Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng

XDN · Công lập · Nam Trung Bộ · Đà Nẵng · website
12ngành có điểm chuẩn 2025
15–15khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 12 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
3 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
4 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
5 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
6 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
7 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
8 Kiến trúc 7580101 A01, D01, D07, X02 +4 15 /30
9 Kiến trúc nội thất 7580103 A01, D01, D07, X02 +4 15 /30
10 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
11 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
12 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30