Quản trị khách sạn

Mã ngành 7810201 · trình độ đại học
48trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 28,5khoảng điểm chuẩn 2025
4nghề ngành này dẫn tới

Điểm chuẩn 2025 ở 48 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16 điểm. 21 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.

Ngành này học gì

Ngành Quản trị khách sạn đào tạo cách tổ chức, điều hành và nâng cao chất lượng dịch vụ trong các cơ sở lưu trú như khách sạn, resort. Người học sẽ được trang bị kiến thức về vận hành từng bộ phận, quản lý nhân sự, kiểm soát chất lượng và xử lý các tình huống phát sinh.

Học những gì
Cung cấp kiến thức toàn diện về quản lý dịch vụ, chăm sóc khách hàng, điều hành doanh nghiệp trong lĩnh vực lưu trú. Bao gồm quản trị kinh doanh khách sạn, quản lý lễ tân, thực phẩm đồ uống, dịch vụ buồng và các dịch vụ bổ sung, cùng với các nguyên lý quản trị kinh doanh, khoa học quản lý, marketing du lịch và kinh tế du lịch.
Rèn kỹ năng gì
Kỹ năng nghiệp vụ khách sạn, giao tiếp, làm việc nhóm, ứng biến, thích nghi trong môi trường quốc tế hoặc đa văn hóa, cùng khả năng quản lý, điều hành và giám sát các hoạt động trong khách sạn.

Hợp với ai

Phù hợp với những bạn thích môi trường dịch vụ chuyên nghiệp, có tinh thần phục vụ, tác phong chỉn chu, thích giao tiếp, chịu được áp lực công việc. Ngành này cũng hợp với người cẩn thận, phản ứng nhanh, biết quan sát cảm xúc khách hàng, thích tổ chức công việc và mong muốn làm việc trong môi trường đa văn hóa.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

