Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội
Mã trường VJU · Công lập · Hà Nội
· website của trường
6ngành có điểm chuẩn năm 2025
20 - 22khoảng điểm chuẩn 2025
6ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhật Bản học 7310613 A01, D28, D01, D06, D14, D63, D15, D43, C00, X70, X74, X78, X98 | A01, D28, D01, D06 +9 | 22 /30 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D28, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X46, A02 | A00, A01, D28, C01 +8 | 21 /30 |
| 3 | Quốc tế học 7310601 A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78, X25 | A01, D01, D07, D08 +6 | 20,5 /30 |
| 4 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X46 | A00, A01, D28, D01 +9 | 20,5 /30 |
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X46 | A00, A01, D28, D01 +9 | 20 /30 |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X46 | A00, A01, D28, D01 +9 | 20 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.