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
38 Trường Đại học Kiên Giang B00, B01, B03, B04, X13, B08, C08 B00, B01, B03, B04 +3 15 /30
39 Đại học Trà Vinh A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 A02, B00, B08, X12 +3 14 /30
40 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, C04 A00, A01, B00, B02 +4 14 /30
Hiện 12 / 40 trường

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 22,75 /30
2 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân C08, B02, B00, D90 C08, B02, B00, D90 15 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 24 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 23 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.