Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng

DDF · Công lập · Nam Trung Bộ · Đà Nẵng · website
14ngành có điểm chuẩn 2025
17,25–27,25khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 14 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01, D04, D09, D10 +2 27,25 /30
2 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D09, D14 27,1 /30
3 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D14, D15 +2 23,65 /30
4 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D09, D10, D14 +2 21,65 /30
5 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03, D09, D10 +2 21,45 /30
6 Quan hệ quốc tế 7310206 D01, D09, D10, D14 +1 21,25 /30
7 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07, D09 +2 20,35 /30
8 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06, D09, D10 +2 20,35 /30
9 Hàn Quốc học 7310614 D01, D09, D10, D14 +1 20,05 /30
10 Quốc tế học 7310601 D01, D09, D10, D14 +1 18,75 /30
11 Nhật Bản học 7310613 D01, D06, D09, D10 +2 18,35 /30
12 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03, D09, D10 +2 18,3 /30
13 Đông phương học 7310608 D01, D06, D09, D10 +2 18,25 /30
14 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D02, D09, D10 +2 17,25 /30