Kỹ thuật viên khoa học vật lý & kỹ thuật

Physical Science & Engineering Technician · QĐ34 mã 3119
10ngành dẫn tới nghề này
15-45 trlương tham khảo/tháng
1nguồn lương
Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâunhóm nghề theo QĐ34/2020

Nghề này làm gì 5 nhiệm vụ

Nhiệm vụ điển hình của nhóm nghề theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu bao gồm những người hỗ trợ các nhà khoa học và kỹ sư tham gia xây dựng các quy trình hoặc tiến hành nghiên cứu về an toàn, y sinh, môi trường, công nghiệp và kỹ thuật sản xuất.

#Nhiệm vụ chủ yếu
1Thu thập dữ liệu và cung cấp hỗ trợ kỹ thuật về sử dụng nhân sự, vật liệu và thiết bị hiệu quả, an toàn và kinh tế; phương pháp làm việc và trình tự các hoạt động và giám sát việc thực hiện của họ; và bố trí hiệu quả của nhà máy hoặc cơ sở;
2Hỗ trợ xác định các mối nguy hiểm tiềm ẩn và giới thiệu các quy trình, thiết bị an toàn;
3Sửa đổi và thử nghiệm các thiết bị được sử dụng trong phòng ngừa, kiểm soát, khắc phục ô nhiễm môi trường, khắc phục hiện trường và cải tạo đất;
4Hỗ trợ phát triển các thiết bị xử lý ô nhiễm môi trường dưới sự chỉ đạo của kỹ sư;
5Hỗ trợ các kỹ sư thử nghiệm và thiết kế thiết bị robot.

Mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.

Lương tham khảo 1 nguồn

Lương là số người lao động tự khai trong khảo sát, không phải số kiểm định. Mỗi dải kèm nguồn và độ tin.

Dải lương/thángCấp bậcCỡ mẫuXuất xứ
15-45 tr Test Engineer (Adecco 2026, HCM 1–5 năm → 5+ năm) Khảo sát Adecco Vietnam 2026 (HCM & Hà Nội, lương gross/tháng theo bậc kinh nghiệm) Adecco · 01/2026Khá tin được

Lương cơ bản gross/tháng theo vị trí "Test Engineer" — Adecco Vietnam Salary Guide 2026 (HCM, mức 1–5 năm thấp nhất → 5+ năm cao nhất). Nguồn bên thứ ba (đơn vị tuyển dụng tự khai), có thể lệch; chưa gồm thưởng/phụ cấp.

Ngành nào dẫn tới nghề này10 ngành

Cây cầu ngành → nghề do chúng tôi tự dựng, mỗi liên kết qua người soát.

Ngành đào tạoMã ngànhĐộ phù hợp
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân 7510407 Hợp cao
Vật lý kỹ thuật 7520401 Hợp cao
Kỹ thuật hạt nhân 7520402 Hợp cao
Vật lý học 7440102 Hợp vừa
Khoa học vật liệu 7440122 Hợp vừa
Công nghệ vật liệu 7510402 Hợp vừa
Kỹ thuật không gian 7520121 Hợp vừa
Kỹ thuật vật liệu 7520309 Hợp vừa
Kỹ thuật năng lượng 7520406 Hợp vừa
Kỹ thuật địa vật lý 7520502 Hợp vừa