Kỹ thuật viên khoa học vật lý & kỹ thuật
Lương tham khảo
1 mốcMỗi vạch là dải lương tháng của một mốc (theo cấp bậc, nơi làm hoặc nguồn), xếp từ thấp lên cao.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Nghề này làm gì
Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu bao gồm những người hỗ trợ các nhà khoa học và kỹ sư tham gia xây dựng các quy trình hoặc tiến hành nghiên cứu về an toàn, y sinh, môi trường, công nghiệp và kỹ thuật sản xuất.
Nhiệm vụ chủ yếu
- Thu thập dữ liệu và cung cấp hỗ trợ kỹ thuật về sử dụng nhân sự, vật liệu và thiết bị hiệu quả, an toàn và kinh tế; phương pháp làm việc và trình tự các hoạt động và giám sát việc thực hiện của họ; và bố trí hiệu quả của nhà máy hoặc cơ sở;
- Hỗ trợ xác định các mối nguy hiểm tiềm ẩn và giới thiệu các quy trình, thiết bị an toàn;
- Sửa đổi và thử nghiệm các thiết bị được sử dụng trong phòng ngừa, kiểm soát, khắc phục ô nhiễm môi trường, khắc phục hiện trường và cải tạo đất;
- Hỗ trợ phát triển các thiết bị xử lý ô nhiễm môi trường dưới sự chỉ đạo của kỹ sư;
- Hỗ trợ các kỹ sư thử nghiệm và thiết kế thiết bị robot.
Theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020), mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Học ngành nào, ở đâu
10 ngànhCác ngành dẫn tới nghề này, xếp theo mức độ phù hợp. Số trường và điểm chuẩn tính theo năm 2026, mỗi trường lấy một mốc.
| Ngành | Số trường | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhânHợp cao · 7510407 | 1 | 21,75 |
| Vật lý kỹ thuậtHợp cao · 7520401 | 7 | 16 - 25,41 |
| Kỹ thuật hạt nhânHợp cao · 7520402 | 1 | 24 |
| Vật lý họcHợp vừa · 7440102 | 7 | 16 - 24,3 |
| Khoa học vật liệuHợp vừa · 7440122 | 3 | 15 - 23,23 |
| Công nghệ vật liệuHợp vừa · 7510402 | 8 | 15 - 21,3 |
| Kỹ thuật không gianHợp vừa · 7520121 | 3 | 19,75 - 24,49 |
| Kỹ thuật vật liệuHợp vừa · 7520309 | 3 | 21 - 25,67 |
| Kỹ thuật năng lượngHợp vừa · 7520406 | 1 | 25,25 |
| Kỹ thuật địa vật lýHợp vừa · 7520502 | 1 | 16 |