Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng
Mã trường DDF · Công lập · Đà Nẵng
· website của trường
14ngành có điểm chuẩn năm 2025
17,25 - 27,25khoảng điểm chuẩn 2025
16ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 14 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20,35 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01, D04, D09, D10, D14, D15 | D01, D04, D09, D10 +2 | 27,25 /30 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D09, D14 | A01, D01, D09, D14 | 27,1 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D14, D15, D45, D65 | D01, D04, D14, D15 +2 | 23,65 /30 |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D09, D10, D14, D15, DD2 | D01, D09, D10, D14 +2 | 21,65 /30 |
| 5 | Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03, D09, D10, D14, D15 | D01, D03, D09, D10 +2 | 21,45 /30 |
| 6 | Quan hệ quốc tế 7310206 D01, D09, D10, D14, D15 | D01, D09, D10, D14 +1 | 21,25 /30 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07, D09, D10, D14 | A01, D01, D07, D09 +2 | 20,35 /30 |
| 8 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06, D09, D10, D14, D15 | D01, D06, D09, D10 +2 | 20,35 /30 |
| 9 | Hàn Quốc học 7310614 D01, D09, D10, D14, D15 | D01, D09, D10, D14 +1 | 20,05 /30 |
| 10 | Quốc tế học 7310601 D01, D09, D10, D14, D15 | D01, D09, D10, D14 +1 | 18,75 /30 |
| 11 | Nhật Bản học 7310613 D01, D06, D09, D10, D14, D15 | D01, D06, D09, D10 +2 | 18,35 /30 |
| 12 | Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03, D09, D10, D14, D15 | D01, D03, D09, D10 +2 | 18,3 /30 |
| 13 | Đông phương học 7310608 D01, D06, D09, D10, D14, D15 | D01, D06, D09, D10 +2 | 18,25 /30 |
| 14 | Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D02, D09, D10, D14, D15 | D01, D02, D09, D10 +2 | 17,25 /30 |
Ngành đào tạo khác
2 ngành chưa có điểm chuẩnTrường có đào tạo các ngành này nhưng chúng tôi chưa có mốc điểm chuẩn đủ tin để đưa lên.
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 1
- Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237
Nhân văn 1
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.