Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN
Mã trường QHI · Công lập · Hà Nội
· website của trường
11ngành có điểm chuẩn năm 2025
26,15 - 28,19khoảng điểm chuẩn 2025
24ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 11 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 27 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | - | 27,78 /30 |
| 2 | Khoa học máy tính 7480101 | - | 26,86 /30 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,86 /30 |
| 4 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | - | 26,86 /30 |
| 5 | Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,85 /30 |
| 6 | Khoa học dữ liệu 7460108 | - | 26,85 /30 |
| 7 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | - | 26,63 /30 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, X06 | A00, A01, X06 | 26,29 /30 |
| 9 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | - | 26,29 /30 |
| 10 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | - | 26,26 /30 |
| 11 | Cơ kỹ thuật 7520101 | - | 26,13 /30 |
| 12 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | - | 26 /30 |
| 13 | Hệ thống thông tin 7480104 | - | 25,85 /30 |
| 14 | Kỹ thuật vật liệu 7520309 | - | 25,67 /30 |
| 15 | Vật lý kỹ thuật 7520401 | - | 25,41 /30 |
| 16 | Kỹ thuật năng lượng 7520406 | - | 25,25 /30 |
| 17 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 25 /30 |
| 18 | Kỹ thuật không gian 7520121 | - | 24,49 /30 |
| 19 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | - | 22,51 /30 |
| 20 | Công nghệ sinh học 7420201 | - | 22,48 /30 |
| 21 | Công nghệ nông nghiệp 7519002 | - | 22 /30 |
Hiện 15 / 21 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 28,19 /30 |
| 2 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, X06, X26, D01 | A00, A01, X06, X26 +1 | 27,9 /30 |
| 3 | Khoa học máy tính 7480101 | - | 27,86 /30 |
| 4 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | - | 27,75 /30 |
| 5 | Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, X06, X26, D01 | A00, A01, X06, X26 +1 | 27,38 /30 |
| 6 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | - | 27 /30 |
| 7 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | - | 26,73 /30 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, X06, X26, D01 | A00, A01, X06, X26 +1 | 26,73 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, X06, X26, D01 | A00, A01, X06, X26 +1 | 26,63 /30 |
| 10 | Hệ thống thông tin 7480104 | - | 26,38 /30 |
| 11 | Cơ kỹ thuật 7520101 A00, A01, X06, X26, D01 | A00, A01, X06, X26 +1 | 26,15 /30 |
Năm 2024
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 27,8 /30 |
| 2 | Khoa học máy tính 7480101 | - | 27,58 /30 |
| 3 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | - | 27,12 /30 |
| 4 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | - | 26,97 /30 |
| 5 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | - | 26,92 /30 |
| 6 | Hệ thống thông tin 7480104 | - | 26,87 /30 |
Năm 2023
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 27,85 /30 |
| 2 | Khoa học máy tính 7480101 | - | 27,25 /30 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | - | 27,25 /30 |
| 4 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | - | 27,2 /30 |
| 5 | Hệ thống thông tin 7480104 | - | 26,95 /30 |
| 6 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | - | 26,25 /30 |
Năm 2022
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 29,15 /30 |
| 2 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | - | 27,5 /30 |
| 3 | Khoa học máy tính 7480101 | - | 27,25 /30 |
| 4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | - | 27,25 /30 |
| 5 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | - | 27 /30 |
| 6 | Hệ thống thông tin 7480104 | - | 25 /30 |
| 7 | Cơ kỹ thuật 7520101 | - | 25 /30 |
| 8 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | - | 24 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | - | 23 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 | - | 23 /30 |
| 11 | Vật lý kỹ thuật 7520401 | - | 23 /30 |
| 12 | Công nghệ hàng không vũ trụ 7519001 | - | 23 /30 |
| 13 | Kỹ thuật Robot 7520217 | - | 23 /30 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 | - | 22 /30 |
| 15 | Công nghệ nông nghiệp 7519002 | - | 22 /30 |
| 16 | Kỹ thuật năng lượng 7520406 | - | 22 /30 |
Hiện 15 / 16 ngành
Năm 2021
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 28,75 /30 |
| 2 | Khoa học máy tính CLC 7480101 | - | 27,9 /30 |
| 3 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu CLC 7480102 | - | 27,9 /30 |
| 4 | Hệ thống thông tin CLC 7480104 | - | 27,9 /30 |
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | - | 27,75 /30 |
| 6 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | - | 27,65 /30 |
| 7 | Kỹ thuật Robot 7520217 | - | 27,65 /30 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông CLC 7510302 | - | 26,55 /30 |
| 9 | Cơ kỹ thuật 7520101 | - | 26,2 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử CLC 7510203 | - | 25,9 /30 |
| 11 | Công nghệ hàng không vũ trụ 7519001 | - | 25,5 /30 |
| 12 | Vật lý kỹ thuật 7520401 | - | 25,4 /30 |
| 13 | Kỹ thuật năng lượng 7520406 | - | 25,4 /30 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 | - | 24,5 /30 |
| 15 | Công nghệ nông nghiệp 7519002 | - | 23,55 /30 |
Năm 2020
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 28,1 /30 |
| 2 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | - | 27,55 /30 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | - | 27,25 /30 |
| 4 | Kỹ thuật Robot 7520217 | - | 27,25 /30 |
| 5 | Cơ kỹ thuật 7520101 | - | 26,5 /30 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông CLC 7510302 | - | 26 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử CLC 7510203 | - | 25,7 /30 |
| 8 | Công nghệ hàng không vũ trụ 7519001 | - | 25,35 /30 |
| 9 | Vật lý kỹ thuật 7520401 | - | 25,1 /30 |
| 10 | Kỹ thuật năng lượng 7520406 | - | 25,1 /30 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 | - | 24 /30 |
| 12 | Công nghệ nông nghiệp 7519002 | - | 22,4 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.