Kỹ sư Xây dựng
Lương tham khảo
16 mốcMỗi vạch là dải lương tháng của một mốc (theo cấp bậc, nơi làm hoặc nguồn), xếp từ thấp lên cao.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Nghề này làm gì
Kỹ sư xây dựng nghiên cứu, tư vấn, thiết kế và chỉ đạo thi công; quản lý, vận hành và bảo trì các công trình kỹ thuật dân dụng; nghiên cứu và tư vấn về các khía cạnh công nghệ của các vật liệu cụ thể
Nhiệm vụ chủ yếu
- Tiến hành nghiên cứu và phát triển các lý thuyết, phương pháp mới hoặc cải tiến liên quan đến kỹ thuật dân dụng
- Tư vấn và thiết kế các công trình như cầu, đập, bến cảng, đường bộ, sân bay, đường sắt, kênh, đường ống, hệ thống xử lý chất thải và kiểm soát lũ, công nghiệp và các tòa nhà lớn khác
- Xác định và chỉ rõ các biện pháp thi công, vật liệu, tiêu chuẩn chất lượng và chỉ đạo công việc xây dựng
- Thiết lập hệ thống kiểm soát để đảm bảo hoạt động hiệu quả của các cấu trúc cũng như an toàn và bảo vệ môi trường
- Tổ chức, chỉ đạo bảo trì và sửa chữa các kết cấu công trình dân dụng hiện có
- Phân tích phản ứng của đất, đá khi chịu áp lực của các kết cấu được đề xuất và thiết kế nền móng kết cấu
- Phân tích độ ổn định của kết cấu và kiểm tra tính chất, độ bền của vật liệu được sử dụng trong xây dựng
Theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020), mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Học ngành nào, ở đâu
16 ngànhCác ngành dẫn tới nghề này, xếp theo mức độ phù hợp. Số trường và điểm chuẩn tính theo năm 2025, mỗi trường lấy một mốc.
| Ngành | Số trường | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Kỹ thuật xây dựngHợp cao · 7580201 | 40 | 15 - 25,3 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủyHợp cao · 7580202 | 4 | 15 - 20,48 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình biểnHợp cao · 7580203 | - | chưa có |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầngHợp cao · 7580210 | 6 | 15 - 22,28 |
| Địa kỹ thuật xây dựngHợp cao · 7580211 | 2 | 15 - 15,5 |
| Quản lý xây dựngHợp cao · 7580302 | 18 | 15 - 24,2 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHợp cao · 7510102 | 14 | 14 - 21,55 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngHợp cao · 7510103 | 10 | 13 - 23,6 |
| Quản lý đô thị và công trìnhHợp vừa · 7580106 | 6 | 15 - 22,62 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHợp vừa · 7580205 | 20 | 15 - 23 |
| Kỹ thuật tài nguyên nướcHợp vừa · 7580212 | 1 | 15 |
| Kỹ thuật cấp thoát nướcHợp vừa · 7580213 | 6 | 15 - 21,65 |
| Kinh tế xây dựngHợp vừa · 7580301 | 10 | 15 - 24,9 |
| Công nghệ kỹ thuật kiến trúcHợp vừa · 7510101 | 1 | 17,05 |
| Công nghệ kỹ thuật giao thôngHợp vừa · 7510104 | 2 | 17,89 - 19 |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngHợp vừa · 7510105 | 3 | 18,85 - 23,3 |