Kỹ thuật môi trường

7520320 · trình độ đại học
17trường có điểm chuẩn 2025
14–23khoảng điểm 2025
1nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2019–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn

Kỹ thuật môi trường là ngành đào tạo kỹ sư về các giải pháp kỹ thuật và công nghệ nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu và xử lý ô nhiễm môi trường. Ngành học này tập trung vào thiết kế, vận hành và quản lý các hệ thống xử lý nước, chất thải, khí thải, đồng thời giám sát nguồn ô nhiễm và đề xuất giải pháp bền vững.

Đào tạo gì
Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về toán, vật lý, hóa học, sinh học và tin học. Các mảng kiến thức chuyên ngành chính bao gồm hóa học và vi sinh môi trường, các quá trình kỹ thuật cơ bản như thủy lực, truyền nhiệt, chuyển khối, kỹ thuật phản ứng, cùng với các công nghệ xử lý ô nhiễm (nước thải, nước cấp, không khí, chất thải rắn và nguy hại). Sinh viên cũng học về phân tích, mô hình hóa, đánh giá tác động, quan trắc môi trường, luật pháp, kinh tế môi trường và quản lý vận hành hệ thống xử lý.
Kỹ năng rèn luyện
Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng thiết kế, tính toán, vận hành và quản lý các hệ thống xử lý môi trường (nước, chất thải, khí thải), đo đạc, giám sát nguồn ô nhiễm, phân tích chất lượng môi trường, đề xuất giải pháp công nghệ phù hợp và triển khai các dự án kỹ thuật môi trường.
Phù hợp với ai
Ngành học này phù hợp với những bạn yêu thích các môn tự nhiên, mong muốn áp dụng kỹ thuật để tạo ra giá trị xã hội, và quan tâm đến các vấn đề về nước, không khí, chất thải, biến đổi khí hậu cũng như các giải pháp công nghệ nhằm giảm ô nhiễm, bảo vệ sức khỏe cộng đồng và phát triển bền vững.

Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026

Nghề nghiệp1 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Kỹ sư Môi trườngEnvironmental Engineer 2143 Hợp cao chưa có chưa có nguồn lương đủ tin
1 nghề · 0 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường5 năm · 17 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (23) cao hơn 71% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội A00, A01, A02, B00 +5 23 /30
2 Đại học Bách khoa Hà Nội A00, B00, D07 22,22 /30
3 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải A00, B00, D01, D07 +1 21,38 /30
4 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM A00, A01, B00, D08 +2 21,1 /30
5 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai A00, A01, B00, D08 +2 21 /30
6 Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam A01, D01 20,75 /30
7 Trường Đại Học Nha Trang 20 /30
8 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng A00, A01, B00, D07 +2 18,1 /30
9 Trường Đại Học Thủy Lợi A00, A01, D01, D07 +4 17,75 /30
10 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất A00, A01, A04, A09 +4 15,5 /30
11 Trường ĐH Cần Thơ A00, A01, B00, D07 15 /30
12 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, B00, B02, B03 +6 15 /30
13 Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên A00, B03, C01, C02 +2 15 /30
14 Trường Đại Học Văn Hiến A00, A01, D01, X01 +4 15 /30
15 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng A00, A01, A02, A03 +47 15 /30
16 Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây A00, A01, A02, A04 +6 15 /30
17 Đại Học Trà Vinh A01, A02, B00, B08 +3 14 /30
Hiện 12 / 17 trường

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Đại học Bách khoa Hà Nội 23,03 /30
2 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 15 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Đại học Bách khoa Hà Nội 24,01 /30
2 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 16,85 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 16,55 /30

Năm 2019

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2019
1 Đại học Bách khoa Hà Nội 20,2 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.