Trường Đại học Ngoại ngữ Huế
Mã trường DHF · Công lập · Thừa Thiên Huế
· website của trường
11ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 30khoảng điểm chuẩn 2025
12ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 11 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 23 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 27,77 /30 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01, D04, D15, D45 | D01, D04, D15, D45 | 27,7 /30 |
| 3 | Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03, D15, D44 | D01, D03, D15, D44 | 23,7 /30 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D15, D45 | D01, D04, D15, D45 | 23,5 /30 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 20,5 /30 |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D14, D15, DH1, DH5 | D01, D14, D15, DH1 +1 | 20,5 /30 |
| 7 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06, D15, D43 | D01, D06, D15, D43 | 15,5 /30 |
| 8 | Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D02, D14, D15, D42, D62 | D01, D02, D14, D15 +2 | 15 /30 |
| 9 | Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03, D14, D15, D44, D64 | D01, D03, D14, D15 +2 | 15 /30 |
| 10 | Quốc tế học 7310601 D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 15 /30 |
| 11 | Việt Nam học 7310630 C00, D01, D14, D15, D66 | C00, D01, D14, D15 +1 | 15 /30 |
| 12 | Truyền thông quốc tế 7320107 D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 30 /30 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01, D04, D15, D45 | D01, D04, D15, D45 | 30 /30 |
| 3 | Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03, D15, D44 | D01, D03, D15, D44 | 27,4 /30 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D15, D45 | D01, D04, D15, D45 | 26,6 /30 |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D14, D15, DH1, DH5 | D01, D14, D15, DH1 +1 | 23,6 /30 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 23 /30 |
| 7 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06, D15, D43 | D01, D06, D15, D43 | 16,25 /30 |
| 8 | Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D02, D14, D15, D42, D62 | D01, D02, D14, D15 +2 | 15 /30 |
| 9 | Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03, D14, D15, D44, D64 | D01, D03, D14, D15 +2 | 15 /30 |
| 10 | Quốc tế học 7310601 D01, D14, D15, D66, X78 | D01, D14, D15, D66 +1 | 15 /30 |
| 11 | Việt Nam học 7310630 C00, D01, D14, D15, D66, X78 | C00, D01, D14, D15 +2 | 15 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.