Trường Đại học Xây dựng Hà Nội

Mã trường XDA · Công lập · Hà Nội · website của trường
22ngành có điểm chuẩn năm 2025
20,4 - 27khoảng điểm chuẩn 2025
24ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 22 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 23,98 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

Năm 2026 trường mới có điểm chuẩn của 9 ngành (năm 2025 có 22 ngành). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, C01, X06 A00, A01, C01, X06 28 /30
2 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, C01, X06 A00, A01, C01, X06 26,67 /30
3 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01, X06 A00, A01, C01, X06 26,62 /30
4 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, C01, X06 A00, A01, C01, X06 26,14 /30
5 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +4 25,45 /30
6 Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, C01, D01, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +2 24,67 /30
7 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, C01, D01, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +2 24,63 /30
8 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +2 23,76 /30
9 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 A00, A01, A02, B00 +5 22,82 /30

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, C01, X06 A00, A01, C01, X06 27 /30
2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +4 26 /30
3 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01, D07, X06 A00, A01, C01, D07 +1 25,75 /30
4 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +3 25,6 /30
5 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, C01, D07, X06 A00, A01, C01, D07 +1 25,6 /30
6 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +3 25,5 /30
7 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +3 25 /30
8 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +4 24,9 /30
9 Quản lý dự án 7340409 A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +4 24,55 /30
10 Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 A00, A01, A02, B00 +5 24,3 /30
11 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, C01, D01, D07, X05, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +4 24,1 /30
12 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D01, D07, X06 A00, A01, C01, D01 +2 23,85 /30
13 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A01, C01, D07, X06, X26 A00, A01, C01, D07 +2 23,6 /30
14 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 A00, A01, A02, B00 +5 23,3 /30
15 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 A00, A01, A02, B00 +5 23 /30
16 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, C01, D01, D07, X06 A00, A01, C01, D01 +2 23 /30
17 Mỹ thuật đô thị 7210110 H00, H07, V00, V01, V02 H00, H07, V00, V01 +1 22,3 /30
18 Kiến trúc 7580101 V00, V02, V10 V00, V02, V10 21,9 /30
19 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 A00, A01, A02, B00 +5 21,65 /30
20 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 V00, V01, V02 V00, V01, V02 21,3 /30
21 Kiến trúc nội thất 7580103 V00, V02 V00, V02 21 /30
22 Kiến trúc cảnh quan 7580102 V00, V02, V06 V00, V02, V06 20,4 /30
Hiện 15 / 22 ngành

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.