Điểm chuẩn 2025 ở 26 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20,25 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử đào tạo kỹ sư có khả năng thiết kế, chế tạo, tích hợp, vận hành và cải tiến các hệ thống thông minh, dựa trên sự kết hợp giữa cơ khí, điện tử, điều khiển tự động và phần mềm. Đây là ngành liên ngành quan trọng trong bối cảnh sản xuất thông minh, tự động hóa và robot phát triển mạnh.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về toán, vật lý, cơ học, điện kỹ thuật, điện tử cơ bản và lập trình. Kiến thức chuyên ngành tập trung vào hệ thống điều khiển tự động, cảm biến, cơ cấu chấp hành, robot, thiết kế cơ điện tử, tích hợp phần cứng và phần mềm, cùng với vận hành hệ thống thông minh và ứng dụng công nghiệp.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên được rèn luyện tư duy hệ thống, kỹ năng thiết kế và đọc bản vẽ kỹ thuật, lập trình cơ bản, sử dụng cảm biến và cơ cấu chấp hành, phân tích lỗi hệ thống, phối hợp liên ngành và giải quyết các bài toán kỹ thuật trong môi trường sản xuất.
Hợp với ai
Ngành phù hợp với những người yêu thích máy móc, công nghệ, thiết bị tự động, có hứng thú với cách một hệ thống vận hành thực tế. Cần có tư duy logic, khả năng học đều các môn tự nhiên và không ngại học liên ngành (cơ khí, điện tử, lập trình, điều khiển) cũng như thực hành.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
3 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 17 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 26 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01 +2 | 28,47 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 26,86 /30 |
| 3 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 26,67 /30 |
| 4 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D07, C01, X06 | A00, A01, D07, C01 +1 | 26,23 /30 |
| 5 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, X06, A01, X07 | A00, X06, A01, X07 | 25,57 /30 |
| 6 | Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 24,61 /30 |
| 7 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, D07, X06 | A00, A01, D07, X06 | 24,22 /30 |
| 8 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +4 | 24,18 /30 |
| 9 | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam A00 | A00 | 23,65 /30 |
| 10 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02 +2 | 23,25 /30 |
| 11 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | A00, C01, A01, A02 +3 | 23 /30 |
| 12 | Trường Đại học Nha Trang | - | 21,94 /30 |
| 13 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | A00, A01, A02, A03 +6 | 20,75 /30 |
| 14 | Đại học Phenikaa A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 | A00, A01, A02, A03 +13 | 20 /30 |
| 15 | Trường Đại học Nông lâm Huế A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | A00, A01, X04, X01 +4 | 18 /30 |
| 16 | Trường Đại học Sao Đỏ A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
| 17 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 | A00, A01, C01, C02 +8 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng A01, D07, X26, D01 | A01, D07, X26, D01 | 28,3 /30 |
| 2 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 27,9 /30 |
| 3 | Trường Đại học Việt Đức A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH2, X27, X28, X10, X11, X12, A05, A06, X02, X03, X04, X14, X15, X16 | A00, A01, C01, A02 +31 | 26,5 /30 |
| 4 | Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01 +1 | 25,5 /30 |
| 5 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D07, X06, X26 | A00, A01, D07, X06 +1 | 24,93 /30 |
| 6 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D07, X06 | A00, A01, D07, X06 | 24,93 /30 |
| 7 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01 +1 | 23,5 /30 |
| 8 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +4 | 23,33 /30 |
| 9 | Trường Đại học Hàng hải Việt Nam A01, D01 | A01, D01 | 22,75 /30 |
| 10 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, D07, X06 | A00, A01, D07, X06 | 22,35 /30 |
| 11 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên | - | 22 /30 |
| 12 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X02, X05, X07 | A00, A01, A02, A03 +6 | 21,75 /30 |
| 13 | Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X46 | A00, A01, D28, D01 +9 | 20,5 /30 |
| 14 | Đại học Phenikaa A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01 +2 | 20 /30 |
| 15 | Trường Đại học Nha Trang C01, X02, X03, X04, D01 | C01, X02, X03, X04 +1 | 19,81 /30 |
| 16 | Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C04, C03, X25, D30, D04, X37 | A00, A01, X07, X08 +9 | 17,5 /30 |
| 17 | Trường Đại học Nông lâm Huế A00, A01, A08, C01, C04, C14, D01, X01, X17 | A00, A01, A08, C01 +5 | 16 /30 |
| 18 | Trường Đại học Yersin Đà Lạt A00, A01, C01, X06, X07, D01, K01, X27, X56, X02 | A00, A01, C01, X06 +6 | 15,5 /30 |
| 19 | Trường Đại học Phạm Văn Đồng A00, A01, X05, D01 | A00, A01, X05, D01 | 15 /30 |
| 20 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, A01, C02, D01, X06, X26 | A00, A01, C02, D01 +2 | 15 /30 |
| 21 | Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, X26 | A00, A01, C01, D01 +1 | 15 /30 |
| 22 | Trường Đại học Đông Á A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04 +5 | 15 /30 |
| 23 | Trường Đại học Sao Đỏ A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 | A00, A09, C01, C04 +4 | 15 /30 |
| 24 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại học Quốc tế Miền Đông A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, B00, C01 +10 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 15 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 26,33 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 24,45 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 26,91 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 25,6 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 25,5 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 25,4 /30 |
Ra trường có việc không
1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →