Nhà hóa học
Nghề này làm gì 9 nhiệm vụ
Nhiệm vụ điển hình của nhóm nghề theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Nhà hóa học tiến hành nghiên cứu, cải tiến hoặc phát triển các khái niệm, lý thuyết và phương pháp hoạt động; áp dụng kiến thức khoa học liên quan đến hóa học để phát triển kiến thức hoặc sản phẩm mới và để kiểm soát chất lượng và quy trình.
| # | Nhiệm vụ chủ yếu |
|---|---|
| 1 | Tiến hành nghiên cứu, cải tiến hoặc phát triển các khái niệm, công cụ, lý thuyết và phương pháp hoạt động liên quan đến hóa học; |
| 2 | Tiến hành các thí nghiệm, thử nghiệm và phân tích để điều tra thành phần hóa học, các biến đổi năng lượng và hóa học trong các chất, vật liệu và sản phẩm tự nhiên hoặc tổng hợp khác nhau; |
| 3 | Xây dựng các quy trình kiểm soát môi trường, kiểm soát chất lượng và các quy trình khác cho nhà sản xuất hoặc người sử dụng; |
| 4 | Tiến hành các chương trình thu thập, phân tích mẫu và dữ liệu để xác định và định lượng các chất độc hại đối với môi trường; |
| 5 | Tham gia vào các dự án nghiên cứu và phát triển liên ngành với các kỹ sư hóa học, nhà sinh học, nhà vi sinh vật học, nhà nông học, nhà địa chất học hoặc các chuyên gia khác; |
| 6 | Sử dụng vi sinh vật để chuyển đổi các chất thành các hợp chất mới; |
| 7 | Xác định các cách tăng cường và kết hợp vật liệu hoặc phát triển các vật liệu mới; |
| 8 | Tái tạo và tổng hợp các chất có trong tự nhiên và tạo ra các chất nhân tạo mới; |
| 9 | Chuẩn bị các bài báo và báo cáo khoa học. |
Mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Lương tham khảo
Lương là số người lao động tự khai trong khảo sát, không phải số kiểm định. Mỗi dải kèm nguồn và độ tin.
Chưa có bằng chứng lương đủ tin cho nghề này. Nguồn lương ở Việt Nam phần lớn là khảo sát tự khai hoặc tin tuyển dụng lẻ, nên chỉ đưa lên khi có bảng theo cấp bậc dẫn nguồn được.
Ngành nào dẫn tới nghề này2 ngành
Cây cầu ngành → nghề do chúng tôi tự dựng, mỗi liên kết qua người soát.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Độ phù hợp |
|---|---|---|
| Hóa học | 7440112 | Hợp cao |
| Khoa học vật liệu | 7440122 | Hợp vừa |