Giảng viên Đại học

University Lecturer · Neo vào nhóm nghề 2311 (Giáo viên đại học và cao học) theo QĐ34/2020
5,5 - 11,7 trlương tháng, theo bảng lương nhà nước
5ngành đào tạo dẫn tới nghề này

Lương tham khảo

1 mốc

Mỗi vạch là dải lương tháng của một mốc (theo cấp bậc, nơi làm hoặc nguồn), xếp từ thấp lên cao.

Viên chức hạng III (V.07.01.37) · bảng lương nhà nước (NĐ 204/2004 + NĐ 73/2024)Chính phủ Việt Nam · 2024 · Khá tin được
5,5 - 11,7 tr

Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Nghề này làm gì

Giảng viên đại học và cao học chuẩn bị và cung cấp các bài giảng và thực hiện các hướng dẫn trong một hoặc nhiều môn học trong một khóa học quy định tại một trường đại học hoặc tổ chức giáo dục đại học khác. Họ tiến hành nghiên cứu, chuẩn bị các bài báo và sách học thuật

Nhiệm vụ chủ yếu

  1. Thiết kế và sửa đổi chương trình giảng dạy và chuẩn bị các khóa học theo yêu cầu
  2. Chuẩn bị và cung cấp các bài giảng và thực hiện các hướng dẫn, hội thảo và thí nghiệm trong phòng thí nghiệm
  3. Kích thích thảo luận và suy nghĩ độc lập giữa các sinh viên
  4. Giám sát công việc thử nghiệm và thực tế được thực hiện bởi sinh viên
  5. Quản lý, đánh giá, chấm bài thi và bài kiểm tra
  6. Chỉ đạo nghiên cứu của sinh viên sau đại học hoặc các thành viên khác của bộ phận
  7. Nghiên cứu và phát triển các khái niệm, lý thuyết và phương pháp hoạt động để ứng dụng trong các lĩnh vực công nghiệp và các lĩnh vực khác
  8. Chuẩn bị sách, bài báo hoặc bài báo học thuật
  9. Tham gia các cuộc họp của khoa, các hội nghị và hội thảo

Theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020), mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.

Học ngành nào, ở đâu

5 ngành

Các ngành dẫn tới nghề này, xếp theo mức độ phù hợp. Số trường và điểm chuẩn tính theo năm 2025, mỗi trường lấy một mốc.

NgànhSố trườngĐiểm chuẩn
Giáo dục họcHợp vừa · 7140101 7 14 - 24,83
Công nghệ giáo dụcHợp vừa · 7140103 6 15 - 24,25
Triết họcHợp vừa · 7229001 7 16 - 25,41
Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuậtHợp vừa · 7210101 1 22
Âm nhạc họcHợp vừa · 7210201 2 17,62 - 23,3

Xem trường theo điểm của bạn →