Ngành này học gì
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Hàng không vũ trụ (ngành Kỹ thuật không gian) hướng tới đào tạo các kỹ sư có năng lực thiết kế, chế tạo, vận hành các thiết bị bay và hệ thống giám sát không gian.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo tích hợp giữa các nguyên tắc kỹ thuật, khoa học và toán học nhằm giải quyết các vấn đề kỹ thuật phức tạp; đồng thời trang bị kiến thức về thiết kế hệ thống đáp ứng các nhu cầu thực tế liên quan đến kỹ thuật hàng không vũ trụ.
- Rèn kỹ năng gì
- Phân tích và diễn giải dữ liệu, sử dụng tư duy kỹ thuật để đưa ra giải pháp; giao tiếp hiệu quả và năng lực ngoại ngữ; làm việc nhóm, thể hiện khả năng lãnh đạo, lập kế hoạch và hợp tác; tự học và tiếp thu kiến thức mới để học tập suốt đời.
Hợp với ai
Phù hợp với những người có tư duy kỹ thuật, yêu thích việc giải quyết các vấn đề phức tạp, có tinh thần tự học, tự nghiên cứu và mong muốn làm việc trong lĩnh vực công nghệ cao liên quan đến thiết bị bay và không gian.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 24,49 /30 |
| 2 | Trường Đại học Mỏ Địa chất D01, C04, C01, C02, C03, B03, C14 | D01, C04, C01, C02 +3 | 20 /30 |
| 3 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội X06, A01, A00, X26 | X06, A01, A00, X26 | 19,75 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A19, A09, A04, A02, D90, D91, D07, D20, D15, D32, D96, D33, D98, D10, D08, D84, D97 | A00, A01, A19, A09 +15 | 18,35 /30 |
| 2 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A01, A04, A09, B02, C04, D01, D10, D84 | A01, A04, A09, B02 +4 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.