Hóa học
7440112 · trình độ đại học
14trường có điểm chuẩn 2025
15–26,18khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2019–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.
Điểm chuẩn theo trường4 năm · 14 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (26,18) cao hơn 90%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM | A00, A02, X07, X08 +1 | 26,18 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | A00, X10 | 24,75 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | A00, B00, D07 | 23 /30 |
| 4 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, B00, C02, D07 | 22,28 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | A00, B00, D07, C02 +1 | 21,25 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Dược Hà Nội | A00 | 20,85 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Quy Nhơn | A00, A05, A06, B00 +6 | 20,5 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | A00, A05, A06, A11 +6 | 19,5 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | A00, B00, D07, D20 +2 | 18,75 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Đà Lạt | A00, B00, D07, X10 +1 | 17,5 /30 |
| 11 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | A00, A05, A06, B00 +6 | 17,25 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | A00, B00, C02, D07 | 16 /30 |
| 13 | Trường Đại học Khánh Hòa | A00, B00, D07, X11 +3 | 15 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | A00, A01, B00, D01 +3 | 15 /30 |
Hiện 12 / 14 trường
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 23,03 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 24,96 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 21,1 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.