Truyền thông đa phương tiện
7320104 · trình độ đại học
1trường có điểm chuẩn 2026
24,54–24,54khoảng điểm 2026
0nghề ngành này dẫn tới
92,9%có việc làm (trường tự khảo sát)
Điểm chuẩn 2018–2026
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.
Điểm chuẩn theo trường6 năm · 1 trường 2026
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2026 (24,54) cao hơn 44%
trong 50 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 24,54 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Đồng Tháp | C19, X70 | 25,76 /30 |
| 2 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | C00, C01, C03, C04 +6 | 25,75 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM | D01 | 25,3 /30 |
| 4 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | A00, A01, D01, X06 +1 | 25,25 /30 |
| 5 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | A00, A01, D01 | 25,12 /30 |
| 6 | Trường ĐH Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM | A01, D01, X26, D09 +2 | 25 /30 |
| 7 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, D01, X02 | 24,11 /30 |
| 8 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) | A00, A01, D01, X06 +1 | 24 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Thăng Long | D01 | 23,75 /30 |
| 10 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | A00, A01, A02, A03 +38 | 23 /30 |
| 11 | Đại Học Phenikaa | C00, C01, C04, D01 +3 | 22 /30 |
| 12 | Khoa Quốc tế - Đại học Huế | C03, C04, D01, D09 +1 | 21,5 /30 |
| 13 | Trường Đại học Kiên Giang | A00, A01, C00, C14 +4 | 18,85 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Phương Đông | A01, C03, D01, D09 +3 | 18 /30 |
| 15 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | C00, C01, C02, D01 +5 | 17,67 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | D01, D14, D15, D66 +3 | 17 /30 |
| 17 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | C01 | 16 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Hồng Đức | B03, C04, C14, D01 +1 | 16 /30 |
| 19 | Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn | A00, A01, C00, D01 +2 | 16 /30 |
| 20 | Trường Đại Học Gia Định | A00, A01, C00, C01 +4 | 16 /30 |
| 21 | Trường Đại Học Lạc Hồng | C00, D01, C04, X01 +2 | 15,1 /30 |
| 22 | Trường ĐH Duy Tân | C00, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 23 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | A01, C00, D01, D15 | 15 /30 |
| 24 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | C00, C03, D01, D14 +5 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | C00, C20, D01, D14 +2 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại Học Cửu Long | A00, A01, D01, C00 +5 | 15 /30 |
| 27 | Trường Đại Học Văn Lang | A00, A01, C00, C01 +2 | 15 /30 |
| 28 | Trường Đại Học Hòa Bình | C00, D01, C04, C01 +3 | 15 /30 |
| 29 | Trường Đại Học Đại Nam | C00, C01, C03, C04 +3 | 15 /30 |
| 30 | Trường Đại Học Đông Á | A00, A01, C00, D01 +5 | 15 /30 |
| 31 | Trường Đại Học Tây Đô | A01, C00, D01, D15 +2 | 15 /30 |
| 32 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 33 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | A00, A01, C00, D01 | 15 /30 |
| 34 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | A00, A01, C00, C01 +3 | 15 /30 |
| 35 | Trường Đại Học Văn Hiến | A00, A01, C01, D01 +4 | 15 /30 |
| 36 | Trường Đại Học Hoa Sen | A00, A01, D01, C00 | 15 /30 |
| 37 | Trường Đại Học Trưng Vương | A00, C00, D01, D14 | 15 /30 |
| 38 | Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM | A00, A01, C01, D01 +7 | 15 /30 |
| 39 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | A01, C19, D01, D14 | 15 /30 |
| 40 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | A01, C01, C03, C04 +3 | 14 /30 |
Hiện 12 / 40 trường
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 26,2 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 26,55 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 22,7 /30 |
Năm 2018
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2018 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 20,9 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp 1 khảo sát
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
| Trường | Khoá | Có việc làm | Đúng/gần ngành | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | nhập học 2018khảo sát 2023 | 92,9% | 83,3% | Đề án tuyển sinh / báo cáo việc làm (trường công bố)Chỉ nên tham khảo |
Trường tự khảo sát, tự nguyện, không kiểm định độc lập — con số này thường cao hơn thực tế. Vì sao tin được →