Điểm chuẩn 2025 ở 20 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15,13 điểm.
Ngành này học gì
Đông phương học là ngành nghiên cứu và ứng dụng tri thức sâu về các quốc gia và khu vực phương Đông, bao gồm văn hóa, lịch sử, kinh tế, xã hội, ngôn ngữ và quan hệ quốc tế. Đây là một hướng khu vực học liên ngành, trang bị khả năng giao tiếp liên văn hóa.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức liên ngành về lịch sử, văn hóa, chính trị, kinh tế, xã hội của các quốc gia phương Đông. Sinh viên được trang bị kiến thức khu vực học chuyên sâu về các tiểu vùng như Đông Bắc Á, Đông Nam Á và Nam Á, cùng với việc học ngoại ngữ chuyên ngành (Tiếng Hán, Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Thái) tùy theo định hướng. Ngoài ra, sinh viên còn được học các phương pháp nghiên cứu khoa học và kiến thức cơ sở về văn hóa Việt Nam, lịch sử văn minh thế giới, tâm lý học, xã hội học.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng giao tiếp liên văn hóa, sử dụng thành thạo ngoại ngữ chuyên ngành, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp thông tin, viết và thiết kế nội dung, xử lý công việc trong bối cảnh thực tiễn khác nhau, và khả năng kết nối kiến thức.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn thực sự yêu thích tìm hiểu sâu về các quốc gia, nền văn hóa và xã hội phương Đông, có hứng thú với việc đọc, quan sát, so sánh và đào sâu bối cảnh khu vực. Đặc biệt phù hợp với người có khả năng học ngoại ngữ, thích giao tiếp liên văn hóa, không ngại kiến thức liên ngành, có sự kiên trì và khả năng kết nối kiến thức, mong muốn làm việc trong môi trường quốc tế theo chiều sâu một khu vực châu Á cụ thể.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 5 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 20 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội D01, D09, D10, D11, D14, D15, D04 | D01, D09, D10, D11 +3 | 23,23 /30 |
| 2 | Trường Đại học Quy Nhơn C00, X70, D14, D15, X78, D01, C03, D65 | C00, X70, D14, D15 +4 | 20,53 /30 |
| 3 | Đại học Phenikaa A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D85, X17, X26, X70, X78 | A01, A07, A08, C00 +13 | 18 /30 |
| 4 | Trường Đại học Hải Phòng C00, D01, D04, D06, DD2 | C00, D01, D04, D06 +1 | 17 /30 |
| 5 | Trường Đại học Khoa học Huế C00, C19, D01, D14, X70 | C00, C19, D01, D14 +1 | 16 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội C00 | C00 | 28 /30 |
| 2 | Trường Đại học Quy Nhơn C00, D14, D15, D63, D65, X70, X78, X90 | C00, D14, D15, D63 +4 | 22,3 /30 |
| 3 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM D01 | D01 | 21,9 /30 |
| 4 | Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng D01, D06, D09, D10, D14, D15 | D01, D06, D09, D10 +2 | 18,25 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai C00, C01, C02, D01, D14, D15, D66, X78 | C00, C01, C02, D01 +4 | 17,67 /30 |
| 6 | Đại học Phenikaa C00, C03, C19, D01, D14, D66, X70, X78 | C00, C03, C19, D01 +4 | 17 /30 |
| 7 | Trường Đại học Đà Lạt D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07 | D01, C03, C04, X02 +11 | 16,5 /30 |
| 8 | Trường Đại học Yersin Đà Lạt D01, D14, D15, D11, X78, C00, C03, C04 | D01, D14, D15, D11 +4 | 15,5 /30 |
| 9 | Trường Đại học Khoa học Huế C00, C19, D01, D14, X70 | C00, C19, D01, D14 +1 | 15,5 /30 |
| 10 | Trường Đại học Lạc Hồng C00, C03, C04, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, X01 +2 | 15,25 /30 |
| 11 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành C04, D01, C03, X03, X04 | C04, D01, C03, X03 +1 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại học Cửu Long A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 | A01, A03, C00, C01 +5 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại học Văn Lang C00, C03, C04, D01, D14, D15, X78 | C00, C03, C04, D01 +3 | 15 /30 |
| 14 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | A00, A01, C00, C01 +4 | 15 /30 |
| 15 | Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM D01, A01, D63, D06, D14, D15 | D01, A01, D63, D06 +2 | 15 /30 |
| 16 | Trường Đại học Văn Hiến A01, D01, C00, D15, D66, D84, D78, D90 | A01, D01, C00, D15 +4 | 15 /30 |
| 17 | Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn C00, D01, D14, D15, D63, D65 | C00, D01, D14, D15 +2 | 15 /30 |
| 18 | Trường Đại học Thái Bình Dương C00, C14, C19, C20 | C00, C14, C19, C20 | 15 /30 |
| 19 | Trường Đại học Gia Định A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | A00, A01, C00, C01 +4 | 15 /30 |
| 20 | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu C00, D01, X01, X70 | C00, D01, X01, X70 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.