4 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Lễ tân khách sạnHotel Receptionist · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Đầu bếpChef · Hợp vừa
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Bồi bànWaiter · Hợp vừa
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Nhân viên Pha chếBartender · Hợp vừa
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (28,5) cao hơn điểm chuẩn của 98% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 20 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 48 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 26,08 /30
2 Trường Đại học Nha Trang D01 D01 25 /30
3 Trường Đại học Thương mại A01, D01, D07 A01, D01, D07 22,5 /30
4 Trường Đại học Thăng Long C01, C03, D01 C01, C03, D01 22 /30
5 Trường Đại học Công thương TPHCM D01, C03, D15, C00 D01, C03, D15, C00 21,5 /30
6 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội D01, D09, D10, D11, D14, D15 D01, D09, D10, D11 +2 21,24 /30
7 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, C00, D01, C01, C02, B03, C03, C04, X01, X02, X03, X04 A00, A01, C00, D01 +9 21 /30
8 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội D01, D14, D15, X78 D01, D14, D15, X78 20,75 /30
9 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 20,75 /30
10 Trường Đại học Quy Nhơn X01, D01, C03, C04, C02, C01, X02 X01, D01, C03, C04 +3 20,3 /30
11 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 A00, A01, D01, D07 +2 19,75 /30
12 Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 A00, A01, C01, C02 +4 19,25 /30
13 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp C00, X70, D14, C03, C07, X74, D15, C09, X01, C04, D01, D11, X78, C01, X79, X80 C00, X70, D14, C03 +12 19 /30
14 Trường Đại học Mở Hà Nội D01, D09, D10 D01, D09, D10 18,75 /30
15 Đại học Phenikaa A00, A01, C03, D01, D07, D09, D10, D11, D84, X25, X26 A00, A01, C03, D01 +7 18 /30
16 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội D01, D14, D15 D01, D14, D15 17 /30
17 Trường Du lịch - Đại học Huế C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78 C00, C01, C02, C04 +11 17 /30
18 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
19 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
20 Trường Đại học Hồng Đức B03, C03, C04, X01, D01 B03, C03, C04, X01 +1 15 /30
Hiện 12 / 20 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Công nghiệp Vinh A00, C00, C03, C20, D01, D10, D15, X01 A00, C00, C03, C20 +4 28,5 /30
2 Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội C00 C00 27,49 /30
3 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 26,25 /30
4 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 A00, A01, B03, C00 +9 25,6 /30
5 Trường Đại học Thương mại A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 25,4 /30
6 Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07, D09 A00, A01, D01, D07 +1 24,2 /30
7 Trường Đại học Tài chính Marketing A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 A00, A01, A03, A04 +17 23,94 /30
8 Trường Đại học Nha Trang D01, X01, X02, C03, C04 D01, X01, X02, C03 +1 23,58 /30
9 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 D01, D04, D14, D15 +6 23,54 /30
10 Trường Đại học Công thương TPHCM C00, C03, D01, D15 C00, C03, D01, D15 23,5 /30
11 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 C00, C01, C03, C04 +12 23,5 /30
12 Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, D01, D04, D09, X01, X17, X21, X25, X78 A00, A01, D01, D04 +6 22,65 /30
13 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 21,75 /30
14 Trường Đại học Thăng Long A00, A07 A00, A07 20,15 /30
15 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 A00, A01, D01, D07 +2 20 /30
16 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 19,83 /30
17 Trường Đại học Khánh Hòa D01, D10, D09, B08, A01, D07, A00 D01, D10, D09, B08 +3 19,7 /30
18 Đại học Phenikaa A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 A00, C03, D01, D09 +3 19 /30
19 Trường Du lịch - Đại học Huế A00, C00, C14, C19, D01, D10, X01, X70 A00, C00, C14, C19 +4 18,5 /30
20 Trường Đại học Mở Hà Nội D01, D09, D10 D01, D09, D10 18,05 /30
21 Đại học Kinh tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long A00, A01, D01, D07, D09 A00, A01, D01, D07 +1 18 /30
22 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A01, A07, C04, D01, D09, D10 A00, A01, A07, C04 +3 17,33 /30
23 Trường Đại học Hạ Long A00, A01, C03, C04, D01, D10, D11, X01 A00, A01, C03, C04 +4 16 /30
24 Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 A00, A01, B00, D01 +4 16 /30
25 Trường Đại học Thành Đô A00, A01, C00, D01, D09 A00, A01, C00, D01 +1 16 /30
26 Trường Đại học Hồng Đức B03, C03, C04, C14, D01, X01 B03, C03, C04, C14 +2 16 /30
27 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng A01, D01, D07, A07, D09 A01, D01, D07, A07 +1 15,5 /30
28 Trường Đại học Duy Tân A01, C00, C03, C04, D01, X01 A01, C00, C03, C04 +2 15 /30
29 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành C00, D01, A07, C04, C03 C00, D01, A07, C04 +1 15 /30
30 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y07 A00, A01, C00, C03 +5 15 /30
31 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng C00, C20, D01, D14, D15, X71 C00, C20, D01, D14 +2 15 /30
32 Trường Đại học Văn Lang D01, D09, D10, D14, D15, X26 D01, D09, D10, D14 +2 15 /30
33 Trường Đại học Hòa Bình C00, D01, D15, C04, A10 C00, D01, D15, C04 +1 15 /30
34 Trường Đại học Đại Nam C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 C00, C03, C04, D01 +3 15 /30
35 Trường Đại học Đông Á C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21 C00, C04, D01, D09 +5 15 /30
36 Trường Đại học Tây Đô A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 A00, A01, D01, C04 +8 15 /30
37 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
38 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, A01, C00, D01 A00, A01, C00, D01 15 /30
39 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
40 Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM D01, D14, D15, D66, D08 D01, D14, D15, D66 +1 15 /30
41 Trường Đại học Văn Hiến A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 A00, C00, C04, D01 +4 15 /30
42 Trường Đại học Hoa Sen A00, A01, D01, C00 A00, A01, D01, C00 15 /30
43 Trường Đại học Phan Thiết C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 C00, C04, D01, D10 +3 15 /30
44 Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn A00, A01, A07, A09, C00, D01 A00, A01, A07, A09 +2 15 /30
45 Trường Đại học Thái Bình Dương A08, C00, C19, D01, D03, D04, D84, DD2 A08, C00, C19, D01 +4 15 /30
46 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00, D14 D01, A01, C04, X78 +4 15 /30
47 Trường Đại học Gia Định A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
48 Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa C00, C04, D01, D84, X25 C00, C04, D01, D84 +1 15 /30
Hiện 12 / 48 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Công nghệ Đông Á - 17 /30
2 Trường Đại học Thành Đông A00, A01, C00, D01 A00, A01, C00, D01 14 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 23,56 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 22,45 /30
2 Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân C00, D78, D96, C15 C00, D78, D96, C15 15 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,75 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.