Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành 7580205 · trình độ đại học
20trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 23khoảng điểm chuẩn 2025
40 - 60 trlương tháng của 1 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng

Điểm chuẩn 2025 ở 20 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16,55 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đào tạo kỹ sư có khả năng khảo sát, thiết kế, thi công, giám sát, kiểm định, quản lý khai thác và bảo trì các công trình giao thông như cầu, đường bộ, hầm, sân bay, cảng, đường sắt và công trình giao thông đô thị.

Học những gì
Chương trình đào tạo tập trung vào kỹ thuật, bao gồm khảo sát địa hình, địa chất, tính toán kết cấu, lựa chọn vật liệu, thiết kế tuyến, tổ chức thi công, kiểm định, quản lý dự án và khai thác công trình. Sinh viên sẽ được học về tĩnh học, sức bền vật liệu, cơ học kết cấu, vật liệu xây dựng, cơ học chất lỏng và đất, kỹ thuật giao thông, thủy lực công trình, thiết kế bê tông cốt thép và kết cấu thép, kỹ thuật nền móng, kinh tế công trình công cộng, và tổ chức quản lý xây dựng.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện khả năng giải quyết các bài toán kỹ thuật từ khảo sát, thiết kế, thi công đến kiểm định và quản lý vận hành công trình, kỹ năng tính toán, bản vẽ kỹ thuật, sử dụng phần mềm chuyên ngành, tổ chức thi công, giám sát chất lượng, tiến độ, an toàn và xử lý vấn đề kỹ thuật phát sinh tại công trường, cũng như năng lực tổng hợp trong quản lý dự án và nhân sự.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn thích các môn tự nhiên (đặc biệt là toán và vật lý), có hứng thú với công trình lớn, bản vẽ kỹ thuật, không gian kết cấu và bài toán tổ chức thi công. Đồng thời, phù hợp với người cẩn thận, chịu áp lực tốt, có trách nhiệm, khả năng làm việc nhóm và không ngại môi trường hiện trường hoặc đi dự án.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Kỹ sư Cầu đườngHighway & Bridge Engineer · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Kỹ sư Xây dựngCivil Engineer · Hợp vừa
40 - 60 trAdecco · TP.HCM, 1-5 năm kinh nghiệm · 2026 · Khá tin được · +15 mốc

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (23) cao hơn điểm chuẩn của 71% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 10 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 20 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 22,22 /30
2 Trường Đại học Nha Trang - 19,98 /30
3 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, X06, C01, D07, C02 A00, A01, X06, C01 +2 18,85 /30
4 Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội A00, C01, C02, D01, X03, X04 A00, C01, C02, D01 +2 17,45 /30
5 Trường Đại học Vinh A01 A01 17 /30
6 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06 A00, A01, A02, A03 +4 16 /30
7 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, V00, X07 A00, A01, V00, X07 15 /30
8 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 A00, A01, C01, C02 +6 15 /30
9 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn - 15 /30
10 Trường Đại học Đồng Tháp X03, C01, D01, C02, A00, A01 X03, C01, D01, C02 +2 15 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D01, D07, X06 A00, A01, C01, D01 +2 23 /30
2 Trường Đại học Tôn Đức Thắng A01, D01 A01, D01 22,5 /30
3 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 A00 22,5 /30
4 Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01, X06 A00, A01, C01, D01 +1 19,76 /30
5 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A00, A01, C01, X05, X06, X07 A00, A01, C01, X05 +2 19 /30
6 Trường Đại học Nha Trang C01, X02, X03, X04, D01 C01, X02, X03, X04 +1 18,87 /30
7 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, C01, C04, D01 A00, A01, C01, C04 +1 18,5 /30
8 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, C01, D07, X06 A00, A01, C01, D07 +1 18 /30
9 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, X06 A00, A01, D01, D07 +1 17,94 /30
10 Trường Đại học Vinh C01, C04, C14, D01 C01, C04, C14, D01 17 /30
11 Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội A00, C01, C02, D01, X03, X04 A00, C01, C02, D01 +2 16,1 /30
12 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 A00, A01, B00, D01 +4 16 /30
13 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, V00, X07 A00, A01, V00, X07 15 /30
14 Đại học Trà Vinh A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07 A00, A01, A03, A04 +3 15 /30
15 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 A00, A01, A02, A03 +5 15 /30
16 Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 A00, A01, A03, C01 +5 15 /30
17 Trường Đại học Lương Thế Vinh A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11 A00, B00, C01, C02 +15 15 /30
18 Trường Đại học Xây dựng Miền Tây A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 A00, A01, A04, A06 +6 15 /30
19 Trường Đại học Xây dựng Miền Trung A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
20 Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
Hiện 12 / 20 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà A00, A01, A04, A06, D01 A00, A01, A04, A06 +1 16 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 15 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 21 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 19,3 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.