Học Viện Phụ Nữ Việt Nam
HPN
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
11ngành có điểm chuẩn 2025
20,68–25,12khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 11 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | A00, A01, D01 | 25,12 /30 |
| 2 | Marketing 7340115 | A00, A01, D01 | 24,93 /30 |
| 3 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | A00, A01, D01 | 24,41 /30 |
| 4 | Tâm lý học 7310401 | A01, B03, B08, D01 +1 | 24,17 /30 |
| 5 | Công tác xã hội 7760101 | A00, C00, D01, D14 +1 | 24,17 /30 |
| 6 | Kinh tế 7310101 | A00, D01, D09, X25 | 24,03 /30 |
| 7 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, D01 | 23,93 /30 |
| 8 | Luật kinh tế 7380107 | A00, D01, D14, D15 | 23,83 /30 |
| 9 | Luật 7380101 | A00, D01, D14, D15 | 23,68 /30 |
| 10 | Kinh tế số 7310109 | A00, D01, D09, X25 | 23,2 /30 |
| 11 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, D09 +1 | 20,68 /30 |