Kinh tế số

Mã ngành 7310109 · trình độ đại học
11trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 23,35khoảng điểm chuẩn 2025
14 - 60 trlương tháng của 2 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng

Điểm chuẩn 2025 ở 11 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Kinh tế số nghiên cứu cách công nghệ số, dữ liệu và nền tảng trực tuyến ứng dụng vào kinh tế, kinh doanh, tài chính và quản trị. Ngành đào tạo kết hợp kiến thức kinh tế với tư duy số và năng lực phân tích dữ liệu.

Học những gì
Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về kinh tế học (vi mô, vĩ mô, thống kê, kinh tế lượng), tin học và công nghệ số (cơ sở dữ liệu, mạng máy tính). Các mảng chuyên sâu bao gồm kinh tế số, kinh tế chia sẻ, kinh tế học thông tin, phân tích dữ liệu lớn, công nghệ tài chính (Fintech), marketing và bảo mật thương mại điện tử, phát triển ứng dụng web, AI, quản lý rủi ro đầu tư và khởi nghiệp trong kinh doanh số.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng phân tích dữ liệu và kinh doanh, hỗ trợ ra quyết định dựa trên dữ liệu, vận hành và phát triển các mô hình kinh doanh số, thương mại điện tử. Các kỹ năng về marketing số, quản lý dự án, khởi nghiệp trong môi trường số và khả năng ứng dụng công nghệ như AI cũng được chú trọng.

Hợp với ai

Ngành phù hợp với những bạn yêu thích tìm hiểu sự thay đổi của thị trường, doanh nghiệp và người tiêu dùng dưới tác động công nghệ, có tư duy logic, khả năng phân tích số liệu và quan sát hành vi người dùng. Đặc biệt dành cho những người thích đặt câu hỏi từ dữ liệu, chủ động học hỏi công cụ mới, không ngại thay đổi và mong muốn làm việc trong môi trường hiện đại kết hợp kinh tế, dữ liệu, nền tảng số và chuyển đổi số.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Chuyên viên Phân tích Kinh doanhBusiness Analyst · Hợp cao
20 - 60 trAdecco · 2026 · Khá tin được · +1 mốc
Chuyên viên Tài chínhFinancial Analyst · Hợp vừa
14 - 60 trAdecco · 2026 · Khá tin được

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (23,35) cao hơn điểm chuẩn của 74% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Học viện Phụ nữ Việt Nam A00, D01 A00, D01 23,25 /30
2 Học viện Chính sách và Phát triển A00, A01, D01, X25 A00, A01, D01, X25 23,24 /30
3 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên - 21 /30
4 Trường Đại học Vinh D01 D01 18 /30
5 Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên A00, A01, C04, X01, D01 A00, A01, C04, X01 +1 17,5 /30
6 Trường Đại học Luật TPHCM A01, D07, D01, X25, X26, A00 A01, D07, D01, X25 +2 16,25 /30
7 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 A00, A01, C03, D01 +6 16 /30
8 Trường Đại học Quy Nhơn X25, X26, D07, D01, A01, D10, D09 X25, X26, D07, D01 +3 16 /30
9 Trường Đại học Công đoàn A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 A01, D01, D07, D09 +3 15,49 /30
10 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
11 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
12 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 A00, A01, A07, A09 +13 15 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Học viện Chính sách và Phát triển A00, A01, D01, D84 A00, A01, D01, D84 23,35 /30
2 Học viện Phụ nữ Việt Nam A00, D01, D09, X25 A00, D01, D09, X25 23,2 /30
3 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 20 /30
4 Trường Đại học Vinh A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 18,5 /30
5 Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung A07, A08, A09, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 A07, A08, A09, C00 +10 16,7 /30
6 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành D01, C01, C02, C03, C04, X01 D01, C01, C02, C03 +2 15 /30
7 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 A00, A01, C03, D01 +6 15 /30
8 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 A00, A01, C03, C04 +5 15 /30
9 Trường Đại học Đại Nam A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 A00, A01, C01, C03 +3 15 /30
10 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
11 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.