Ngành này học gì
Ngành Sư phạm tiếng Trung Quốc kết hợp kiến thức ngôn ngữ, hiểu biết văn hóa và kỹ năng sư phạm, nhằm đào tạo giáo viên tiếng Trung cho các cơ sở giáo dục, phù hợp với những ai yêu thích tiếng Trung và mong muốn giảng dạy.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo bao gồm khối kiến thức nền tảng (đại cương, cơ sở ngôn ngữ, nhập môn giáo dục), kiến thức chuyên ngành tiếng Trung (ngữ âm, Hán tự, từ vựng, ngữ pháp, các kỹ năng nghe-nói-đọc-viết, giao tiếp theo tình huống, văn hóa Trung Quốc), kiến thức nghiệp vụ sư phạm (tâm lý học giáo dục, giáo dục học, lý luận và phương pháp giảng dạy tiếng Trung, kiểm tra đánh giá), cùng với các hoạt động thực hành và thực tập sư phạm.
- Rèn kỹ năng gì
- Kỹ năng ngôn ngữ vững chắc (nghe, nói, đọc, viết), năng lực sư phạm, giao tiếp sư phạm, trình bày rõ ràng, xử lý tình huống trong lớp học, quản lý thời gian và làm việc có trách nhiệm.
Hợp với ai
Phù hợp với những bạn yêu thích tiếng Trung và ngoại ngữ nói chung, muốn làm việc trong môi trường giáo dục, có khả năng diễn đạt và truyền đạt tốt, cùng với sự kiên nhẫn, tinh thần trách nhiệm và sẵn sàng học hỏi lâu dài.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.
Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 6 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 7 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội A01, D01, D07, D08, D14, D15, D04, D45, D65 | A01, D01, D07, D08 +5 | 28,11 /30 |
| 2 | Trường Đại học Ngoại ngữ Huế D01, D04, D15, D45 | D01, D04, D15, D45 | 27,7 /30 |
| 3 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM D01 | D01 | 26,87 /30 |
| 4 | Trường Ngoại ngữ Thái Nguyên D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, DD2, DH1, DH5, Y03 | D01, D04, D14, D15 +8 | 26,6 /30 |
| 5 | Trường Đại học Sao Đỏ D01, D04, D09, D11, D14, D15, D45, D65, A01, X79 | D01, D04, D09, D11 +6 | 26,18 /30 |
| 6 | Trường Đại học Đồng Tháp D14, D01, D15, D45, D04, D65 | D14, D01, D15, D45 +2 | 23,47 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D25, D30, D35, D45, D65 | A01, D01, D04, D07 +8 | 30 /30 |
| 2 | Trường Đại học Ngoại ngữ Huế D01, D04, D15, D45 | D01, D04, D15, D45 | 30 /30 |
| 3 | Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng D01, D04, D09, D10, D14, D15 | D01, D04, D09, D10 +2 | 27,25 /30 |
| 4 | Trường Ngoại ngữ Thái Nguyên D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, X78, X90 | D01, D04, D14, D15 +5 | 27,02 /30 |
| 5 | Trường Đại học Sao Đỏ D01, D15, D78, D83 | D01, D15, D78, D83 | 26,1 /30 |
| 6 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM D01, D04 | D01, D04 | 25,39 /30 |
| 7 | Trường Đại học Đồng Tháp D01, D04, D45, D65 | D01, D04, D45, D65 | 23,38 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.