Trường Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường TDM · Công lập · Bình Dương · website của trường
38ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 26,86khoảng điểm chuẩn 2025
49ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 38 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 22,25 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16 A00, A01, A02, C01 +6 25,89 /30
2 Toán học 7460101 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16 A00, A01, A02, C01 +6 25,5 /30
3 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C03, C07, C10, C12, D14, X71, X70, X72, X73 C00, C03, C07, C10 +6 25,1 /30
4 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01 A00, A01, C01, C02 +6 24,83 /30
5 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 23,96 /30
6 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C01, C03, C04 +6 23,75 /30
7 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06 M00, M01, M02, M03 +3 22,99 /30
8 Giáo dục học 7140101 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 22,75 /30
9 Kế toán 7340301 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 22,75 /30
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 22,75 /30
11 Tâm lý học 7310401 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 22,5 /30
12 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 22,5 /30
13 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 D01, D11, D12, D13 +6 22 /30
14 Luật 7380101 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 22 /30
15 Vật lý học 7440102 A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X08 A00, A01, A02, A03 +6 22 /30
16 Công tác xã hội 7760101 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 22 /30
17 Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 21,75 /30
18 Thiết kế đồ họa 7210403 A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02 A00, A01, C01, C03 +6 21,5 /30
19 Marketing 7340115 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 21,5 /30
20 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 21,5 /30
21 Kiểm toán 7340302 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 21,5 /30
22 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 A00, A01, A02, A03 +6 21,5 /30
23 Du lịch 7810101 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 21,5 /30
24 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 21 /30
25 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 21 /30
26 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 21 /30
27 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 A00, A01, A02, C01 +6 20,75 /30
28 Quản lý nhà nước 7310205 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 20,75 /30
29 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, A02, A03, A04, C01, X02, X06, X07, X08 A00, A01, A02, A03 +6 20,75 /30
30 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 A00, A01, A02, A03 +6 20,75 /30
31 Quan hệ quốc tế 7310206 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 20,25 /30
32 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 A00, A01, A02, A03 +6 20 /30
33 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 A00, A01, A02, C01 +6 19,75 /30
34 Hóa học 7440112 A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 A00, A05, A06, B00 +6 19 /30
35 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X06, X10, X26 A00, A01, A02, C01 +6 18,25 /30
36 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D11, D12, D13, D14, D15, DD2, X78, X79, X81 D01, D11, D12, D13 +6 16 /30
37 Công nghệ giáo dục 7140103 A00, A01, D01, C01, X02, X03, X06, X10, X08, X26 A00, A01, D01, C01 +6 15,75 /30
38 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, B03, B08, D01, D07, X14, X15, X16 A00, A02, B00, B03 +6 15 /30
39 Công nghệ vật liệu 7510402 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11 A00, A01, A02, B00 +6 15 /30
40 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A02, B00, B02, B08, C02, D07, X09, X10, X12 A00, A02, B00, B02 +6 15 /30
41 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 A00, A02, B00, B03 +6 15 /30
42 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 A00, A01, C01, C02 +6 15 /30
43 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V03, V04, V05, V06, V07, V08, V09 V00, V01, V02, V03 +6 15 /30
44 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 A00, A01, C01, C02 +6 15 /30
45 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 A00, A01, C01, C02 +6 15 /30
46 Huấn luyện thể thao 7810302 T02, T03, T04, T05, T06, T07, T08, T09 T02, T03, T04, T05 +4 15 /30
47 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12 A00, A01, A02, B00 +6 15 /30
48 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, A02, B00, B02, B03, B08, D01, X10, X12 A00, A01, A02, B00 +6 15 /30
49 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81 D01, D04, D11, D12 +6 12,5 /30
Hiện 15 / 49 ngành

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C03, C04, C07, C10, D01, D14, D15, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 26,86 /30
2 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C01, C03, C04 +6 25,75 /30
3 Marketing 7340115 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 24,5 /30
4 Toán học 7460101 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X02, X03, X05, X16 A00, A01, A02, C01 +6 24,5 /30
5 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 24,5 /30
6 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01 A00, A01, C01, C02 +6 24,35 /30
7 Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M01, M02, M03, M04, M05, M06 M00, M01, M02, M03 +3 24,2 /30
8 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X81 D01, D04, D11, D12 +6 24 /30
9 Thiết kế đồ họa 7210403 A00, A01, C01, C03, D01, V00, V01, V02, X01, X02 A00, A01, C01, C03 +6 23,25 /30
10 Quản lý nhà nước 7310205 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 23,25 /30
11 Giáo dục học 7140101 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 23 /30
12 Kế toán 7340301 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 23 /30
13 Tâm lý học 7310401 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 22,75 /30
14 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 22,75 /30
15 Luật 7380101 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 22,75 /30
16 Công tác xã hội 7760101 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 22,75 /30
17 Du lịch 7810101 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 22,75 /30
18 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 D01, D11, D12, D13 +6 22,25 /30
19 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 22,25 /30
20 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 22,25 /30
21 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 22,25 /30
22 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D11, D12, D13, D14, D15, DD2, X78, X79, X81 D01, D11, D12, D13 +6 22 /30
23 Kiểm toán 7340302 A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 22 /30
24 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 A00, A01, A02, A03 +6 21,75 /30
25 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 A00, A01, A02, C01 +6 21,25 /30
26 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 A00, A01, A02, A03 +6 20,5 /30
27 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02, X03 A00, A01, A02, A03 +6 19,5 /30
28 Quan hệ quốc tế 7310206 C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 18 /30
29 Hóa học 7440112 A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 A00, A05, A06, B00 +6 17,25 /30
30 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02, X03 A00, A01, A02, A03 +6 15,75 /30
31 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 A00, A01, A02, A03 +6 15,75 /30
32 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B01, B02, B03, B08, X13, X14, X15, X16 A02, B00, B01, B02 +6 15 /30
33 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 A00, B00, B02, B03 +6 15 /30
34 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 A00, B00, B02, B03 +6 15 /30
35 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 A00, A01, C01, C02 +6 15 /30
36 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 A00, A01, C01, C02 +6 15 /30
37 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X12 A00, A01, B00, B02 +6 15 /30
38 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X12 A00, A01, B00, B02 +6 15 /30
Hiện 15 / 38 ngành

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.