Điểm chuẩn 2025 ở 20 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16,55 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đào tạo kỹ sư có khả năng khảo sát, thiết kế, thi công, giám sát, kiểm định, quản lý khai thác và bảo trì các công trình giao thông như cầu, đường bộ, hầm, sân bay, cảng, đường sắt và công trình giao thông đô thị.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào kỹ thuật, bao gồm khảo sát địa hình, địa chất, tính toán kết cấu, lựa chọn vật liệu, thiết kế tuyến, tổ chức thi công, kiểm định, quản lý dự án và khai thác công trình. Sinh viên sẽ được học về tĩnh học, sức bền vật liệu, cơ học kết cấu, vật liệu xây dựng, cơ học chất lỏng và đất, kỹ thuật giao thông, thủy lực công trình, thiết kế bê tông cốt thép và kết cấu thép, kỹ thuật nền móng, kinh tế công trình công cộng, và tổ chức quản lý xây dựng.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện khả năng giải quyết các bài toán kỹ thuật từ khảo sát, thiết kế, thi công đến kiểm định và quản lý vận hành công trình, kỹ năng tính toán, bản vẽ kỹ thuật, sử dụng phần mềm chuyên ngành, tổ chức thi công, giám sát chất lượng, tiến độ, an toàn và xử lý vấn đề kỹ thuật phát sinh tại công trường, cũng như năng lực tổng hợp trong quản lý dự án và nhân sự.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn thích các môn tự nhiên (đặc biệt là toán và vật lý), có hứng thú với công trình lớn, bản vẽ kỹ thuật, không gian kết cấu và bài toán tổ chức thi công. Đồng thời, phù hợp với người cẩn thận, chịu áp lực tốt, có trách nhiệm, khả năng làm việc nhóm và không ngại môi trường hiện trường hoặc đi dự án.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 10 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 20 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,22 /30 |
| 2 | Trường Đại học Nha Trang | - | 19,98 /30 |
| 3 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, X06, C01, D07, C02 | A00, A01, X06, C01 +2 | 18,85 /30 |
| 4 | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội A00, C01, C02, D01, X03, X04 | A00, C01, C02, D01 +2 | 17,45 /30 |
| 5 | Trường Đại học Vinh A01 | A01 | 17 /30 |
| 6 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, A02, A03, A04, X05, C01, X06 | A00, A01, A02, A03 +4 | 16 /30 |
| 7 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, V00, X07 | A00, A01, V00, X07 | 15 /30 |
| 8 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X05, X12 | A00, A01, C01, C02 +6 | 15 /30 |
| 9 | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn | - | 15 /30 |
| 10 | Trường Đại học Đồng Tháp X03, C01, D01, C02, A00, A01 | X03, C01, D01, C02 +2 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, C01, D01 +2 | 23 /30 |
| 2 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng A01, D01 | A01, D01 | 22,5 /30 |
| 3 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 | A00 | 22,5 /30 |
| 4 | Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01 +1 | 19,76 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05 +2 | 19 /30 |
| 6 | Trường Đại học Nha Trang C01, X02, X03, X04, D01 | C01, X02, X03, X04 +1 | 18,87 /30 |
| 7 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, C01, C04, D01 | A00, A01, C01, C04 +1 | 18,5 /30 |
| 8 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, C01, D07, X06 | A00, A01, C01, D07 +1 | 18 /30 |
| 9 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, X06 | A00, A01, D01, D07 +1 | 17,94 /30 |
| 10 | Trường Đại học Vinh C01, C04, C14, D01 | C01, C04, C14, D01 | 17 /30 |
| 11 | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội A00, C01, C02, D01, X03, X04 | A00, C01, C02, D01 +2 | 16,1 /30 |
| 12 | Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 | A00, A01, B00, D01 +4 | 16 /30 |
| 13 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, V00, X07 | A00, A01, V00, X07 | 15 /30 |
| 14 | Đại học Trà Vinh A00, A01, A03, A04, X05, X06, X07 | A00, A01, A03, A04 +3 | 15 /30 |
| 15 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X06 | A00, A01, A02, A03 +5 | 15 /30 |
| 16 | Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | A00, A01, A03, C01 +5 | 15 /30 |
| 17 | Trường Đại học Lương Thế Vinh A00, B00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C09, C14, C15, C16, D01, D07, D08, D09, D10, D11 | A00, B00, C01, C02 +15 | 15 /30 |
| 18 | Trường Đại học Xây dựng Miền Tây A00, A01, A04, A06, A10, A11, C01, D01, D07, X06 | A00, A01, A04, A06 +6 | 15 /30 |
| 19 | Trường Đại học Xây dựng Miền Trung A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 20 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà A00, A01, A04, A06, D01 | A00, A01, A04, A06 +1 | 16 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 15 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 21 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 19,3 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.