Quản trị khách sạn
7810201 · trình độ đại học
48trường có điểm chuẩn 2025
15–28,5khoảng điểm 2025
4nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2021–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Ngành Quản trị khách sạn đào tạo cách tổ chức, điều hành và nâng cao chất lượng dịch vụ trong các cơ sở lưu trú như khách sạn, resort. Người học sẽ được trang bị kiến thức về vận hành từng bộ phận, quản lý nhân sự, kiểm soát chất lượng và xử lý các tình huống phát sinh.
- Đào tạo gì
- Cung cấp kiến thức toàn diện về quản lý dịch vụ, chăm sóc khách hàng, điều hành doanh nghiệp trong lĩnh vực lưu trú. Bao gồm quản trị kinh doanh khách sạn, quản lý lễ tân, thực phẩm đồ uống, dịch vụ buồng và các dịch vụ bổ sung, cùng với các nguyên lý quản trị kinh doanh, khoa học quản lý, marketing du lịch và kinh tế du lịch.
- Kỹ năng rèn luyện
- Kỹ năng nghiệp vụ khách sạn, giao tiếp, làm việc nhóm, ứng biến, thích nghi trong môi trường quốc tế hoặc đa văn hóa, cùng khả năng quản lý, điều hành và giám sát các hoạt động trong khách sạn.
- Phù hợp với ai
- Phù hợp với những bạn thích môi trường dịch vụ chuyên nghiệp, có tinh thần phục vụ, tác phong chỉn chu, thích giao tiếp, chịu được áp lực công việc. Ngành này cũng hợp với người cẩn thận, phản ứng nhanh, biết quan sát cảm xúc khách hàng, thích tổ chức công việc và mong muốn làm việc trong môi trường đa văn hóa.
Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026
Nghề nghiệp4 nghề · 0 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Lễ tân khách sạnHotel Receptionist | 4224 | Hợp cao | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
| Đầu bếpChef | 5120 | Hợp vừa | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
| Bồi bànWaiter | 5131 | Hợp vừa | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
| Nhân viên Pha chếBartender | 5132 | Hợp vừa | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
4 nghề · 0 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường5 năm · 48 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (28,5) cao hơn 98%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Vinh | A00, C00, C03, C20 +4 | 28,5 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | C00 | 27,49 /30 |
| 3 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | A00, A01, D01, D07 | 26,25 /30 |
| 4 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | A00, A01, B03, C00 +9 | 25,6 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Thương Mại | A00, A01, D01, D07 | 25,4 /30 |
| 6 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | A00, A01, D01, D07 +1 | 24,2 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | A00, A01, A03, A04 +17 | 23,94 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Nha Trang | D01, X01, X02, C03 +1 | 23,58 /30 |
| 9 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | D01, D04, D14, D15 +6 | 23,54 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | C00, C03, D01, D15 | 23,5 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | C00, C01, C03, C04 +12 | 23,5 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Quy Nhơn | A00, A01, D01, D04 +6 | 22,65 /30 |
| 13 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 21,75 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Thăng Long | A00, A07 | 20,15 /30 |
| 15 | Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | A00, A01, D01, D07 +2 | 20 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Điện Lực | A00, A01, D01, D07 | 19,83 /30 |
| 17 | Trường Đại học Khánh Hòa | D01, D10, D09, B08 +3 | 19,7 /30 |
| 18 | Đại Học Phenikaa | A00, C03, D01, D09 +3 | 19 /30 |
| 19 | Trường Du Lịch - Đại Học Huế | A00, C00, C14, C19 +4 | 18,5 /30 |
| 20 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | D01, D09, D10 | 18,05 /30 |
| 21 | Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long | A00, A01, D01, D07 +1 | 18 /30 |
| 22 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | A00, A01, A07, C04 +3 | 17,33 /30 |
| 23 | Trường Đại Học Hạ Long | A00, A01, C03, C04 +4 | 16 /30 |
| 24 | Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | A00, A01, B00, D01 +4 | 16 /30 |
| 25 | Trường Đại học Thành Đô | A00, A01, C00, D01 +1 | 16 /30 |
| 26 | Trường Đại Học Hồng Đức | B03, C03, C04, C14 +2 | 16 /30 |
| 27 | Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng | A01, D01, D07, A07 +1 | 15,5 /30 |
| 28 | Trường ĐH Duy Tân | A01, C00, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 29 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | C00, D01, A07, C04 +1 | 15 /30 |
| 30 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | A00, A01, C00, C03 +5 | 15 /30 |
| 31 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | C00, C20, D01, D14 +2 | 15 /30 |
| 32 | Trường Đại Học Văn Lang | D01, D09, D10, D14 +2 | 15 /30 |
| 33 | Trường Đại Học Hòa Bình | C00, D01, D15, C04 +1 | 15 /30 |
| 34 | Trường Đại Học Đại Nam | C00, C03, C04, D01 +3 | 15 /30 |
| 35 | Trường Đại Học Đông Á | C00, C04, D01, D09 +5 | 15 /30 |
| 36 | Trường Đại Học Tây Đô | A00, A01, D01, C04 +8 | 15 /30 |
| 37 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 38 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | A00, A01, C00, D01 | 15 /30 |
| 39 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 40 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | D01, D14, D15, D66 +1 | 15 /30 |
| 41 | Trường Đại Học Văn Hiến | A00, C00, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 42 | Trường Đại Học Hoa Sen | A00, A01, D01, C00 | 15 /30 |
| 43 | Trường Đại Học Phan Thiết | C00, C04, D01, D10 +3 | 15 /30 |
| 44 | Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn | A00, A01, A07, A09 +2 | 15 /30 |
| 45 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | A08, C00, C19, D01 +4 | 15 /30 |
| 46 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | D01, A01, C04, X78 +4 | 15 /30 |
| 47 | Trường Đại Học Gia Định | A00, A01, C00, C01 +4 | 15 /30 |
| 48 | Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | C00, C04, D01, D84 +1 | 15 /30 |
Hiện 12 / 48 trường
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | — | 17 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Thành Đông | A00, A01, C00, D01 | 14 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 23,56 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 22,45 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | C00, D78, D96, C15 | 15 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,75 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.