Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế

DHF · Công lập · Bắc Trung Bộ · Thừa Thiên Huế · website
11ngành có điểm chuẩn 2025
15–30khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 11 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15 30 /30
2 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01, D04, D15, D45 30 /30
3 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03, D15, D44 27,4 /30
4 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D15, D45 26,6 /30
5 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D14, D15, DH1 +1 23,6 /30
6 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15 23 /30
7 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06, D15, D43 16,25 /30
8 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D02, D14, D15 +2 15 /30
9 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03, D14, D15 +2 15 /30
10 Quốc tế học 7310601 D01, D14, D15, D66 +1 15 /30
11 Việt Nam học 7310630 C00, D01, D14, D15 +2 15 /30