Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường HBT · Công lập · Hà Nội
· website của trường
8ngành có điểm chuẩn năm 2025
22,96 - 24,44khoảng điểm chuẩn 2025
13ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 trường mới có điểm chuẩn của 7 ngành (năm 2025 có 8 ngành). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01 | D01 | 26,23 /30 |
| 2 | Truyền thông quốc tế 7320107 D01 | D01 | 25,65 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 | D01 | 24,42 /30 |
| 4 | Công tác xã hội 7760101 D01 | D01 | 23,24 /30 |
| 5 | Quản lý nhà nước 7310205 D01 | D01 | 22,98 /30 |
| 6 | Xã hội học 7310301 D01 | D01 | 22,82 /30 |
| 7 | Quản lý công 7340403 D01 | D01 | 22,35 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Xã hội học 7310301 D01, X02 | D01, X02 | 24,44 /30 |
| 2 | Kinh tế chính trị 7310102 D01, X02 | D01, X02 | 24,32 /30 |
| 3 | Công tác xã hội 7760101 D01, X02 | D01, X02 | 24,2 /30 |
| 4 | Quản lý nhà nước 7310205 D01, X02 | D01, X02 | 23,75 /30 |
| 5 | Quản lý công 7340403 D01, X02 | D01, X02 | 23,5 /30 |
| 6 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 D01, X02 | D01, X02 | 23,18 /30 |
| 7 | Triết học 7229001 D01, X02 | D01, X02 | 23,11 /30 |
| 8 | Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008 D01, X02 | D01, X02 | 22,96 /30 |
Ngành đào tạo khác
2 ngành chưa có điểm chuẩnTrường có đào tạo các ngành này nhưng chúng tôi chưa có mốc điểm chuẩn đủ tin để đưa lên.
Báo chí và thông tin 1
- Truyền thông đại chúng7320105
Nhân văn 1
- Lịch sử7229010
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.