Ngành này học gì
Công nghệ chế biến thủy sản là ngành học tập trung vào quy trình tiếp nhận, bảo quản, chế biến, phát triển sản phẩm và kiểm soát chất lượng các mặt hàng thủy sản, đóng vai trò quan trọng trong chuỗi giá trị thủy sản sau thu hoạch.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo kết hợp nền tảng khoa học thực phẩm, sinh học, hóa học với các học phần chuyên sâu về công nghệ chế biến và quản lý chất lượng thủy sản. Các mảng kiến thức chính bao gồm xử lý nguyên liệu, bảo quản và chế biến thủy sản (lạnh đông, đồ hộp, sản phẩm truyền thống, giá trị gia tăng), phân tích và đánh giá chất lượng sản phẩm, quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm, phát triển sản phẩm mới và tận dụng phụ phẩm thủy sản.
- Rèn kỹ năng gì
- Người học sẽ được rèn luyện kỹ năng tiếp nhận, bảo quản và chế biến thủy sản, kiểm soát chất lượng sản phẩm, đảm bảo an toàn thực phẩm, phát triển sản phẩm mới và quản lý quy trình sản xuất trong nhà máy.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những người yêu thích lĩnh vực thực phẩm, quan tâm đến cách nguyên liệu được biến thành sản phẩm tiêu dùng, hứng thú với môi trường sản xuất có quy trình rõ ràng và đặc biệt là muốn tìm hiểu về chất lượng, bảo quản và sản phẩm đóng gói thủy sản. Người học cần có tố chất cẩn thận, có ý thức vệ sinh và trách nhiệm cao, chịu được áp lực quy trình và tiêu chuẩn chất lượng trong môi trường nhà máy.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, B00, D01, B03, X04 | A00, A01, B00, D01 +2 | 20,9 /30 |
| 2 | Trường Đại học Nha Trang | - | 20,46 /30 |
| 3 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, B00, X12 | A00, A01, B00, X12 | 16,3 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công thương TPHCM B00, B08, A00, D07 | B00, B08, A00, D07 | 16 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, B00, D01, B03, X04 | A00, A01, B00, D01 +2 | 21 /30 |
| 2 | Trường Đại học Nha Trang B03, C02, X03, X04, D01 | B03, C02, X03, X04 +1 | 18,87 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công thương TPHCM A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 17 /30 |
| 4 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,4 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.