Điểm chuẩn 2025 ở 17 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 17,75 điểm.
Ngành này học gì
Kỹ thuật môi trường là ngành đào tạo kỹ sư về các giải pháp kỹ thuật và công nghệ nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu và xử lý ô nhiễm môi trường. Ngành học này tập trung vào thiết kế, vận hành và quản lý các hệ thống xử lý nước, chất thải, khí thải, đồng thời giám sát nguồn ô nhiễm và đề xuất giải pháp bền vững.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về toán, vật lý, hóa học, sinh học và tin học. Các mảng kiến thức chuyên ngành chính bao gồm hóa học và vi sinh môi trường, các quá trình kỹ thuật cơ bản như thủy lực, truyền nhiệt, chuyển khối, kỹ thuật phản ứng, cùng với các công nghệ xử lý ô nhiễm (nước thải, nước cấp, không khí, chất thải rắn và nguy hại). Sinh viên cũng học về phân tích, mô hình hóa, đánh giá tác động, quan trắc môi trường, luật pháp, kinh tế môi trường và quản lý vận hành hệ thống xử lý.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng thiết kế, tính toán, vận hành và quản lý các hệ thống xử lý môi trường (nước, chất thải, khí thải), đo đạc, giám sát nguồn ô nhiễm, phân tích chất lượng môi trường, đề xuất giải pháp công nghệ phù hợp và triển khai các dự án kỹ thuật môi trường.
Hợp với ai
Ngành học này phù hợp với những bạn yêu thích các môn tự nhiên, mong muốn áp dụng kỹ thuật để tạo ra giá trị xã hội, và quan tâm đến các vấn đề về nước, không khí, chất thải, biến đổi khí hậu cũng như các giải pháp công nghệ nhằm giảm ô nhiễm, bảo vệ sức khỏe cộng đồng và phát triển bền vững.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 11 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 17 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội A00, B00, B03, C01, C02, D07, X02 | A00, B00, B03, C01 +3 | 23,72 /30 |
| 2 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 | A00, A01, A02, B00 +5 | 22,82 /30 |
| 3 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, B00, D01, C01, X06 | A00, B00, D01, C01 +1 | 22,21 /30 |
| 4 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, B00, D08, D07, X28 | A00, A01, B00, D08 +2 | 21,75 /30 |
| 5 | Trường Đại học Nha Trang | - | 20,46 /30 |
| 6 | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam A00 | A00 | 20,25 /30 |
| 7 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X10 | A00, A01, D01, D07 +4 | 19,75 /30 |
| 8 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D07, B00, C02, D08 | A00, A01, D07, B00 +2 | 18,25 /30 |
| 9 | Trường Đại học Mỏ Địa chất C01, C02, B03, C03, C04, D01, X02, X03 | C01, C02, B03, C03 +4 | 16,5 /30 |
| 10 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,95 /30 |
| 11 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A02, B00, B02, B08, C02, D07, X09, X10, X12 | A00, A02, B00, B02 +6 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X14 | A00, A01, A02, B00 +5 | 23 /30 |
| 2 | Đại học Bách khoa Hà Nội A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 22,22 /30 |
| 3 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, B00, D01, D07, X06 | A00, B00, D01, D07 +1 | 21,38 /30 |
| 4 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, B00, D08, D07, X28 | A00, A01, B00, D08 +2 | 21,1 /30 |
| 5 | Phân hiệu Đại học Nông lâm TPHCM tại Gia Lai A00, A01, B00, D08, D07, X28 | A00, A01, B00, D08 +2 | 21 /30 |
| 6 | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam A01, D01 | A01, D01 | 20,75 /30 |
| 7 | Trường Đại học Nha Trang | - | 20 /30 |
| 8 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, B00, D07, D08, X11 | A00, A01, B00, D07 +2 | 18,1 /30 |
| 9 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X10 | A00, A01, D01, D07 +4 | 17,75 /30 |
| 10 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, A04, A09, B00, C01, C04, D01 | A00, A01, A04, A09 +4 | 15,5 /30 |
| 11 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, B00, B02, B03, B08, C02, D07, X09, X10, X12 | A00, B00, B02, B03 +6 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, B03, C01, C02, D01, D07 | A00, B03, C01, C02 +2 | 15 /30 |
| 14 | Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 | A00, A01, D01, X01 +4 | 15 /30 |
| 15 | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D18, D20, D23, D25 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 16 | Trường Đại học Xây dựng Miền Tây A00, A01, A02, A04, A06, A10, A11, B00, C01, D01 | A00, A01, A02, A04 +6 | 15 /30 |
| 17 | Đại học Trà Vinh A01, A02, B00, B08, X06, X10, X14 | A01, A02, B00, B08 +3 | 14 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 23,03 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 15 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 24,01 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 16,85 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 16,55 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 20,2 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.