Kỹ thuật viên khoa học vật lý & kỹ thuật
Nghề này làm gì 5 nhiệm vụ
Nhiệm vụ điển hình của nhóm nghề theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật chưa được phân vào đâu bao gồm những người hỗ trợ các nhà khoa học và kỹ sư tham gia xây dựng các quy trình hoặc tiến hành nghiên cứu về an toàn, y sinh, môi trường, công nghiệp và kỹ thuật sản xuất.
| # | Nhiệm vụ chủ yếu |
|---|---|
| 1 | Thu thập dữ liệu và cung cấp hỗ trợ kỹ thuật về sử dụng nhân sự, vật liệu và thiết bị hiệu quả, an toàn và kinh tế; phương pháp làm việc và trình tự các hoạt động và giám sát việc thực hiện của họ; và bố trí hiệu quả của nhà máy hoặc cơ sở; |
| 2 | Hỗ trợ xác định các mối nguy hiểm tiềm ẩn và giới thiệu các quy trình, thiết bị an toàn; |
| 3 | Sửa đổi và thử nghiệm các thiết bị được sử dụng trong phòng ngừa, kiểm soát, khắc phục ô nhiễm môi trường, khắc phục hiện trường và cải tạo đất; |
| 4 | Hỗ trợ phát triển các thiết bị xử lý ô nhiễm môi trường dưới sự chỉ đạo của kỹ sư; |
| 5 | Hỗ trợ các kỹ sư thử nghiệm và thiết kế thiết bị robot. |
Mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Lương tham khảo 1 nguồn
Lương là số người lao động tự khai trong khảo sát, không phải số kiểm định. Mỗi dải kèm nguồn và độ tin.
| Dải lương/tháng | Cấp bậc | Cỡ mẫu | Xuất xứ |
|---|---|---|---|
| 15-45 tr | Test Engineer (Adecco 2026, HCM 1–5 năm → 5+ năm) | Khảo sát Adecco Vietnam 2026 (HCM & Hà Nội, lương gross/tháng theo bậc kinh nghiệm) | Adecco · 01/2026Khá tin được |
Lương cơ bản gross/tháng theo vị trí "Test Engineer" — Adecco Vietnam Salary Guide 2026 (HCM, mức 1–5 năm thấp nhất → 5+ năm cao nhất). Nguồn bên thứ ba (đơn vị tuyển dụng tự khai), có thể lệch; chưa gồm thưởng/phụ cấp.
Ngành nào dẫn tới nghề này10 ngành
Cây cầu ngành → nghề do chúng tôi tự dựng, mỗi liên kết qua người soát.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Độ phù hợp |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | 7510407 | Hợp cao |
| Vật lý kỹ thuật | 7520401 | Hợp cao |
| Kỹ thuật hạt nhân | 7520402 | Hợp cao |
| Vật lý học | 7440102 | Hợp vừa |
| Khoa học vật liệu | 7440122 | Hợp vừa |
| Công nghệ vật liệu | 7510402 | Hợp vừa |
| Kỹ thuật không gian | 7520121 | Hợp vừa |
| Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | Hợp vừa |
| Kỹ thuật năng lượng | 7520406 | Hợp vừa |
| Kỹ thuật địa vật lý | 7520502 | Hợp vừa |