Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội
VJU
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
6ngành có điểm chuẩn 2025
20–22khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 6 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhật Bản học 7310613 | A01, D28, D01, D06 +9 | 22 /30 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, D28, C01 +8 | 21 /30 |
| 3 | Quốc tế học 7310601 | A01, D01, D07, D08 +6 | 20,5 /30 |
| 4 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | A00, A01, D28, D01 +9 | 20,5 /30 |
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | A00, A01, D28, D01 +9 | 20 /30 |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, D28, D01 +9 | 20 /30 |