Giảng viên Đại học
Nghề này làm gì 9 nhiệm vụ
Nhiệm vụ điển hình của nhóm nghề theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Giảng viên đại học và cao học chuẩn bị và cung cấp các bài giảng và thực hiện các hướng dẫn trong một hoặc nhiều môn học trong một khóa học quy định tại một trường đại học hoặc tổ chức giáo dục đại học khác. Họ tiến hành nghiên cứu, chuẩn bị các bài báo và sách học thuật
| # | Nhiệm vụ chủ yếu |
|---|---|
| 1 | Thiết kế và sửa đổi chương trình giảng dạy và chuẩn bị các khóa học theo yêu cầu |
| 2 | Chuẩn bị và cung cấp các bài giảng và thực hiện các hướng dẫn, hội thảo và thí nghiệm trong phòng thí nghiệm |
| 3 | Kích thích thảo luận và suy nghĩ độc lập giữa các sinh viên |
| 4 | Giám sát công việc thử nghiệm và thực tế được thực hiện bởi sinh viên |
| 5 | Quản lý, đánh giá, chấm bài thi và bài kiểm tra |
| 6 | Chỉ đạo nghiên cứu của sinh viên sau đại học hoặc các thành viên khác của bộ phận |
| 7 | Nghiên cứu và phát triển các khái niệm, lý thuyết và phương pháp hoạt động để ứng dụng trong các lĩnh vực công nghiệp và các lĩnh vực khác |
| 8 | Chuẩn bị sách, bài báo hoặc bài báo học thuật |
| 9 | Tham gia các cuộc họp của khoa, các hội nghị và hội thảo |
Mô tả ở cấp nhóm nghề — nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Lương tham khảo 1 nguồn
Lương là số người lao động tự khai trong khảo sát, không phải số kiểm định — mỗi dải kèm nguồn và độ tin.
| Dải lương/tháng | Cấp bậc | Cỡ mẫu | Xuất xứ |
|---|---|---|---|
| 5,5–11,7 tr | Vien chuc hang III (V.07.01.37) · bang luong nha nuoc (ND 204/2004 + ND 73/2024) | — | Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được |
Luong CO BAN theo ngach vien chuc nha nuoc (ND 204/2004, luong co so 2.340.000d theo ND 73/2024 tu 01/07/2024), bac 1 -> bac cuoi; CHUA gom phu cap uu dai nghe, phu cap tham nien va thu nhap tang them - thu nhap thuc te cao hon. Co phu cap tham nien nha giao sau 5 nam giang day.
Ngành nào dẫn tới nghề này2 ngành
Cây cầu ngành → nghề do chúng tôi tự dựng, mỗi liên kết qua người soát.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Độ phù hợp |
|---|---|---|
| Giáo dục học | 7140101 | Hợp vừa |
| Công nghệ giáo dục | 7140103 | Hợp vừa |