Công nghệ sinh học

7420201 · trình độ đại học
1trường có điểm chuẩn 2026
22,48–22,48khoảng điểm 2026
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2020–2026 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn

Ngành Công nghệ sinh học nghiên cứu và ứng dụng sinh vật sống, tế bào, vi sinh vật, enzyme và các quá trình sinh học để tạo ra sản phẩm, quy trình, giải pháp phục vụ y dược, nông nghiệp, thực phẩm và môi trường. Đây là ngành học ứng dụng dành cho những ai yêu thích khoa học sự sống.

Đào tạo gì
Chương trình đào tạo cung cấp nền tảng khoa học cơ bản vững chắc về sinh học, hóa học, toán và lý, kết hợp với các kiến thức chuyên sâu về sinh học phân tử, di truyền học, vi sinh học, sinh hóa, enzyme và protein. Sinh viên sẽ được học về các ứng dụng công nghệ sinh học trong y dược, thực phẩm, nông nghiệp, môi trường, cùng với kỹ thuật phân tích và thực hành trong môi trường phòng thí nghiệm và tin sinh học.
Kỹ năng rèn luyện
Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng thực hành phòng thí nghiệm, xét nghiệm và phân tích sinh học, kiểm nghiệm vi sinh, kiểm soát chất lượng sản phẩm, và theo dõi quy trình sản xuất. Ngoài ra, các kỹ năng nghiên cứu, đọc tài liệu khoa học, thiết kế thử nghiệm, đánh giá kết quả, cải tiến quy trình, cùng với sự cẩn thận, tỉ mỉ, tư duy logic và làm việc nghiêm túc cũng được chú trọng.
Phù hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn yêu thích khoa học sự sống, có sự tò mò về cơ chế sống, gene, tế bào, vi sinh vật và mong muốn tạo ra các ứng dụng mới từ sinh vật. Cần có tố chất cẩn thận, kiên trì, chỉn chu, khả năng quan sát tốt, tư duy logic và tinh thần làm việc nghiêm túc, đặc biệt khi làm việc trong phòng lab, xét nghiệm, kiểm nghiệm hay nghiên cứu phát triển sản phẩm.

Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026

Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.

Điểm chuẩn theo trường5 năm · 1 trường 2026

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2026 (22,48) cao hơn 14% trong 50 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2026

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN 22,48 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng A02, B00, B03, B08 +2 25,27 /30
2 Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A02 24,72 /30
3 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM A00, A02, B00, D07 +2 23,55 /30
4 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ B00, B03, B08, C08 +4 22,55 /30
5 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM A02, B00, B03, B08 +2 22,5 /30
6 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 A02, B00, B03, B08 21,75 /30
7 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng A00, A01, B00, C02 +2 21,5 /30
8 Trường ĐH Cần Thơ A00, B00, B08, D07 20,2 /30
9 Trường Đại Học Dược Hà Nội B00 20 /30
10 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội A02, B00, B08 19,25 /30
11 Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội A00, A02, B00, D07 +7 19,25 /30
12 Trường Đại Học Tây Nguyên A02, B00, B03, B08 19,06 /30
13 Trường Đại Học Nha Trang B03, C02, X03, X04 +1 18,87 /30
14 Trường Đại Học Công Thương TPHCM A00, B00, B08, D07 18,5 /30
15 Trường Đại Học Đồng Tháp B00 18,11 /30
16 Trường Đại Học Vinh A00, A11, B00, D07 18 /30
17 Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai A00, A07, B00, B04 +5 17,33 /30
18 Trường Đại Học Mở Hà Nội A00, A01, B00, D07 17,03 /30
19 Trường Đại Học Khoa Học Huế A02, B00, B03, B08 17 /30
20 Trường Đại Học Đà Lạt A02, B00, X16, B08 +11 17 /30
21 Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng B00, B03, B08, X14 +1 16,71 /30
22 Trường Đại Học An Giang A00, A02, X01, X06 +39 16 /30
23 Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên A00, A05, A06, B00 +6 16 /30
24 Trường Đại Học Yersin Đà Lạt A02, B00, B08, X16 +5 15,5 /30
25 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng B00, B08, D07, A00 +2 15,25 /30
26 Trường ĐH Duy Tân A00, A02, B00, B03 +2 15 /30
27 Trường Đại học Thủ Dầu Một A02, B00, B01, B02 +6 15 /30
28 Trường Đại Học Mở TPHCM A00, B00, B08, D07 +5 15 /30
29 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành A00, B00, D07, B08 15 /30
30 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng A00, A02, B00, D07 +2 15 /30
31 Trường Đại học Tân Tạo A02, B00, B03, B08 +2 15 /30
32 Trường Đại Học Văn Lang A02, B00, B08, X14 +1 15 /30
33 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM B03, C01, C02, D01 +2 15 /30
34 Trường Đại Học Tiền Giang C01, C02, D01, B03 +6 15 /30
35 Trường Đại Học Lâm nghiệp A00, B00, B03, C02 +4 15 /30
36 Trường Đại Học Văn Hiến A00, A01, D01, X01 +4 15 /30
37 Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
38 Trường Đại học Kiên Giang B00, B01, B03, B04 +3 15 /30
39 Đại Học Trà Vinh A02, B00, B08, X12 +3 14 /30
40 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long A00, A01, B00, B02 +4 14 /30
Hiện 12 / 40 trường

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 22,75 /30
2 Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân C08, B02, B00, D90 15 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 24 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 23 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.