17ngành có điểm chuẩn năm 2024
17 - 21khoảng điểm chuẩn 2024
17ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2024 ở 17 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
+3
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2024 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2024, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 17 điểm. 15 ngành lấy điểm chuẩn từ 17 đến dưới 17,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2024
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Dược học 7720201 | - | 21 /30 |
| 2 | Điều dưỡng 7720301 | - | 19 /30 |
| 3 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 17 /30 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | - | 17 /30 |
| 5 | Quản trị kinh doanh 7340101 | - | 17 /30 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | - | 17 /30 |
| 7 | Kế toán 7340301 | - | 17 /30 |
| 8 | Luật 7380101 | - | 17 /30 |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 | - | 17 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | - | 17 /30 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 | - | 17 /30 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | - | 17 /30 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | - | 17 /30 |
| 14 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | - | 17 /30 |
| 15 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | - | 17 /30 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | - | 17 /30 |
| 17 | Quản trị khách sạn 7810201 | - | 17 /30 |
Hiện 15 / 17 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.