Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM
NLS
· Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
34ngành có điểm chuẩn 2025
16–24,9khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 34 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01, D09, D10 +2 | 24,9 /30 |
| 2 | Thú y 7640101 | A00, B00, B03, C02 +2 | 24,65 /30 |
| 3 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | A00, A01, A02, C01 +2 | 24,2 /30 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 | A00, A01, A02, B00 +2 | 23,85 /30 |
| 5 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140215 | A01, B00, D08, X12 +2 | 23,84 /30 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | A00, A01, A02, C01 +2 | 23,75 /30 |
| 7 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | A00, A01, A02, B00 +2 | 23,65 /30 |
| 8 | Công nghệ sinh học 7420201 | A00, A02, B00, D07 +2 | 23,55 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, A02, C01 +2 | 23,5 /30 |
| 10 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D07, X06 +2 | 23,22 /30 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | A00, A01, A02, C01 +2 | 23,1 /30 |
| 12 | Kế toán 7340301 | A00, A01, D01, X01 +2 | 23 /30 |
| 13 | Kinh tế 7310101 | A00, A01, D01, X01 +2 | 22,8 /30 |
| 14 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, D01, X01 +2 | 22,7 /30 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 | A00, A01, A02, C01 +2 | 22,5 /30 |
| 16 | Kinh doanh nông nghiệp 7620114 | A00, A01, D01, X01 +2 | 22,5 /30 |
| 17 | Hệ thống thông tin 7480104 | A00, A01, A04, D01 +2 | 22,2 /30 |
| 18 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | A00, A01, B00, D08 +2 | 22,1 /30 |
| 19 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 | A00, A01, A02, B00 +2 | 22 /30 |
| 20 | Khoa học môi trường 7440301 | A00, A01, A02, B00 +2 | 21,9 /30 |
| 21 | Nông học 7620109 | A00, A01, B00, A02 +2 | 21,5 /30 |
| 22 | Bảo vệ thực vật 7620112 | A00, A01, B00, A02 +2 | 21,5 /30 |
| 23 | Quản lý đất đai 7850103 | A00, A01, C01, C04 +2 | 21,45 /30 |
| 24 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | A00, A01, B00, D08 +2 | 21,1 /30 |
| 25 | Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 | A00, A01, B00, D01 +2 | 21 /30 |
| 26 | Bất động sản 7340116 | A00, A01, C01, C04 +2 | 20,9 /30 |
| 27 | Chăn nuôi 7620105 | A00, B00, B03, C02 +2 | 20,26 /30 |
| 28 | Giáo dục Mầm non 7140201 | M00 | 19,5 /30 |
| 29 | Nuôi trồng thủy sản 7620301 | B00, D07, D08, D01 +2 | 19 /30 |
| 30 | Phát triển nông thôn 7620116 | A00, A01, D01, X01 +2 | 17 /30 |
| 31 | Lâm học 7620201 | A00, B00, C04, X01 +2 | 17 /30 |
| 32 | Lâm nghiệp đô thị 7620202 | A00, B00, C04, X01 +2 | 17 /30 |
| 33 | Quản lý tài nguyên rừng 7620211 | A00, B00, C04, X01 +2 | 17 /30 |
| 34 | Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 | A00, A01, B00, C04 +2 | 16 /30 |
Hiện 15 / 34 ngành