Điểm chuẩn 2025 ở 40 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19 điểm. 23 trường lấy điểm chuẩn từ 19 đến dưới 19,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Ngành này học gì
Ngành Dược học đào tạo dược sĩ có kiến thức toàn diện về thuốc, từ sản xuất, kiểm nghiệm đến phân phối và tư vấn sử dụng, đóng vai trò quan trọng trong hệ thống chăm sóc sức khỏe và ngành công nghiệp dược.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào các kiến thức cơ sở ngành như hóa học, sinh học, vi sinh, sinh lý học, giải phẫu học, dược lý học. Chuyên sâu hơn là bào chế học, dược lâm sàng, quản lý tồn trữ và phân phối thuốc, cùng với dược liệu học và dược cổ truyền.
- Rèn kỹ năng gì
- Kỹ năng tư vấn sử dụng thuốc cho bệnh nhân, tư vấn không kê đơn tại nhà thuốc (OTC), kỹ năng làm việc trong phòng thí nghiệm, nhà máy, bệnh viện hoặc cơ quan quản lý dược, cùng với kỹ năng giao tiếp và đạo đức nghề nghiệp.
Hợp với ai
Phù hợp với những bạn quan tâm đến thuốc, chăm sóc sức khỏe cộng đồng, muốn làm việc trong lĩnh vực y dược có tính chuyên môn cao, thích tìm hiểu cơ chế tác động của thuốc, mong muốn tư vấn dùng thuốc an toàn hoặc tham gia sản xuất, kiểm nghiệm, quản lý chất lượng thuốc. Ngành này cũng hợp với người cẩn thận, có trách nhiệm, chịu được áp lực học tập, tôn trọng quy trình và không ngại học kiến thức khoa học tự nhiên.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 16 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 40 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 | A00, B00 | 24 /30 |
| 2 | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 23,6 /30 |
| 3 | Trường Đại học Dược Hà Nội A00, B00 | A00, B00 | 23,5 /30 |
| 4 | Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội A00, D07 | A00, D07 | 23,39 /30 |
| 5 | Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00, A00, D07 | B00, A00, D07 | 23,23 /30 |
| 6 | Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam A00, B00, D07, C02, X10 | A00, B00, D07, C02 +1 | 22 /30 |
| 7 | Trường Đại học Y Dược Huế A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21,85 /30 |
| 8 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,5 /30 |
| 9 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội B00, A00, A01, D07 | B00, A00, A01, D07 | 21,28 /30 |
| 10 | Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00 +2 | 21,25 /30 |
| 11 | Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08, A00, D07 | B00, B08, A00, D07 | 21 /30 |
| 12 | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, A01, B00, D07, D08 | A00, A01, B00, D07 +1 | 20 /30 |
| 13 | Trường Đại học Y khoa Vinh B00, A00, D07 | B00, A00, D07 | 20 /30 |
| 14 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13 | A00, A01, A02, B00 +5 | 20 /30 |
| 15 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02 +2 | 20 /30 |
| 16 | Trường Đại học Y Dược Thái Bình A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18,5 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng D07 | D07 | 27,67 /30 |
| 2 | Học viện Quân y - Hệ Quân sự A00, D07 | A00, D07 | 25,41 /30 |
| 3 | Trường Đại học Dược Hà Nội A00, B00 | A00, B00 | 24,5 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A00, B00, C02, D07, X11 | A00, B00, C02, D07 +1 | 23,75 /30 |
| 5 | Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội A00 | A00 | 23,09 /30 |
| 6 | Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 | A00, B00 | 22,85 /30 |
| 7 | Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00 +2 | 22,8 /30 |
| 8 | Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00 | B00 | 22 /30 |
| 9 | Trường Đại học Tân Trào A00, A05, B00, C02, C05, C08, D07, D12 | A00, A05, B00, C02 +4 | 21,6 /30 |
| 10 | Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam A00, B00, D07, C02, X10 | A00, B00, D07, C02 +1 | 21,35 /30 |
| 11 | Trường Đại học Y Dược Huế A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21,25 /30 |
| 12 | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ A00, B00 | A00, B00 | 20,8 /30 |
| 13 | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20 /30 |
| 14 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A02, A09, A19, B00, D07, D90, D91, D08, D32, D96 | A00, A01, A02, A09 +8 | 20 /30 |
| 15 | Trường Đại học Y Dược Thái Bình A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19,5 /30 |
| 16 | Trường Y Dược Đà Nẵng B00, D07, A00 | B00, D07, A00 | 19,5 /30 |
| 17 | Trường Đại học Lạc Hồng D01, C02, B03, B00, D07, B08 | D01, C02, B03, B00 +2 | 19,5 /30 |
| 18 | Trường Đại học Duy Tân A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03 +2 | 19 /30 |
| 19 | Trường Đại học Y khoa Vinh A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 19 /30 |
| 20 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 19 /30 |
| 21 | Đại học Trà Vinh A00, B00 | A00, B00 | 19 /30 |
| 22 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A02, B00, D07, X09, X10, X06, X13 | A00, A01, A02, B00 +5 | 19 /30 |
| 23 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 19 /30 |
| 24 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A02, B00, B03, D07, D08 | A00, A02, B00, B03 +2 | 19 /30 |
| 25 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08 +2 | 19 /30 |
| 26 | Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | A00, A01, A02, B00 +5 | 19 /30 |
| 27 | Trường Đại học Văn Lang A00, B00, D07, X09, X10 | A00, B00, D07, X09 +1 | 19 /30 |
| 28 | Trường Đại học Hòa Bình A00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B08 | A00, B00, C02, D07 +4 | 19 /30 |
| 29 | Trường Đại học Đại Nam A00, B00, B08, C02, D07, X09, X10 | A00, B00, B08, C02 +3 | 19 /30 |
| 30 | Trường Đại học Đông Á A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B08 +5 | 19 /30 |
| 31 | Trường Đại học Tây Đô A00, B00, D07, C02, D08, A02 | A00, B00, D07, C02 +2 | 19 /30 |
| 32 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, X09 | A00, B00, B03, C02 +2 | 19 /30 |
| 33 | Trường Đại học Đông Đô A00, A02, B00, B08, X13, D07 | A00, A02, B00, B08 +2 | 19 /30 |
| 34 | Trường Đại học Yersin Đà Lạt B00, X16, B08, A02, X14, D07, X10, X12, A00 | B00, X16, B08, A02 +5 | 19 /30 |
| 35 | Trường Đại học Thành Đô A00, A02, A03, B00, B08, D07 | A00, A02, A03, B00 +2 | 19 /30 |
| 36 | Trường Đại học Bình Dương A00, B00, B03, C02, C08, D07 | A00, B00, B03, C02 +2 | 19 /30 |
| 37 | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 19 /30 |
| 38 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, B00, C08, D01, D07, D08 | A00, A01, B00, C08 +3 | 19 /30 |
| 39 | Trường Đại học Trưng Vương A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07 | A00, A02, B00, B03 +3 | 19 /30 |
| 40 | Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột B00, B05, B08, A00, A01, A02, D07 | B00, B05, B08, A00 +3 | 19 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Kinh Bắc A00, A01, B00, D90 | A00, A01, B00, D90 | 21 /30 |
| 2 | Trường Đại học Võ Trường Toản B00, A00, C02, D07 | B00, A00, C02, D07 | 21 /30 |
| 3 | Trường Đại học Thành Đông A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 21 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghệ Đông Á | - | 21 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.