Kỹ sư Xây dựng

Civil Engineer · Neo vào nhóm nghề 2142 (Kỹ sư kỹ thuật xây dựng) theo QĐ34/2020
25 - 80 trlương tháng, theo báo cáo của công ty tuyển dụng
16ngành đào tạo dẫn tới nghề này
8ngành hợp cao nhất

Lương tham khảo

16 mốc

Mỗi vạch là dải lương tháng của một mốc (theo cấp bậc, nơi làm hoặc nguồn), xếp từ thấp lên cao.

Quản lý xây dựng dân dụng/hạ tầng · 1-5 năm, Hà NộiAdecco · 2026 · Khá tin được
25 - 35 tr
Mua hàng, cung ứng (xây dựng) · 1-5 năm, Hà NộiAdecco · 2026 · Khá tin được
30 - 35 tr
Chỉ huy trưởng công trường (xây dựng/MEP) · 1-5 năm, TP.HCMAdecco · 2026 · Khá tin được
30 - 35 tr
Quản lý xây dựng dân dụng/hạ tầng · 5+ năm, Hà NộiAdecco · 2026 · Khá tin được
30 - 40 tr
Chỉ huy trưởng công trường (xây dựng/MEP) · 1-5 năm, Hà NộiAdecco · 2026 · Khá tin được
30 - 40 tr
Mua hàng, cung ứng (xây dựng) · 5+ năm, Hà NộiAdecco · 2026 · Khá tin được
35 - 45 tr
Quản lý thi công · 1-5 năm, Hà NộiAdecco · 2026 · Khá tin được
35 - 45 tr
Mua hàng, cung ứng (xây dựng) · 1-5 năm, TP.HCMAdecco · 2026 · Khá tin được
35 - 50 tr
Quản lý thi công · 1-5 năm, TP.HCMAdecco · 2026 · Khá tin được
35 - 50 tr
Chỉ huy trưởng công trường (xây dựng/MEP) · 5+ năm, TP.HCMAdecco · 2026 · Khá tin được
35 - 50 tr
Chỉ huy trưởng công trường (xây dựng/MEP) · 5+ năm, Hà NộiAdecco · 2026 · Khá tin được
35 - 50 tr
Quản lý xây dựng dân dụng/hạ tầng · 1-5 năm, TP.HCMAdecco · 2026 · Khá tin được
40 - 60 tr
Quản lý thi công · 5+ năm, Hà NộiAdecco · 2026 · Khá tin được
40 - 60 tr
Quản lý thi công · 5+ năm, TP.HCMAdecco · 2026 · Khá tin được
50 - 70 tr
Mua hàng, cung ứng (xây dựng) · 5+ năm, TP.HCMAdecco · 2026 · Khá tin được
50 - 80 tr
Quản lý xây dựng dân dụng/hạ tầng · 5+ năm, TP.HCMAdecco · 2026 · Khá tin được
60 - 80 tr

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Nghề này làm gì

Kỹ sư xây dựng nghiên cứu, tư vấn, thiết kế và chỉ đạo thi công; quản lý, vận hành và bảo trì các công trình kỹ thuật dân dụng; nghiên cứu và tư vấn về các khía cạnh công nghệ của các vật liệu cụ thể

Nhiệm vụ chủ yếu

  1. Tiến hành nghiên cứu và phát triển các lý thuyết, phương pháp mới hoặc cải tiến liên quan đến kỹ thuật dân dụng
  2. Tư vấn và thiết kế các công trình như cầu, đập, bến cảng, đường bộ, sân bay, đường sắt, kênh, đường ống, hệ thống xử lý chất thải và kiểm soát lũ, công nghiệp và các tòa nhà lớn khác
  3. Xác định và chỉ rõ các biện pháp thi công, vật liệu, tiêu chuẩn chất lượng và chỉ đạo công việc xây dựng
  4. Thiết lập hệ thống kiểm soát để đảm bảo hoạt động hiệu quả của các cấu trúc cũng như an toàn và bảo vệ môi trường
  5. Tổ chức, chỉ đạo bảo trì và sửa chữa các kết cấu công trình dân dụng hiện có
  6. Phân tích phản ứng của đất, đá khi chịu áp lực của các kết cấu được đề xuất và thiết kế nền móng kết cấu
  7. Phân tích độ ổn định của kết cấu và kiểm tra tính chất, độ bền của vật liệu được sử dụng trong xây dựng

Theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020), mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.

Học ngành nào, ở đâu

16 ngành

Các ngành dẫn tới nghề này, xếp theo mức độ phù hợp. Số trường và điểm chuẩn tính theo năm 2025, mỗi trường lấy một mốc.

NgànhSố trườngĐiểm chuẩn
Kỹ thuật xây dựngHợp cao · 7580201 40 15 - 25,3
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyHợp cao · 7580202 4 15 - 20,48
Kỹ thuật xây dựng công trình biểnHợp cao · 7580203 - chưa có
Kỹ thuật cơ sở hạ tầngHợp cao · 7580210 6 15 - 22,28
Địa kỹ thuật xây dựngHợp cao · 7580211 2 15 - 15,5
Quản lý xây dựngHợp cao · 7580302 18 15 - 24,2
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngHợp cao · 7510102 14 14 - 21,55
Công nghệ kỹ thuật xây dựngHợp cao · 7510103 10 13 - 23,6
Quản lý đô thị và công trìnhHợp vừa · 7580106 6 15 - 22,62
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngHợp vừa · 7580205 20 15 - 23
Kỹ thuật tài nguyên nướcHợp vừa · 7580212 1 15
Kỹ thuật cấp thoát nướcHợp vừa · 7580213 6 15 - 21,65
Kinh tế xây dựngHợp vừa · 7580301 10 15 - 24,9
Công nghệ kỹ thuật kiến trúcHợp vừa · 7510101 1 17,05
Công nghệ kỹ thuật giao thôngHợp vừa · 7510104 2 17,89 - 19
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngHợp vừa · 7510105 3 18,85 - 23,3

Xem trường theo điểm của bạn →