Dược học

Mã ngành 7720201 · trình độ đại học
40trường có điểm chuẩn năm 2025
19 - 27,67khoảng điểm chuẩn 2025
1nghề ngành này dẫn tới

Điểm chuẩn 2025 ở 40 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19 điểm. 23 trường lấy điểm chuẩn từ 19 đến dưới 19,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.

Ngành này học gì

Ngành Dược học đào tạo dược sĩ có kiến thức toàn diện về thuốc, từ sản xuất, kiểm nghiệm đến phân phối và tư vấn sử dụng, đóng vai trò quan trọng trong hệ thống chăm sóc sức khỏe và ngành công nghiệp dược.

Học những gì
Chương trình đào tạo tập trung vào các kiến thức cơ sở ngành như hóa học, sinh học, vi sinh, sinh lý học, giải phẫu học, dược lý học. Chuyên sâu hơn là bào chế học, dược lâm sàng, quản lý tồn trữ và phân phối thuốc, cùng với dược liệu học và dược cổ truyền.
Rèn kỹ năng gì
Kỹ năng tư vấn sử dụng thuốc cho bệnh nhân, tư vấn không kê đơn tại nhà thuốc (OTC), kỹ năng làm việc trong phòng thí nghiệm, nhà máy, bệnh viện hoặc cơ quan quản lý dược, cùng với kỹ năng giao tiếp và đạo đức nghề nghiệp.

Hợp với ai

Phù hợp với những bạn quan tâm đến thuốc, chăm sóc sức khỏe cộng đồng, muốn làm việc trong lĩnh vực y dược có tính chuyên môn cao, thích tìm hiểu cơ chế tác động của thuốc, mong muốn tư vấn dùng thuốc an toàn hoặc tham gia sản xuất, kiểm nghiệm, quản lý chất lượng thuốc. Ngành này cũng hợp với người cẩn thận, có trách nhiệm, chịu được áp lực học tập, tôn trọng quy trình và không ngại học kiến thức khoa học tự nhiên.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Dược sĩPharmacist · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (27,67) cao hơn điểm chuẩn của 96% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 16 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 40 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 A00, B00 24 /30
2 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 23,6 /30
3 Trường Đại học Dược Hà Nội A00, B00 A00, B00 23,5 /30
4 Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội A00, D07 A00, D07 23,39 /30
5 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00, A00, D07 B00, A00, D07 23,23 /30
6 Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam A00, B00, D07, C02, X10 A00, B00, D07, C02 +1 22 /30
7 Trường Đại học Y Dược Huế A00, B00, D07 A00, B00, D07 21,85 /30
8 Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 21,5 /30
9 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội B00, A00, A01, D07 B00, A00, A01, D07 21,28 /30
10 Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A01, A02, B00, D07, D08 A00, A01, A02, B00 +2 21,25 /30
11 Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08, A00, D07 B00, B08, A00, D07 21 /30
12 Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, A01, B00, D07, D08 A00, A01, B00, D07 +1 20 /30
13 Trường Đại học Y khoa Vinh B00, A00, D07 B00, A00, D07 20 /30
14 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13 A00, A01, A02, B00 +5 20 /30
15 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, D08 A00, B00, B03, C02 +2 20 /30
16 Trường Đại học Y Dược Thái Bình A00, A01, D07 A00, A01, D07 18,5 /30
Hiện 12 / 16 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Tôn Đức Thắng D07 D07 27,67 /30
2 Học viện Quân y - Hệ Quân sự A00, D07 A00, D07 25,41 /30
3 Trường Đại học Dược Hà Nội A00, B00 A00, B00 24,5 /30
4 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A00, B00, C02, D07, X11 A00, B00, C02, D07 +1 23,75 /30
5 Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội A00 A00 23,09 /30
6 Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 A00, B00 22,85 /30
7 Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A01, A02, B00, D07, D08 A00, A01, A02, B00 +2 22,8 /30
8 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00 B00 22 /30
9 Trường Đại học Tân Trào A00, A05, B00, C02, C05, C08, D07, D12 A00, A05, B00, C02 +4 21,6 /30
10 Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam A00, B00, D07, C02, X10 A00, B00, D07, C02 +1 21,35 /30
11 Trường Đại học Y Dược Huế A00, B00, D07 A00, B00, D07 21,25 /30
12 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ A00, B00 A00, B00 20,8 /30
13 Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, B00, D07 A00, B00, D07 20 /30
14 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A02, A09, A19, B00, D07, D90, D91, D08, D32, D96 A00, A01, A02, A09 +8 20 /30
15 Trường Đại học Y Dược Thái Bình A00, A01, D07 A00, A01, D07 19,5 /30
16 Trường Y Dược Đà Nẵng B00, D07, A00 B00, D07, A00 19,5 /30
17 Trường Đại học Lạc Hồng D01, C02, B03, B00, D07, B08 D01, C02, B03, B00 +2 19,5 /30
18 Trường Đại học Duy Tân A00, A02, B00, B03, D08, X14 A00, A02, B00, B03 +2 19 /30
19 Trường Đại học Y khoa Vinh A00, B00, D07 A00, B00, D07 19 /30
20 Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 19 /30
21 Đại học Trà Vinh A00, B00 A00, B00 19 /30
22 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A02, B00, D07, X09, X10, X06, X13 A00, A01, A02, B00 +5 19 /30
23 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 19 /30
24 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A02, B00, B03, D07, D08 A00, A02, B00, B03 +2 19 /30
25 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, B00, D07, D08, X10, X14 A00, B00, D07, D08 +2 19 /30
26 Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 A00, A01, A02, B00 +5 19 /30
27 Trường Đại học Văn Lang A00, B00, D07, X09, X10 A00, B00, D07, X09 +1 19 /30
28 Trường Đại học Hòa Bình A00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B08 A00, B00, C02, D07 +4 19 /30
29 Trường Đại học Đại Nam A00, B00, B08, C02, D07, X09, X10 A00, B00, B08, C02 +3 19 /30
30 Trường Đại học Đông Á A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14 A00, A02, B00, B08 +5 19 /30
31 Trường Đại học Tây Đô A00, B00, D07, C02, D08, A02 A00, B00, D07, C02 +2 19 /30
32 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, X09 A00, B00, B03, C02 +2 19 /30
33 Trường Đại học Đông Đô A00, A02, B00, B08, X13, D07 A00, A02, B00, B08 +2 19 /30
34 Trường Đại học Yersin Đà Lạt B00, X16, B08, A02, X14, D07, X10, X12, A00 B00, X16, B08, A02 +5 19 /30
35 Trường Đại học Thành Đô A00, A02, A03, B00, B08, D07 A00, A02, A03, B00 +2 19 /30
36 Trường Đại học Bình Dương A00, B00, B03, C02, C08, D07 A00, B00, B03, C02 +2 19 /30
37 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 19 /30
38 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, B00, C08, D01, D07, D08 A00, A01, B00, C08 +3 19 /30
39 Trường Đại học Trưng Vương A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07 A00, A02, B00, B03 +3 19 /30
40 Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột B00, B05, B08, A00, A01, A02, D07 B00, B05, B08, A00 +3 19 /30
Hiện 12 / 40 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Kinh Bắc A00, A01, B00, D90 A00, A01, B00, D90 21 /30
2 Trường Đại học Võ Trường Toản B00, A00, C02, D07 B00, A00, C02, D07 21 /30
3 Trường Đại học Thành Đông A00, A02, B00 A00, A02, B00 21 /30
4 Trường Đại học Công nghệ Đông Á - 21 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.