Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường DKB · Công lập · Hà Nội · website của trường
42ngành có điểm chuẩn năm 2025
18 - 26,27khoảng điểm chuẩn 2025
47ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 42 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 21,63 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 27,39 /30
2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 26,5 /30
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 25,14 /30
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 24,68 /30
5 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 23,75 /30
6 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 D01, D04 23,72 /30
7 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 23,7 /30
8 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A01, D01, X25 A01, D01, X25 23,48 /30
9 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 23,47 /30
10 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 23,47 /30
11 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 22,75 /30
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 22,75 /30
13 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 22,75 /30
14 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, C02, D07 A00, B00, C02, D07 22,25 /30
15 Hóa dược 7720203 A00, B00, C02, D07 A00, B00, C02, D07 22,25 /30
16 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 22 /30
17 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 22 /30
18 Thiết kế thời trang 7210404 C01, C03, C04, D01 C01, C03, C04, D01 21,6 /30
19 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, C02, D07 A00, B00, C02, D07 21,5 /30
20 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 21 /30
21 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, DD2 D01, DD2 21 /30
22 Marketing 7340115 A01, D01, X25 A01, D01, X25 21 /30
23 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 20,85 /30
24 Công nghệ vật liệu 7510402 A00, B00, C02, D07 A00, B00, C02, D07 20,85 /30
25 Quản trị nhân lực 7340404 A01, D01, X25 A01, D01, X25 20,75 /30
26 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 20,5 /30
27 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 D01 20,5 /30
28 Kinh tế đầu tư 7310104 A01, D01, X25 A01, D01, X25 20,5 /30
29 Trung Quốc học 7310612 D01, D04 D01, D04 19,75 /30
30 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, C02, D07 A00, B00, C02, D07 19,5 /30
31 Quản trị kinh doanh 7340101 A01, D01, X25 A01, D01, X25 19 /30
32 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01, D01, X25 A01, D01, X25 19 /30
33 Kế toán 7340301 A01, D01, X25 A01, D01, X25 19 /30
34 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 D01, D06 18,25 /30
35 Ngôn ngữ học 7229020 D01, D14 D01, D14 18,25 /30
36 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D14, D15 D01, D14, D15 17,85 /30
37 Kiểm toán 7340302 A01, D01, X25 A01, D01, X25 17,75 /30
38 Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B03, D08 A02, B00, B03, D08 17,35 /30
39 Quản trị văn phòng 7340406 A01, D01, X25 A01, D01, X25 17 /30
40 Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203 A00, A01, A02, X05 A00, A01, A02, X05 17 /30
41 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A01, A02, X05 A00, A01, A02, X05 17 /30
42 Du lịch 7810101 D01, D14, D15 D01, D14, D15 17 /30
43 Quản trị khách sạn 7810201 D01, D14, D15 D01, D14, D15 17 /30
44 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 D01, D14, D15 D01, D14, D15 17 /30
Hiện 15 / 44 ngành

