Vật lý học

Mã ngành 7440102 · trình độ đại học
6trường có điểm chuẩn năm 2025
16 - 24,75khoảng điểm chuẩn 2025
15 - 45 trlương tháng của 1 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng

Ngành này học gì

Ngành Vật lý học nghiên cứu về vật chất, năng lượng, không gian, thời gian và các quy luật vận động của tự nhiên ở mọi thang bậc, từ vi mô đến vĩ mô. Ngành này cung cấp nền tảng khoa học vững chắc để theo đuổi nghiên cứu, giảng dạy hoặc ứng dụng vào công nghệ và dữ liệu.

Học những gì
Chương trình đào tạo bao gồm kiến thức nền tảng về vật lý cơ bản (cơ học, nhiệt động, điện từ, quang học, vật lý hạt nhân, nguyên tử), các phương pháp toán học và thực nghiệm trong vật lý. Sinh viên sẽ đi sâu vào vật lý lý thuyết, điện tử, vật lý tính toán và tin học ứng dụng, cùng với các chuyên ngành như vật lý chất rắn, quang lượng tử, vật lý Trái đất, thiên văn học, vật lý sinh học và khoa học vật liệu.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện tư duy khoa học, khả năng mô hình hóa và thực nghiệm, kỹ năng giải thích và giải quyết vấn đề thực tế. Các kỹ năng thực hành, nghiên cứu, ứng dụng kiến thức vật lý vào công nghệ, sản xuất và đời sống cũng được chú trọng, cùng với khả năng tự học, kiên nhẫn và cẩn thận.

Hợp với ai

Ngành phù hợp với những bạn có niềm đam mê khám phá bản chất tự nhiên, thích đặt câu hỏi về cách thế giới vận hành và suy nghĩ logic. Yêu cầu khả năng đào sâu vấn đề, không ngại kiến thức trừu tượng, cùng với tố chất tự học, kiên nhẫn, cẩn thận và mong muốn có một nền tảng khoa học rộng mở cho nhiều hướng nghề nghiệp như nghiên cứu, giảng dạy, kỹ thuật công nghệ hoặc dữ liệu.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Nhà vật lý học & thiên vănPhysicist / Astronomer · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Kỹ thuật viên khoa học vật lý & kỹ thuậtPhysical Science & Engineering Technician · Hợp vừa
15 - 45 trAdecco · TP.HCM, 1-5 năm đến 5+ năm kinh nghiệm · 2026 · Khá tin được

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (24,75) cao hơn điểm chuẩn của 83% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Sư phạm TPHCM X08 X08 24,3 /30
2 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội A00, A01, X06 A00, A01, X06 23,72 /30
3 Trường Đại học Đồng Tháp X06, A02, A00, X07, A01, C01 X06, A02, A00, X07 +2 22,19 /30
4 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06, X07, X08 A00, A01, A02, A03 +6 22 /30
5 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06 A00, A01, A02, A03 +5 20 /30
6 Trường Đại học Khoa học Huế A00, A01, C01, X06 A00, A01, C01, X06 16 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Sư phạm TPHCM A01 A01 24,75 /30
2 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A01 A01 23,1 /30
3 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội A00, A01, X06 A00, A01, X06 22,35 /30
4 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01 A00, A01, A02, A03 +3 19,5 /30
5 Trường Đại học Đà Lạt A00, A01, A02, X06, X07 A00, A01, A02, X06 +1 17,5 /30
6 Trường Đại học Khoa học Huế A00, A01, C01, X06 A00, A01, C01, X06 16 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.