Ngành này học gì
Ngành Triết học nghiên cứu những vấn đề cơ bản về con người và thế giới quan, giúp người học rèn luyện tư duy nền tảng, khả năng lập luận, phản biện và nhìn vấn đề ở chiều sâu.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo ngành Triết học bao gồm các học thuyết Triết học (Mác-Lênin, phương Đông, phương Tây), các môn khoa học xã hội và nhân văn (Xã hội học, Chính trị học, Tôn giáo học, Đạo đức học, Lịch sử, Văn hóa), kiến thức nền tảng về Toán, Tin học, Khoa học tự nhiên, cùng với Ngoại ngữ và các chuyên đề sâu về Triết học như triết học văn hóa, triết học giá trị, triết học con người và các vấn đề xã hội đương đại.
- Rèn kỹ năng gì
- Tư duy phản biện, logic, năng lực phân tích và giải quyết vấn đề phức hợp, tư duy hệ thống, khả năng lập luận, đọc hiểu, viết, xử lý thông tin, và nhãn quan nhân văn.
Hợp với ai
Phù hợp với những người thích suy nghĩ sâu sắc, đặt câu hỏi về các vấn đề cơ bản của con người và xã hội, có tư duy logic, khả năng tự học, kiên nhẫn với kiến thức trừu tượng, thích đọc, viết, nghiên cứu và tranh luận.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.
Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 4 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 7 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, D14, X70 | C00, D14, X70 | 24,52 /30 |
| 2 | Trường Đại học Cần Thơ C00, C19, D14, D15, X70 | C00, C19, D14, D15 +1 | 23,55 /30 |
| 3 | Trường Đại học Tây Nguyên C00, X70, D14, C03, X71 | C00, X70, D14, C03 +1 | 20,58 /30 |
| 4 | Trường Đại học Khoa học Huế A00, C19, D01, D66, X70, X78 | A00, C19, D01, D66 +2 | 16 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Cần Thơ C00, C19, D14, D15 | C00, C19, D14, D15 | 25,41 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, D14, X70 | C00, D14, X70 | 24,68 /30 |
| 3 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền D01, X02 | D01, X02 | 23,11 /30 |
| 4 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM A01 | A01 | 22,9 /30 |
| 5 | Trường Đại học Tây Nguyên C00, C03, D01, D14, X70 | C00, C03, D01, D14 +1 | 21,85 /30 |
| 6 | Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 21,52 /30 |
| 7 | Trường Đại học Khoa học Huế A00, C19, D01, D66, X70, X78 | A00, C19, D01, D66 +2 | 16 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.