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 - 26,27 /30
2 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 - 25,17 /30
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 - 23,93 /30
4 Khoa học máy tính 7480101 - 23,72 /30
5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 - 23,72 /30
6 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 23,43 /30
7 Công nghệ thông tin 7480201 - 23,09 /30
8 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 - 23 /30
9 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 - 22,76 /30
10 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 - 22,75 /30
11 Marketing 7340115 - 22,5 /30
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 - 22,5 /30
13 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 - 22,5 /30
14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 - 22,25 /30
15 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 - 21,85 /30
16 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 - 21,85 /30
17 Du lịch 7810101 - 21,85 /30
18 Kỹ thuật phần mềm 7480103 - 21,75 /30
19 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 - 21,75 /30
20 Quản trị khách sạn 7810201 - 21,75 /30
21 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 - 21,7 /30
22 Trung Quốc học 7310612 - 21,55 /30
23 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 - 21,5 /30
24 Ngôn ngữ Anh 7220201 - 21,35 /30
25 Hóa dược 7720203 - 21,35 /30
26 Kinh tế đầu tư 7310104 - 21,25 /30
27 Quản trị nhân lực 7340404 - 21,25 /30
28 Hệ thống thông tin 7480104 - 21,1 /30
29 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 - 20,85 /30
30 Thiết kế thời trang 7210404 - 20,75 /30
31 Tài chính - Ngân hàng 7340201 - 20,75 /30
32 Công nghệ thực phẩm 7540101 - 20,6 /30
33 Quản trị kinh doanh 7340101 - 20,25 /30
34 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 - 20,25 /30
35 Ngôn ngữ Nhật 7220209 - 20 /30
36 Ngôn ngữ học 7229020 - 20 /30
37 Kế toán 7340301 - 20 /30
38 Kiểm toán 7340302 - 20 /30
39 Quản trị văn phòng 7340406 - 20 /30
40 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 - 18,75 /30
41 Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203 - 18,25 /30
42 Công nghệ dệt, may 7540204 - 18 /30
Hiện 15 / 42 ngành

Năm 2024

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Khoa học máy tính 7480101 - 25,32 /30
2 Công nghệ thông tin 7480201 - 25,22 /30
3 Kỹ thuật phần mềm 7480103 - 24,68 /30
4 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 - 24,55 /30
5 Hệ thống thông tin 7480104 - 24,44 /30
6 An toàn thông tin 7480202 - 24,39 /30

Năm 2023

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 - 25,52 /30
2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 - 25,47 /30
3 Marketing 7340115 - 25,24 /30
4 Công nghệ thông tin 7480201 - 25,19 /30
5 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 - 25,15 /30
6 Khoa học máy tính 7480101 - 25,05 /30
7 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 - 24,92 /30
8 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 - 24,86 /30
9 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 - 24,63 /30
10 Công nghệ đa phương tiện 7329001 - 24,63 /30
11 Quản trị nhân lực 7340404 - 24,59 /30
12 Kỹ thuật phần mềm 7480103 - 24,54 /30
13 Kỹ thuật Robot 7520217 - 24,54 /30
14 Kinh tế đầu tư 7310104 - 24,45 /30
15 Tài chính - Ngân hàng 7340201 - 24,4 /30
16 Hệ thống thông tin 7480104 - 24,31 /30
17 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 - 24,3 /30
18 Ngôn ngữ Anh 7220201 - 24,3 /30
19 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 - 24,26 /30
20 Quản trị kinh doanh 7340101 - 24,21 /30
21 Du lịch 7810101 - 24,2 /30
22 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 - 24,17 /30
23 Kiểm toán 7340302 - 24,03 /30
24 Ngôn ngữ Nhật 7220209 - 24,02 /30
25 Thiết kế thời trang 7210404 - 23,84 /30
26 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 - 23,81 /30
27 Kế toán 7340301 - 23,8 /30
28 Trung Quốc học 7310612 - 23,77 /30
29 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 - 23,65 /30
30 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 - 23,62 /30
31 Quản trị khách sạn 7810201 - 23,56 /30
32 Công nghệ thực phẩm 7540101 - 23,51 /30
33 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 - 23,42 /30
34 Quản trị văn phòng 7340406 - 23,09 /30
35 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 - 22,8 /30
36 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 - 22,65 /30
37 Ngôn ngữ học 7229020 - 22,25 /30
38 Công nghệ dệt, may 7540204 - 21,8 /30
39 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 - 21,55 /30
40 Thiết kế công nghiệp 7210402 - 20,75 /30
41 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 - 20,35 /30
42 Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203 - 20,1 /30
43 Hóa dược 7720203 - 19,45 /30
44 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 - 19 /30
Hiện 15 / 44 ngành

