Điểm chuẩn 2025 ở 10 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19,2 điểm.
Ngành này học gì
Kinh tế xây dựng là ngành kết hợp giữa kinh tế và quản lý xây dựng, tập trung vào việc quản lý khía cạnh kinh tế, tài chính và chi phí trong hoạt động đầu tư xây dựng.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo trang bị kiến thức về kinh tế, quản lý, kỹ thuật và công nghệ xây dựng. Các mảng kiến thức chính bao gồm lập và thẩm định dự án đầu tư xây dựng, lập và thẩm tra dự toán, thanh quyết toán công trình, định giá và quản lý chi phí, đấu thầu, quản lý hợp đồng.
- Rèn kỹ năng gì
- Ngành học giúp rèn luyện kỹ năng bóc tách khối lượng, lập dự toán, kiểm soát chi phí, theo dõi phát sinh, kiểm tra hồ sơ thanh toán, làm hồ sơ dự thầu, tổ chức đấu thầu, lựa chọn nhà thầu, quản lý hợp đồng và chuẩn bị hồ sơ thanh quyết toán. Ngoài ra, sinh viên còn phát triển kỹ năng quản lý chi phí, làm chuyên viên dự án và hỗ trợ quản lý dự án.
Hợp với ai
Ngành Kinh tế xây dựng phù hợp với những bạn thích môi trường xây dựng nhưng không chuyên về thiết kế hay thi công, mà muốn làm việc với chi phí, kế hoạch, hồ sơ, số liệu và hiệu quả đầu tư. Đặc biệt phù hợp với người học khá toán, thích phân tích, nhìn vấn đề theo logic chi phí và hiệu quả, cũng như có sự cẩn thận, chính xác và bền bỉ trong công việc giấy tờ, kiểm tra chi tiết.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 3 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 10 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội A00, C01, C02, D01, X03, X04 | A00, C01, C02, D01 +2 | 21 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, X06, C01, D07 | A00, A01, X06, C01 +1 | 20,6 /30 |
| 3 | Trường Đại học Vinh A01 | A01 | 17 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +4 | 24,9 /30 |
| 2 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, X06 | A00, A01, D01, D07 +1 | 24,08 /30 |
| 3 | Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01 +1 | 22,04 /30 |
| 4 | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội A00, C01, C02, D01, X03, X04 | A00, C01, C02, D01 +2 | 20,85 /30 |
| 5 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, X06, X25, X26 | A00, A01, D01, X06 +2 | 20,39 /30 |
| 6 | Trường Đại học Vinh C01, C04, C14, D01 | C01, C04, C14, D01 | 18 /30 |
| 7 | Trường Đại học Phương Đông A00, A01, C14, D01, D66, D84 | A00, A01, C14, D01 +2 | 15 /30 |
| 8 | Khoa Quốc tế - Đại học Huế C03, C04, D01, D09, D10 | C03, C04, D01, D09 +1 | 15 /30 |
| 9 | Trường Đại học Đại Nam A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 | A00, A01, A10, C01 +3 | 15 /30 |
| 10 | Trường Đại học Xây dựng Miền Trung A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà A00, A01, A04, A06, D01 | A00, A01, A04, A06 +1 | 16 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 19 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 23,75 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 22,1 /30 |
Ra trường có việc không
1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →