Triết học

Mã ngành 7229001 · trình độ đại học
7trường có điểm chuẩn năm 2025
16 - 25,41khoảng điểm chuẩn 2025
5,5 - 11,7 trlương tháng của 1 nghề, theo bảng lương nhà nước

Ngành này học gì

Ngành Triết học nghiên cứu những vấn đề cơ bản về con người và thế giới quan, giúp người học rèn luyện tư duy nền tảng, khả năng lập luận, phản biện và nhìn vấn đề ở chiều sâu.

Học những gì
Chương trình đào tạo ngành Triết học bao gồm các học thuyết Triết học (Mác-Lênin, phương Đông, phương Tây), các môn khoa học xã hội và nhân văn (Xã hội học, Chính trị học, Tôn giáo học, Đạo đức học, Lịch sử, Văn hóa), kiến thức nền tảng về Toán, Tin học, Khoa học tự nhiên, cùng với Ngoại ngữ và các chuyên đề sâu về Triết học như triết học văn hóa, triết học giá trị, triết học con người và các vấn đề xã hội đương đại.
Rèn kỹ năng gì
Tư duy phản biện, logic, năng lực phân tích và giải quyết vấn đề phức hợp, tư duy hệ thống, khả năng lập luận, đọc hiểu, viết, xử lý thông tin, và nhãn quan nhân văn.

Hợp với ai

Phù hợp với những người thích suy nghĩ sâu sắc, đặt câu hỏi về các vấn đề cơ bản của con người và xã hội, có tư duy logic, khả năng tự học, kiên nhẫn với kiến thức trừu tượng, thích đọc, viết, nghiên cứu và tranh luận.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.

Nhà nghiên cứu triết học, sử học & khoa học chính trịPhilosopher / Historian / Political Scientist · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Giảng viên Đại họcUniversity Lecturer · Hợp vừa
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được

Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (25,41) cao hơn điểm chuẩn của 86% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 4 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 7 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, D14, X70 C00, D14, X70 24,52 /30
2 Trường Đại học Cần Thơ C00, C19, D14, D15, X70 C00, C19, D14, D15 +1 23,55 /30
3 Trường Đại học Tây Nguyên C00, X70, D14, C03, X71 C00, X70, D14, C03 +1 20,58 /30
4 Trường Đại học Khoa học Huế A00, C19, D01, D66, X70, X78 A00, C19, D01, D66 +2 16 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Cần Thơ C00, C19, D14, D15 C00, C19, D14, D15 25,41 /30
2 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, D14, X70 C00, D14, X70 24,68 /30
3 Học viện Báo chí và Tuyên truyền D01, X02 D01, X02 23,11 /30
4 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM A01 A01 22,9 /30
5 Trường Đại học Tây Nguyên C00, C03, D01, D14, X70 C00, C03, D01, D14 +1 21,85 /30
6 Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 A00, A02, X01, X06 +39 21,52 /30
7 Trường Đại học Khoa học Huế A00, C19, D01, D66, X70, X78 A00, C19, D01, D66 +2 16 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.