Năm 2022

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Công nghệ thông tin 7480201 - 26,15 /30
2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 - 25,85 /30
3 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 - 25,75 /30
4 Du lịch 7810101 - 25,75 /30
5 Khoa học máy tính 7480101 - 25,65 /30
6 Marketing 7340115 - 25,6 /30
7 Kỹ thuật phần mềm 7480103 - 25,35 /30
8 Hệ thống thông tin 7480104 - 25,15 /30
9 Quản trị nhân lực 7340404 - 24,95 /30
10 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 - 24,95 /30
11 Ngôn ngữ Anh 7220201 - 24,9 /30
12 Công nghệ đa phương tiện 7329001 - 24,75 /30
13 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 - 24,73 /30
14 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 - 24,7 /30
15 Tài chính - Ngân hàng 7340201 - 24,7 /30
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 - 24,7 /30
17 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 - 24,65 /30
18 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 - 24,55 /30
19 Quản trị kinh doanh 7340101 - 24,55 /30
20 Kỹ thuật Robot 7520217 - 24,55 /30
21 Kinh tế đầu tư 7310104 - 24,5 /30
22 Kiểm toán 7340302 - 24,3 /30
23 Thiết kế thời trang 7210404 - 24,2 /30
24 Quản trị văn phòng 7340406 - 24 /30
25 Kế toán 7340301 - 23,95 /30
26 Ngôn ngữ Nhật 7220209 - 23,78 /30
27 Công nghệ thực phẩm 7540101 - 23,75 /30
28 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 - 23,55 /30
29 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 - 23,45 /30
30 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 - 23,25 /30
31 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 - 23,05 /30
32 Trung Quốc học 7310612 - 22,73 /30
33 Công nghệ dệt, may 7540204 - 22,45 /30
34 Quản trị khách sạn 7810201 - 22,45 /30
35 Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203 - 22,15 /30
36 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 - 21,25 /30
37 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 - 20,2 /30
38 Thiết kế công nghiệp 7210402 - 20 /30
39 Hóa dược 7720203 - 20 /30
40 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 - 19,95 /30
41 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 - 19,4 /30
42 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 - 18,65 /30
Hiện 15 / 42 ngành

Năm 2021

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 - 26,45 /30
2 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 - 26,19 /30
3 Marketing 7340115 - 26,1 /30
4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 - 26,1 /30
5 Công nghệ thông tin 7480201 - 26,05 /30
6 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 - 26 /30
7 Ngôn ngữ Anh 7220201 - 25,89 /30
8 Ngôn ngữ Nhật 7220209 - 25,81 /30
9 Khoa học máy tính 7480101 - 25,65 /30
10 Quản trị nhân lực 7340404 - 25,65 /30
11 Tài chính - Ngân hàng 7340201 - 25,45 /30
12 Kỹ thuật phần mềm 7480103 - 25,4 /30
13 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 - 25,35 /30
14 Quản trị kinh doanh 7340101 - 25,3 /30
15 Hệ thống thông tin 7480104 - 25,25 /30
16 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 - 25,25 /30
17 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 - 25,1 /30
18 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 - 25,05 /30
19 Kinh tế đầu tư 7310104 - 25,05 /30
20 Kiểm toán 7340302 - 25 /30
21 Kế toán 7340301 - 24,75 /30
22 Du lịch 7810101 - 24,75 /30
23 Quản trị khách sạn 7810201 - 24,75 /30
24 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 - 24,6 /30
25 Thiết kế thời trang 7210404 - 24,55 /30
26 Quản trị văn phòng 7340406 - 24,5 /30
27 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 - 24,35 /30
28 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 - 24,3 /30
29 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 - 24,25 /30
30 Kỹ thuật Robot 7520217 - 24,2 /30
31 Công nghệ dệt, may 7540204 - 24 /30
32 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 - 23,9 /30
33 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 - 23,8 /30
34 Công nghệ thực phẩm 7540101 - 23,75 /30
35 Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203 - 22,15 /30
36 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 - 22,05 /30
37 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 - 20,8 /30
Hiện 15 / 37 ngành

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.