Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội

XDA · Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
22ngành có điểm chuẩn 2025
20,4–27khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 22 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, C01, X06 27 /30
2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C01, D01 +4 26 /30
3 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01, D07 +1 25,75 /30
4 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 +3 25,6 /30
5 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, C01, D07 +1 25,6 /30
6 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, C01, D01 +3 25,5 /30
7 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, C01, D01 +3 25 /30
8 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, C01, D01 +4 24,9 /30
9 Quản lý dự án 7340409 A00, A01, C01, D01 +4 24,55 /30
10 Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00, A01, A02, B00 +5 24,3 /30
11 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, C01, D01 +4 24,1 /30
12 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D01 +2 23,85 /30
13 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A01, C01, D07 +2 23,6 /30
14 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00, A01, A02, B00 +5 23,3 /30
15 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, A02, B00 +5 23 /30
16 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, C01, D01 +2 23 /30
17 Mỹ thuật đô thị 7210110 H00, H07, V00, V01 +1 22,3 /30
18 Kiến trúc 7580101 V00, V02, V10 21,9 /30
19 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 A00, A01, A02, B00 +5 21,65 /30
20 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 V00, V01, V02 21,3 /30
21 Kiến trúc nội thất 7580103 V00, V02 21 /30
22 Kiến trúc cảnh quan 7580102 V00, V02, V06 20,4 /30
Hiện 15 / 22 ngành