Dược học

7720201 · trình độ đại học
40trường có điểm chuẩn 2025
19–27,67khoảng điểm 2025
1nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2024–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp1 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Dược sĩPharmacist 2262 Hợp cao chưa có chưa có nguồn lương đủ tin
1 nghề · 0 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường2 năm · 40 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (27,67) cao hơn 96% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng D07 27,67 /30
2 Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự A00, D07 25,41 /30
3 Trường Đại Học Dược Hà Nội A00, B00 24,5 /30
4 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM A00, B00, C02, D07 +1 23,75 /30
5 Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội A00 23,09 /30
6 Đại Học Y Dược TPHCM A00, B00 22,85 /30
7 Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên A00, A01, A02, B00 +2 22,8 /30
8 Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch B00 22 /30
9 Trường Đại học Tân Trào A00, A05, B00, C02 +4 21,6 /30
10 Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam A00, B00, D07, C02 +1 21,35 /30
11 Trường Đại Học Y Dược Huế A00, B00, D07 21,25 /30
12 Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ A00, B00 20,8 /30
13 Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng A00, B00, D07 20 /30
14 Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội A00, A01, A02, A09 +8 20 /30
15 Trường Đại Học Y Dược Thái Bình A00, A01, D07 19,5 /30
16 Trường Y Dược Đà Nẵng B00, D07, A00 19,5 /30
17 Trường Đại Học Lạc Hồng D01, C02, B03, B00 +2 19,5 /30
18 Trường ĐH Duy Tân A00, A02, B00, B03 +2 19 /30
19 Trường Đại Học Y Khoa Vinh A00, B00, D07 19 /30
20 Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 19 /30
21 Đại Học Trà Vinh A00, B00 19 /30
22 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội A00, A01, A02, B00 +5 19 /30
23 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành A00, A01, B00, D07 19 /30
24 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A02, B00, B03 +2 19 /30
25 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng A00, B00, D07, D08 +2 19 /30
26 Trường Đại Học Cửu Long A00, A01, A02, B00 +5 19 /30
27 Trường Đại Học Văn Lang A00, B00, D07, X09 +1 19 /30
28 Trường Đại Học Hòa Bình A00, B00, C02, D07 +4 19 /30
29 Trường Đại Học Đại Nam A00, B00, B08, C02 +3 19 /30
30 Trường Đại Học Đông Á A00, A02, B00, B08 +5 19 /30
31 Trường Đại Học Tây Đô A00, B00, D07, C02 +2 19 /30
32 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM A00, B00, B03, C02 +2 19 /30
33 Trường Đại Học Đông Đô A00, A02, B00, B08 +2 19 /30
34 Trường Đại Học Yersin Đà Lạt B00, X16, B08, A02 +5 19 /30
35 Trường Đại học Thành Đô A00, A02, A03, B00 +2 19 /30
36 Trường Đại Học Bình Dương A00, B00, B03, C02 +2 19 /30
37 Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu A00, B00, B08, D07 19 /30
38 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, B00, C08 +3 19 /30
39 Trường Đại Học Trưng Vương A00, A02, B00, B03 +3 19 /30
40 Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột B00, B05, B08, A00 +3 19 /30
Hiện 12 / 40 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại Học Kinh Bắc A00, A01, B00, D90 21 /30
2 Trường Đại Học Võ Trường Toản B00, A00, C02, D07 21 /30
3 Trường Đại Học Thành Đông A00, A02, B00 21 /30
4 Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 21 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.