Ngành này học gì
Ngành Công nghệ chế biến lâm sản đào tạo người học về chế biến gỗ và lâm sản, máy thiết bị, công nghệ sản xuất, vật liệu gỗ, quản lý sản xuất, và các ứng dụng như đồ gỗ, nội thất, tre mây hoặc vật liệu composite gỗ.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào khoa học gỗ, công nghệ sản xuất bột giấy và giấy, công nghệ bảo quản gỗ, hóa học gỗ và cellulose, quản lý chất lượng sản phẩm, và quản trị doanh nghiệp trong lĩnh vực lâm sản. Sinh viên cũng được học về thiết kế dây chuyền sản xuất và các phương pháp xử lý nguyên liệu, bao gồm cả vật liệu ván nhân tạo.
- Rèn kỹ năng gì
- Qua chương trình, sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng về công nghệ chế biến, quản lý sản xuất, vận hành hệ thống, thiết kế và phát triển sản phẩm gỗ, kiểm soát và đánh giá chất lượng sản phẩm, cũng như kinh doanh kỹ thuật trong ngành gỗ.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn thích sản phẩm cụ thể, muốn thấy nguyên liệu được biến thành hàng hóa có giá trị, hứng thú với gỗ, nội thất, vật liệu và quy trình sản xuất. Lợi thế nếu có tư duy kỹ thuật, làm việc cẩn thận, quan tâm đến chất lượng sản phẩm và không ngại môi trường sản xuất.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, B00, C04, D01, X04 | A00, A01, B00, C04 +2 | 19,2 /30 |
| 2 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | A00, A01, C01, C02 +6 | 15 /30 |
| 3 | Trường Đại học Lâm nghiệp D01, C01, C02, X01, X03, X04, C03, A00, X07, X08, B00, X27, X28 | D01, C01, C02, X01 +9 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, B00, C04, D01, X04 | A00, A01, B00, C04 +2 | 16 /30 |
| 2 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | A00, A01, C01, C02 +6 | 15 /30 |
| 3 | Trường Đại học Lâm nghiệp A00, B00, C01, C02, C03, D01, X01, X03, X07, X27 | A00, B00, C01, C02 +6 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.