Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành 7520114 · trình độ đại học
26trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 28,3khoảng điểm chuẩn 2025
20,4 - 43 trlương tháng của 3 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng
97,9%có việc làm, 1 trường tự khảo sát

Điểm chuẩn 2025 ở 26 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20,25 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử đào tạo kỹ sư có khả năng thiết kế, chế tạo, tích hợp, vận hành và cải tiến các hệ thống thông minh, dựa trên sự kết hợp giữa cơ khí, điện tử, điều khiển tự động và phần mềm. Đây là ngành liên ngành quan trọng trong bối cảnh sản xuất thông minh, tự động hóa và robot phát triển mạnh.

Học những gì
Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về toán, vật lý, cơ học, điện kỹ thuật, điện tử cơ bản và lập trình. Kiến thức chuyên ngành tập trung vào hệ thống điều khiển tự động, cảm biến, cơ cấu chấp hành, robot, thiết kế cơ điện tử, tích hợp phần cứng và phần mềm, cùng với vận hành hệ thống thông minh và ứng dụng công nghiệp.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên được rèn luyện tư duy hệ thống, kỹ năng thiết kế và đọc bản vẽ kỹ thuật, lập trình cơ bản, sử dụng cảm biến và cơ cấu chấp hành, phân tích lỗi hệ thống, phối hợp liên ngành và giải quyết các bài toán kỹ thuật trong môi trường sản xuất.

Hợp với ai

Ngành phù hợp với những người yêu thích máy móc, công nghệ, thiết bị tự động, có hứng thú với cách một hệ thống vận hành thực tế. Cần có tư duy logic, khả năng học đều các môn tự nhiên và không ngại học liên ngành (cơ khí, điện tử, lập trình, điều khiển) cũng như thực hành.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

3 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Kỹ sư Cơ điện tửMechatronics Engineer · Hợp cao
23 - 43 trAdecco · TP.HCM, 1-5 năm đến 5+ năm kinh nghiệm · 2026 · Khá tin được
Kỹ sư Cơ khíMechanical Engineer · Hợp vừa
20,4 - 33,2 trManpower Vietnam · Cả nước · 2026 · Khá tin được
Kỹ sư Tự động hoáAutomation & Control Engineer · Hợp vừa
20,4 - 33,2 trManpower Vietnam · Cả nước · 2026 · Khá tin được

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (28,3) cao hơn điểm chuẩn của 98% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 17 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 26 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Bách khoa Hà Nội A00, A01, B03, C01, C02, X02 A00, A01, B03, C01 +2 28,47 /30
2 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN - 26,86 /30
3 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, X06 A00, A01, C01, X06 26,67 /30
4 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D07, C01, X06 A00, A01, D07, C01 +1 26,23 /30
5 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, X06, A01, X07 A00, X06, A01, X07 25,57 /30
6 Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, X06 A00, A01, C01, X06 24,61 /30
7 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, D07, X06 A00, A01, D07, X06 24,22 /30
8 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +4 24,18 /30
9 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam A00 A00 23,65 /30
10 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 A00, A01, C01, C02 +2 23,25 /30
11 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 A00, C01, A01, A02 +3 23 /30
12 Trường Đại học Nha Trang - 21,94 /30
13 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 A00, A01, A02, A03 +6 20,75 /30
14 Đại học Phenikaa A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 A00, A01, A02, A03 +13 20 /30
15 Trường Đại học Nông lâm Huế A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 A00, A01, X04, X01 +4 18 /30
16 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 A00, A01, A07, A09 +13 15 /30
17 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
Hiện 12 / 17 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Tôn Đức Thắng A01, D07, X26, D01 A01, D07, X26, D01 28,3 /30
2 Đại học Bách khoa Hà Nội - 27,9 /30
3 Trường Đại học Việt Đức A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH2, X27, X28, X10, X11, X12, A05, A06, X02, X03, X04, X14, X15, X16 A00, A01, C01, A02 +31 26,5 /30
4 Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01, X06 A00, A01, C01, D01 +1 25,5 /30
5 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D07, X06, X26 A00, A01, D07, X06 +1 24,93 /30
6 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D07, X06 A00, A01, D07, X06 24,93 /30
7 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, C01, D01, X06 A00, A01, C01, D01 +1 23,5 /30
8 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +4 23,33 /30
9 Trường Đại học Hàng hải Việt Nam A01, D01 A01, D01 22,75 /30
10 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, D07, X06 A00, A01, D07, X06 22,35 /30
11 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên - 22 /30
12 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 A00, A01, A02, A03 +6 21,75 /30
13 Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X46 A00, A01, D28, D01 +9 20,5 /30
14 Đại học Phenikaa A00, A01, A02, C01, X06, X07 A00, A01, A02, C01 +2 20 /30
15 Trường Đại học Nha Trang C01, X02, X03, X04, D01 C01, X02, X03, X04 +1 19,81 /30
16 Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C04, C03, X25, D30, D04, X37 A00, A01, X07, X08 +9 17,5 /30
17 Trường Đại học Nông lâm Huế A00, A01, A08, C01, C04, C14, D01, X01, X17 A00, A01, A08, C01 +5 16 /30
18 Trường Đại học Yersin Đà Lạt A00, A01, C01, X06, X07, D01, K01, X27, X56, X02 A00, A01, C01, X06 +6 15,5 /30
19 Trường Đại học Phạm Văn Đồng A00, A01, X05, D01 A00, A01, X05, D01 15 /30
20 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, A01, C02, D01, X06, X26 A00, A01, C02, D01 +2 15 /30
21 Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, X26 A00, A01, C01, D01 +1 15 /30
22 Trường Đại học Đông Á A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 A00, A01, A02, A04 +5 15 /30
23 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 A00, A09, C01, C04 +4 15 /30
24 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
25 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 A00, A01, B00, C01 +10 15 /30
26 Trường Đại học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên A00, A01, D01, X26 A00, A01, D01, X26 15 /30
Hiện 12 / 26 trường

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 26,33 /30
2 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 24,45 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 26,91 /30
2 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 25,6 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 25,5 /30

Năm 2019

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2019
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 25,4 /30

Ra trường có việc không

1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →

Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà NẵngNhập học 2020, khảo sát 2024 · Chỉ nên tham khảo
97,9% có việc93,3% đúng/gần ngành
Đúng hoặc gần ngànhCó việc, khác ngànhChưa có việc, học tiếp, không trả lời