Điểm chuẩn 2025 ở 14 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Hóa học tập trung tìm hiểu bản chất, tính chất và phản ứng của vật chất, cùng với việc ứng dụng các kiến thức này vào công nghiệp, môi trường và đời sống, từ dược phẩm đến vật liệu.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo bao gồm kiến thức nền tảng về hóa học đại cương, hóa vô cơ, hóa hữu cơ, hóa lý và hóa phân tích. Sau đó, sinh viên được học chuyên sâu vào các lĩnh vực này hoặc mở rộng sang hóa sinh, hóa vật liệu, hóa học nano, điện hóa, xúc tác, hóa học tính toán, vật liệu xử lý môi trường, năng lượng tái tạo và phát triển phương pháp phân tích. Chương trình đặc biệt chú trọng thực hành, thí nghiệm và thực tập tại các viện nghiên cứu, phòng thí nghiệm và doanh nghiệp.
- Rèn kỹ năng gì
- Kỹ năng tự học, nghiên cứu độc lập, tư duy sáng tạo, giải quyết vấn đề thực tiễn, thuyết trình, viết báo cáo kỹ thuật, làm thí nghiệm cẩn thận, xử lý số liệu và kiên trì trong quá trình học tập.
Hợp với ai
Phù hợp với những bạn muốn tìm hiểu bản chất vật chất và ứng dụng hóa học vào đời sống, có hứng thú với việc giải thích hiện tượng bằng tư duy khoa học. Cần có sự tỉ mỉ, kiên nhẫn, khả năng làm việc theo quy trình rõ ràng, học khá các môn khoa học tự nhiên và sẵn sàng rèn luyện kỹ năng trong thời gian dài.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 9 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 14 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM A00 | A00 | 25,89 /30 |
| 2 | Trường Đại học Cần Thơ A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 24,63 /30 |
| 3 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24,49 /30 |
| 4 | Trường Đại học Quy Nhơn A00, B00, D07, C02, X10, A05, A06, X09 | A00, B00, D07, C02 +4 | 22,65 /30 |
| 5 | Trường Đại học Dược Hà Nội A00, D07 | A00, D07 | 22,1 /30 |
| 6 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 | A00, A05, A06, A11 +7 | 20,39 /30 |
| 7 | Trường Đại học Khoa học Huế A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 20 /30 |
| 8 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | A00, A05, A06, B00 +6 | 19 /30 |
| 9 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, B00, X10, D07 | A00, B00, X10, D07 | 19 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A00, A02, X07, X08, X12 | A00, A02, X07, X08 +1 | 26,18 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM A00, X10 | A00, X10 | 24,75 /30 |
| 3 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 23 /30 |
| 4 | Trường Đại học Cần Thơ A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 22,28 /30 |
| 5 | Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng A00, B00, D07, C02, X11 | A00, B00, D07, C02 +1 | 21,25 /30 |
| 6 | Trường Đại học Dược Hà Nội A00 | A00 | 20,85 /30 |
| 7 | Trường Đại học Quy Nhơn A00, A05, A06, B00, C02, C05, C08, D07, D12, X09 | A00, A05, A06, B00 +6 | 20,5 /30 |
| 8 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A00, A05, A06, A11, B00, C02, C08, C10, C17, D07 | A00, A05, A06, A11 +6 | 19,5 /30 |
| 9 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, B00, D07, D20, D90, D91 | A00, B00, D07, D20 +2 | 18,75 /30 |
| 10 | Trường Đại học Đà Lạt A00, B00, D07, X10, X11 | A00, B00, D07, X10 +1 | 17,5 /30 |
| 11 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X12 | A00, A05, A06, B00 +6 | 17,25 /30 |
| 12 | Trường Đại học Khoa học Huế A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 16 /30 |
| 13 | Trường Đại học Khánh Hòa A00, B00, D07, X11, X10, A06, C02 | A00, B00, D07, X11 +3 | 15 /30 |
| 14 | Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 | A00, A01, B00, D01 +3 | 15 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 23,03 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 24,96 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 21,1 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.