Trường Đại học Khánh Hòa
UKH
· Công lập · Nam Trung Bộ · Khánh Hòa · website
17ngành có điểm chuẩn 2025
15–26,41khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 17 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học 7140209 | A00, A01, D07, X26 +2 | 26,41 /30 |
| 2 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 | C00, D01, D14, D15 +2 | 26,41 /30 |
| 3 | Sư phạm Vật lý 7140211 | A00, A01, A02, C01 +1 | 26,32 /30 |
| 4 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 | D01, D14, D15, D09 +1 | 26,2 /30 |
| 5 | Giáo dục Tiểu học 7140202 | D01, C04, C03, C01 +2 | 25,97 /30 |
| 6 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 | C00, A07, D14, D15 +2 | 25,91 /30 |
| 7 | Văn học 7229030 | C00, C19, X70, C20 +4 | 22,6 /30 |
| 8 | Ngôn ngữ học 7229020 | D04, D01, D14, D15 +2 | 22,06 /30 |
| 9 | Văn hóa học 7229040 | C00, C19, X70, C20 +4 | 22 /30 |
| 10 | Việt Nam học 7310630 | C00, C19, X70, C20 +4 | 20,8 /30 |
| 11 | Du lịch 7810101 | C00, D14, D15, D01 +4 | 20,45 /30 |
| 12 | Quản trị khách sạn 7810201 | D01, D10, D09, B08 +3 | 19,7 /30 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | D01, D10, D09, B08 +3 | 18,75 /30 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, A01, D14, D15 +3 | 18,55 /30 |
| 15 | Quản trị kinh doanh 7340101 | D01, A01, D09, D10 +3 | 18,15 /30 |
| 16 | Sinh học ứng dụng 7420203 | B00, B08, B02, A02 +4 | 15,1 /30 |
| 17 | Hóa học 7440112 | A00, B00, D07, X11 +3 | 15 /30 |
Hiện 15 / 17 ngành