10ngành có điểm chuẩn năm 2024
15 - 22,5khoảng điểm chuẩn 2024
10ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2024 ở 10 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2024 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2024, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2024
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 A00, A01, B00, D90 | A00, A01, B00, D90 | 22,5 /30 |
| 2 | Y học cổ truyền 7720115 A00, A01, B00, D90 | A00, A01, B00, D90 | 21 /30 |
| 3 | Dược học 7720201 A00, A01, B00, D90 | A00, A01, B00, D90 | 21 /30 |
| 4 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15 /30 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, A01, D14, D10 | D01, A01, D14, D10 | 15 /30 |
| 6 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15 /30 |
| 7 | Kế toán 7340301 A00, A01, C04, D01 | A00, A01, C04, D01 | 15 /30 |
| 8 | Luật 7380101 A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 /30 |
| 9 | Luật kinh tế 7380107 A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 /30 |
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.