Công nghệ giáo dục

Mã ngành 7140103 · trình độ đại học
6trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 24,25khoảng điểm chuẩn 2025
5,5 - 11,7 trlương tháng của 1 nghề, theo bảng lương nhà nước

Ngành này học gì

Ngành Công nghệ giáo dục tập trung vào việc thiết kế, triển khai, quản lý và đánh giá các giải pháp công nghệ phục vụ dạy và học. Đây là một ngành liên ngành, kết hợp khoa học giáo dục với công nghệ, dữ liệu, đa phương tiện và thiết kế học tập số, gắn liền với xu hướng học trực tuyến và chuyển đổi số.

Học những gì
Chương trình đào tạo bao gồm kiến thức nền tảng về khoa học giáo dục, tâm lý học giáo dục, phương pháp dạy học, nghiên cứu khoa học và kiến thức công nghệ cần thiết. Kiến thức chuyên ngành tập trung vào thiết kế dạy học, phát triển học liệu số, e-learning, môi trường học tập số, phần mềm giáo dục, quản trị hệ thống học trực tuyến, phân tích và đề xuất giải pháp chuyển đổi số trong giáo dục, cùng với việc tiếp cận mô phỏng, trò chơi giáo dục, VR, AR và hệ thống quản lý học tập.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng thiết kế học liệu số, xây dựng khóa học trực tuyến, tổ chức trải nghiệm học tập, quản lý dự án giáo dục, giao tiếp, làm việc nhóm, giải quyết vấn đề, tư duy phản biện, tự học, nghiên cứu và phối hợp liên ngành.

Hợp với ai

Ngành phù hợp với những người quan tâm đồng thời đến giáo dục và công nghệ, thích làm cho bài giảng dễ hiểu, khóa học hấp dẫn, hoặc nền tảng học tập hiệu quả hơn. Người có khả năng học liên ngành, tư duy hệ thống, biết quan sát nhu cầu người học, thích thiết kế, tổ chức, cải tiến quy trình học tập và mong muốn tạo ra sản phẩm giáo dục số sẽ phù hợp với ngành này.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.

Giảng viên Đại họcUniversity Lecturer · Hợp vừa
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được

Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (24,25) cao hơn điểm chuẩn của 80% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 5 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 6 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Mở TPHCM D01, A01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28, D11, D12, D13, D14, D15, X78, X79, X80, X81 D01, A01, D07, D08 +15 20,5 /30
2 Trường Đại học Sư phạm TPHCM A01, B08, D07 A01, B08, D07 20,25 /30
3 Trường Đại học Đồng Tháp X26, A00, C01, X03, X27, D01 X26, A00, C01, X03 +2 19,05 /30
4 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 D01, C01, C04, X01 +6 16 /30
5 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, D01, C01, X02, X03, X06, X10, X08, X26 A00, A01, D01, C01 +6 15,75 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A00, C01, C02, X02, X06, X10 A00, C01, C02, X02 +2 24,25 /30
2 Trường Đại học Đồng Tháp A00 A00 21,06 /30
3 Trường Đại học Sư phạm TPHCM X26 X26 19,25 /30
4 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 15 /30
5 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, D01, B03, C01, C02, X02, X06, X07, X08, X26, X27, X28 A00, A01, D01, B03 +9 15 /30
6 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn A00, A01, X06, X10, X02, D07 A00, A01, X06, X10 +2 15 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 23,15 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 24,8 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.