Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN

QHI · Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
18ngành có điểm chuẩn 2026
22–27,78khoảng điểm 2026
7năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2020–2026 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành7 năm · 18 ngành 2026

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2026

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 27,78 /30
2 Khoa học máy tính 7480101 26,86 /30
3 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 26,86 /30
4 Khoa học dữ liệu 7460108 26,85 /30
5 Kỹ thuật máy tính 7480106 26,63 /30
6 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 26,29 /30
7 Trí tuệ nhân tạo 7480107 26,26 /30
8 Cơ kỹ thuật 7520101 26,13 /30
9 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 26 /30
10 Hệ thống thông tin 7480104 25,85 /30
11 Kỹ thuật vật liệu 7520309 25,67 /30
12 Vật lý kỹ thuật 7520401 25,41 /30
13 Kỹ thuật năng lượng 7520406 25,25 /30
14 Công nghệ thông tin 7480201 25 /30
15 Kỹ thuật không gian 7520121 24,49 /30
16 Kỹ thuật xây dựng 7580201 22,51 /30
17 Công nghệ sinh học 7420201 22,48 /30
18 Công nghệ nông nghiệp 7519002 22 /30
Hiện 15 / 18 ngành

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Công nghệ thông tin 7480201 28,19 /30
2 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, X06, X26 +1 27,9 /30
3 Khoa học máy tính 7480101 27,86 /30
4 Trí tuệ nhân tạo 7480107 27,75 /30
5 Khoa học dữ liệu 7480109 A00, A01, X06, X26 +1 27,38 /30
6 Kỹ thuật máy tính 7480106 27 /30
7 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 26,73 /30
8 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, X06, X26 +1 26,73 /30
9 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, X06, X26 +1 26,63 /30
10 Hệ thống thông tin 7480104 26,38 /30
11 Cơ kỹ thuật 7520101 A00, A01, X06, X26 +1 26,15 /30

Năm 2024

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Công nghệ thông tin 7480201 27,8 /30
2 Khoa học máy tính 7480101 27,58 /30
3 Trí tuệ nhân tạo 7480107 27,12 /30
4 Kỹ thuật máy tính 7480106 26,97 /30
5 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 26,92 /30
6 Hệ thống thông tin 7480104 26,87 /30

Năm 2023

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Công nghệ thông tin 7480201 27,85 /30
2 Khoa học máy tính 7480101 27,25 /30
3 Kỹ thuật máy tính 7480106 27,25 /30
4 Trí tuệ nhân tạo 7480107 27,2 /30
5 Hệ thống thông tin 7480104 26,95 /30
6 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 26,25 /30

Năm 2022

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Công nghệ thông tin 7480201 29,15 /30
2 Kỹ thuật máy tính 7480106 27,5 /30
3 Khoa học máy tính 7480101 27,25 /30
4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 27,25 /30
5 Trí tuệ nhân tạo 7480107 27 /30
6 Hệ thống thông tin 7480104 25 /30
7 Cơ kỹ thuật 7520101 25 /30
8 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 24 /30
9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 23 /30
10 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 23 /30
11 Vật lý kỹ thuật 7520401 23 /30
12 Công nghệ hàng không vũ trụ 7519001 23 /30
13 Kỹ thuật Robot 7520217 23 /30
14 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 22 /30
15 Công nghệ nông nghiệp 7519002 22 /30
16 Kỹ thuật năng lượng 7520406 22 /30
Hiện 15 / 16 ngành

Năm 2021

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Công nghệ thông tin 7480201 28,75 /30
2 Khoa học máy tính CLC 7480101 27,9 /30
3 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu CLC 7480102 27,9 /30
4 Hệ thống thông tin CLC 7480104 27,9 /30
5 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 27,75 /30
6 Kỹ thuật máy tính 7480106 27,65 /30
7 Kỹ thuật Robot 7520217 27,65 /30
8 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông CLC 7510302 26,55 /30
9 Cơ kỹ thuật 7520101 26,2 /30
10 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử CLC 7510203 25,9 /30
11 Công nghệ hàng không vũ trụ 7519001 25,5 /30
12 Vật lý kỹ thuật 7520401 25,4 /30
13 Kỹ thuật năng lượng 7520406 25,4 /30
14 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 24,5 /30
15 Công nghệ nông nghiệp 7519002 23,55 /30

Năm 2020

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Công nghệ thông tin 7480201 28,1 /30
2 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 27,55 /30
3 Kỹ thuật máy tính 7480106 27,25 /30
4 Kỹ thuật Robot 7520217 27,25 /30
5 Cơ kỹ thuật 7520101 26,5 /30
6 Công nghệ hàng không vũ trụ 7519001 25,35 /30
7 Vật lý kỹ thuật 7520401 25,1 /30
8 Kỹ thuật năng lượng 7520406 25,1 /30
9 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 24 /30
10 Công nghệ nông nghiệp 7519002 22,4 /30
11 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 ? /30
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 ? /30
13 Khoa học máy tính 7480101 ? /30
14 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 ? /30
15 Hệ thống thông tin 7480104 ? /30