Quốc tế học

Mã ngành 7310601 · trình độ đại học
11trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 26,83khoảng điểm chuẩn 2025
2nghề ngành này dẫn tới

Điểm chuẩn 2025 ở 11 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 18,75 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Quốc tế học đào tạo kiến thức và kỹ năng về nghiên cứu quốc tế, quan hệ quốc tế và công tác đối ngoại, giúp người học tìm hiểu thế giới từ góc nhìn chính trị, kinh tế, văn hóa và các vấn đề toàn cầu.

Học những gì
Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về khoa học chính trị, kinh tế, luật, lịch sử và văn hóa các khu vực, cùng với phương pháp nghiên cứu khoa học xã hội. Kiến thức chuyên sâu bao gồm nghiên cứu khu vực (như Mỹ, châu Âu, Đông Á, ASEAN), chính sách đối ngoại, an ninh – chiến lược, hội nhập quốc tế, toàn cầu hóa, các vấn đề toàn cầu (môi trường, di cư, xung đột) và các tổ chức quốc tế. Ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng Anh, là trọng tâm, có thể học thêm ngoại ngữ thứ hai.
Rèn kỹ năng gì
Kỹ năng đọc hiểu và tóm tắt tài liệu tiếng nước ngoài, viết báo cáo, bài phân tích, thuyết trình, làm việc nhóm và tranh biện về các chủ đề quốc tế. Đồng thời rèn luyện năng lực công tác đối ngoại, phân tích dữ liệu, đánh giá vấn đề quốc tế, xây dựng khuyến nghị và thích ứng với nhiều mô hình tổ chức khác nhau.

Hợp với ai

Phù hợp với những bạn thích tìm hiểu thế giới, quan tâm đến thời sự quốc tế, văn hóa các nước, chính sách đối ngoại và các vấn đề toàn cầu. Cần có khả năng đọc và tổng hợp thông tin, thích phân tích, có tư duy liên ngành, hứng thú với ngoại ngữ, giao tiếp tốt, chủ động cập nhật thông tin và khả năng thích nghi với nhiều môi trường làm việc.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Biên dịch viên / Phiên dịch viênTranslator / Interpreter · Hợp vừa
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Chuyên viên Quản trị chính sáchPolicy Analyst · Hợp vừa
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (26,83) cao hơn điểm chuẩn của 93% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 7 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 11 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Hà Nội D01, D14, D15 D01, D14, D15 28,73 /30
2 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội D14, C00, C03 D14, C00, C03 25,03 /30
3 Trường Đại học Sài Gòn D01 D01 23,06 /30
4 Trường Đại học Sư phạm TPHCM D14 D14 20,25 /30
5 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên C00, C01, C03, C14, D01, D10, D09, D15, X01, X70 C00, C01, C03, C14 +6 17 /30
6 Trường Đại học Vinh D14 D14 17 /30
7 Trường Đại học Ngoại ngữ Huế D01, D14, D15, D66 D01, D14, D15, D66 15 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Hà Nội D01 D01 26,83 /30
2 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM D01 D01 23,3 /30
3 Trường Đại học Sư phạm TPHCM D09 D09 21,5 /30
4 Trường Đại học Sài Gòn B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 B03, C01, C02, C03 +6 21 /30
5 Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78, X25 A01, D01, D07, D08 +6 20,5 /30
6 Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng D01, D09, D10, D14, D15 D01, D09, D10, D14 +1 18,75 /30
7 Trường Đại học Vinh D01, D14, D15, D66 D01, D14, D15, D66 18 /30
8 Trường Đại học Đà Lạt D01, D14, D15, X79, X78, X80, X81 D01, D14, D15, X79 +3 16 /30
9 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên A01, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D15 A01, C00, C01, C02 +4 16 /30
10 Trường Đại học Nguyễn Trãi C00, C03, C04, D01, D09, D14, D15, D66, X78 C00, C03, C04, D01 +5 15 /30
11 Trường Đại học Ngoại ngữ Huế D01, D14, D15, D66, X78 D01, D14, D15, D66 +1 15 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.