Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành 7520216 · trình độ đại học
30trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 29,1khoảng điểm chuẩn 2025
20,4 - 33,2 trlương tháng của 2 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng
95,8 - 100%có việc làm, 2 trường tự khảo sát

Điểm chuẩn 2025 ở 30 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 21,01 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa đào tạo kỹ sư có khả năng phân tích, thiết kế, tích hợp, vận hành, bảo trì và phát triển các hệ thống điều khiển tự động trong công nghiệp và đời sống. Ngành học này tập trung vào việc làm cho máy móc, thiết bị và quy trình vận hành một cách tự động, chính xác và tối ưu hơn.

Học những gì
Chương trình đào tạo trang bị kiến thức nền tảng về điện - điện tử, kỹ thuật số, cảm biến, đo lường và điều khiển. Sinh viên được học chuyên sâu về lý thuyết điều khiển tự động, vi điều khiển, lập trình các hệ thống tự động như PLC, SCADA, HMI, thiết kế và mô phỏng hệ thống, tự động hóa dây chuyền sản xuất, robot công nghiệp, hệ thống nhúng và IoT trong công nghiệp.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện khả năng phân tích, thiết kế, vận hành và xử lý sự cố hệ thống điều khiển tự động. Các kỹ năng khác bao gồm tư duy logic, sáng tạo, giải quyết vấn đề, làm việc nhóm, ứng dụng công cụ tin học kỹ thuật chuyên ngành (như Matlab/Simulink, LabVIEW, AutoCAD Electrical) và sử dụng ngoại ngữ chuyên ngành.

Hợp với ai

Phù hợp với những bạn có sở thích về máy móc, hệ thống kỹ thuật, robot, lập trình và mong muốn tìm hiểu cách vận hành tự động của dây chuyền hay thiết bị. Ngành này cũng phù hợp với người có năng khiếu hoặc hứng thú với Toán, Vật lý, và Tin học.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Kỹ sư Tự động hoáAutomation & Control Engineer · Hợp cao
20,4 - 33,2 trManpower Vietnam · Cả nước · 2026 · Khá tin được
Kỹ sư ĐiệnElectrical Engineer · Hợp vừa
20,4 - 33,2 trManpower Vietnam · Cả nước · 2026 · Khá tin được

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (29,1) cao hơn điểm chuẩn của 99% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 21 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 30 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Bách khoa Hà Nội A00, A01, B03, C01, C02, X02 A00, A01, B03, C01 +2 28,98 /30
2 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, X06 A00, A01, C01, X06 28 /30
3 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN - 27,78 /30
4 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông - 26,91 /30
5 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, C01, X06 A00, A01, C01, X06 26,5 /30
6 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 26,4 /30
7 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, D07, X06 A00, A01, D07, X06 25,33 /30
8 Đại học Phenikaa A00, A01, C01, D07, X06, X26 A00, A01, C01, D07 +2 25,25 /30
9 Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, X06 A00, A01, C01, X06 25,12 /30
10 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A02, C01, X06, X07 A00, A01, A02, C01 +2 24,85 /30
11 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 A00, C01, A01, A02 +3 24,75 /30
12 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +4 24,64 /30
13 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 A00, A01, C01, C02 +2 23,76 /30
14 Trường Đại học Nha Trang - 22,93 /30
15 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 A00, A01, A02, A03 +6 21,5 /30
16 Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, X06, C01, X07, X08 A00, A01, X06, C01 +2 21,35 /30
17 Trường Đại học Vinh A00 A00 20,5 /30
18 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế A00, A01, C01, C02, D01, X07 A00, A01, C01, C02 +2 20,5 /30
19 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 18,5 /30
20 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 A00, A01, A07, A09 +13 15 /30
21 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
Hiện 12 / 21 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Tôn Đức Thắng A01, D07, D01, X26 A01, D07, D01, X26 29,1 /30
2 Đại học Bách khoa Hà Nội - 28,48 /30
3 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN A00, A01, X06, X26, D01 A00, A01, X06, X26 +1 27,9 /30
4 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, X06 A00, A01, C01, X06 27 /30
5 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 26,19 /30
6 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, X06, X07, X26 A00, A01, X06, X07 +1 26,13 /30
7 Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01, X06 A00, A01, C01, D01 +1 25,7 /30
8 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D07, X06 A00, A01, D07, X06 25,42 /30
9 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, C01, D01, X06 A00, A01, C01, D01 +1 25,25 /30
10 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A02, C01, X06, X07 A00, A01, A02, C01 +2 24,2 /30
11 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +4 24,1 /30
12 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, D07, X06 A00, A01, D07, X06 23,35 /30
13 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 A00, A01, C01, C02 +2 22,75 /30
14 Đại học Phenikaa A00, A01, C01, D07, X06, X26 A00, A01, C01, D07 +2 22 /30
15 Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +3 21,02 /30
16 Trường Đại học Vinh A00, A01, A02, C01 A00, A01, A02, C01 21 /30
17 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 A00, A01, A02, A03 +6 20,5 /30
18 Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X46 A00, A01, D28, D01 +9 20 /30
19 Trường Đại học Nha Trang C01, X02, X03, X04, D01 C01, X02, X03, X04 +1 19,81 /30
20 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Cơ sở TP.HCM) A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 19,8 /30
21 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế A00, A01, C01, C02, D01, X07 A00, A01, C01, C02 +2 18,5 /30
22 Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C04, C03, X25, D30, D04, X37 A00, A01, X07, X08 +9 16,25 /30
23 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 A00, A09, C01, C04 +4 15 /30
24 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
25 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 A00, A01, B00, C01 +10 15 /30
26 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị A00, A01, C01, D01, X06, X07 A00, A01, C01, D01 +2 15 /30
27 Trường Đại học Xây dựng Miền Trung A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
28 Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
29 Trường Đại học Kiên Giang A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 A00, A01, A08, X17 +4 15 /30
30 Trường Đại học Duy Tân A00, C02 A00, C02 15 /30
Hiện 12 / 30 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Thành Đông A00, A01, D07, D08 A00, A01, D07, D08 14 /30

Năm 2021

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN - 27,55 /30
2 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 26,55 /30

Năm 2019

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2019
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 26,05 /30

Ra trường có việc không

2 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →

Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHNNhập học 2020, khảo sát 2024 · Chỉ nên tham khảo
100% có việc80,7% đúng/gần ngành
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà NẵngNhập học 2020, khảo sát 2024 · Chỉ nên tham khảo
95,8% có việc95,2% đúng/gần ngành
Đúng hoặc gần ngànhCó việc, khác ngànhChưa có việc, học tiếp, không trả lời