11ngành có điểm chuẩn năm 2025
20,68 - 25,12khoảng điểm chuẩn 2025
11ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 11 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 24,03 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, D01 | C00, D01 | 26,1 /30 |
| 2 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, D01 | A00, D01 | 25,17 /30 |
| 3 | Marketing 7340115 A00, C00, D01 | A00, C00, D01 | 24,85 /30 |
| 4 | Tâm lý học 7310401 C00, D01 | C00, D01 | 24,6 /30 |
| 5 | Quản trị kinh doanh 7340101 A01, C03, D14, D15 | A01, C03, D14, D15 | 24,02 /30 |
| 6 | Luật 7380101 A00, D01 | A00, D01 | 24 /30 |
| 7 | Công tác xã hội 7760101 C00 | C00 | 24 /30 |
| 8 | Luật kinh tế 7380107 A00, D01 | A00, D01 | 23,5 /30 |
| 9 | Kinh tế 7310101 A00, D01 | A00, D01 | 23,25 /30 |
| 10 | Kinh tế số 7310109 A00, D01 | A00, D01 | 23,25 /30 |
| 11 | Công nghệ thông tin 7480201 A01, D09, X06, X26 | A01, D09, X06, X26 | 21,3 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,12 /30 |
| 2 | Marketing 7340115 A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,93 /30 |
| 3 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,41 /30 |
| 4 | Tâm lý học 7310401 A01, B03, B08, D01, C00 | A01, B03, B08, D01 +1 | 24,17 /30 |
| 5 | Công tác xã hội 7760101 A00, C00, D01, D14, D15 | A00, C00, D01, D14 +1 | 24,17 /30 |
| 6 | Kinh tế 7310101 A00, D01, D09, X25 | A00, D01, D09, X25 | 24,03 /30 |
| 7 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,93 /30 |
| 8 | Luật kinh tế 7380107 A00, D01, D14, D15 | A00, D01, D14, D15 | 23,83 /30 |
| 9 | Luật 7380101 A00, D01, D14, D15 | A00, D01, D14, D15 | 23,68 /30 |
| 10 | Kinh tế số 7310109 A00, D01, D09, X25 | A00, D01, D09, X25 | 23,2 /30 |
| 11 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D09, X26 | A00, A01, D01, D09 +1 | 20,68 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.