Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội
DKB
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
42ngành có điểm chuẩn 2025
18–26,27khoảng điểm 2025
5năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2021–2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành5 năm · 42 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | — | 26,27 /30 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | — | 25,17 /30 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | — | 23,93 /30 |
| 4 | Khoa học máy tính 7480101 | — | 23,72 /30 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | — | 23,72 /30 |
| 6 | An toàn thông tin 7480202 | A00, A01, X06, X07 | 23,43 /30 |
| 7 | Công nghệ thông tin 7480201 | — | 23,09 /30 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | — | 23 /30 |
| 9 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | — | 22,76 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 | — | 22,75 /30 |
| 11 | Marketing 7340115 | — | 22,5 /30 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | — | 22,5 /30 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 | — | 22,5 /30 |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | — | 22,25 /30 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 | — | 21,85 /30 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 | — | 21,85 /30 |
| 17 | Du lịch 7810101 | — | 21,85 /30 |
| 18 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 | — | 21,75 /30 |
| 19 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 | — | 21,75 /30 |
| 20 | Quản trị khách sạn 7810201 | — | 21,75 /30 |
| 21 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | — | 21,7 /30 |
| 22 | Trung Quốc học 7310612 | — | 21,55 /30 |
| 23 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 | — | 21,5 /30 |
| 24 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | — | 21,35 /30 |
| 25 | Hóa dược 7720203 | — | 21,35 /30 |
| 26 | Kinh tế đầu tư 7310104 | — | 21,25 /30 |
| 27 | Quản trị nhân lực 7340404 | — | 21,25 /30 |
| 28 | Hệ thống thông tin 7480104 | — | 21,1 /30 |
| 29 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 | — | 20,85 /30 |
| 30 | Thiết kế thời trang 7210404 | — | 20,75 /30 |
| 31 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | — | 20,75 /30 |
| 32 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | — | 20,6 /30 |
| 33 | Quản trị kinh doanh 7340101 | — | 20,25 /30 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 | — | 20,25 /30 |
| 35 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 | — | 20 /30 |
| 36 | Ngôn ngữ học 7229020 | — | 20 /30 |
| 37 | Kế toán 7340301 | — | 20 /30 |
| 38 | Kiểm toán 7340302 | — | 20 /30 |
| 39 | Quản trị văn phòng 7340406 | — | 20 /30 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 | — | 18,75 /30 |
| 41 | Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203 | — | 18,25 /30 |
| 42 | Công nghệ dệt, may 7540204 | — | 18 /30 |
Hiện 15 / 42 ngành
Năm 2024
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học máy tính 7480101 | — | 25,32 /30 |
| 2 | Công nghệ thông tin 7480201 | — | 25,22 /30 |
| 3 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 | — | 24,68 /30 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 | — | 24,55 /30 |
| 5 | Hệ thống thông tin 7480104 | — | 24,44 /30 |
| 6 | An toàn thông tin 7480202 | — | 24,39 /30 |
Năm 2023
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | — | 25,52 /30 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | — | 25,47 /30 |
| 3 | Marketing 7340115 | — | 25,24 /30 |
| 4 | Công nghệ thông tin 7480201 | — | 25,19 /30 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 | — | 25,15 /30 |
| 6 | Khoa học máy tính 7480101 | — | 25,05 /30 |
| 7 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 | — | 24,92 /30 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | — | 24,86 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | — | 24,63 /30 |
| 10 | Công nghệ đa phương tiện 7329001 | — | 24,63 /30 |
| 11 | Quản trị nhân lực 7340404 | — | 24,59 /30 |
| 12 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 | — | 24,54 /30 |
| 13 | Kỹ thuật Robot 7520217 | — | 24,54 /30 |
| 14 | Kinh tế đầu tư 7310104 | — | 24,45 /30 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | — | 24,4 /30 |
| 16 | Hệ thống thông tin 7480104 | — | 24,31 /30 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 | — | 24,3 /30 |
| 18 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | — | 24,3 /30 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | — | 24,26 /30 |
| 20 | Quản trị kinh doanh 7340101 | — | 24,21 /30 |
| 21 | Du lịch 7810101 | — | 24,2 /30 |
| 22 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | — | 24,17 /30 |
| 23 | Kiểm toán 7340302 | — | 24,03 /30 |
| 24 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 | — | 24,02 /30 |
| 25 | Thiết kế thời trang 7210404 | — | 23,84 /30 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | — | 23,81 /30 |
| 27 | Kế toán 7340301 | — | 23,8 /30 |
| 28 | Trung Quốc học 7310612 | — | 23,77 /30 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 | — | 23,65 /30 |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | — | 23,62 /30 |
| 31 | Quản trị khách sạn 7810201 | — | 23,56 /30 |
| 32 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | — | 23,51 /30 |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | — | 23,42 /30 |
| 34 | Quản trị văn phòng 7340406 | — | 23,09 /30 |
| 35 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 | — | 22,8 /30 |
| 36 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 | — | 22,65 /30 |
| 37 | Ngôn ngữ học 7229020 | — | 22,25 /30 |
| 38 | Công nghệ dệt, may 7540204 | — | 21,8 /30 |
| 39 | Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 | — | 21,55 /30 |
| 40 | Thiết kế công nghiệp 7210402 | — | 20,75 /30 |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 | — | 20,35 /30 |
| 42 | Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203 | — | 20,1 /30 |
| 43 | Hóa dược 7720203 | — | 19,45 /30 |
| 44 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 | — | 19 /30 |
Hiện 15 / 44 ngành
Năm 2022
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | — | 26,15 /30 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | — | 25,85 /30 |
| 3 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | — | 25,75 /30 |
| 4 | Du lịch 7810101 | — | 25,75 /30 |
| 5 | Khoa học máy tính 7480101 | — | 25,65 /30 |
| 6 | Marketing 7340115 | — | 25,6 /30 |
| 7 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 | — | 25,35 /30 |
| 8 | Hệ thống thông tin 7480104 | — | 25,15 /30 |
| 9 | Quản trị nhân lực 7340404 | — | 24,95 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | — | 24,95 /30 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | — | 24,9 /30 |
| 12 | Công nghệ đa phương tiện 7329001 | — | 24,75 /30 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | — | 24,73 /30 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 | — | 24,7 /30 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | — | 24,7 /30 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | — | 24,7 /30 |
| 17 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | — | 24,65 /30 |
| 18 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 | — | 24,55 /30 |
| 19 | Quản trị kinh doanh 7340101 | — | 24,55 /30 |
| 20 | Kỹ thuật Robot 7520217 | — | 24,55 /30 |
| 21 | Kinh tế đầu tư 7310104 | — | 24,5 /30 |
| 22 | Kiểm toán 7340302 | — | 24,3 /30 |
| 23 | Thiết kế thời trang 7210404 | — | 24,2 /30 |
| 24 | Quản trị văn phòng 7340406 | — | 24 /30 |
| 25 | Kế toán 7340301 | — | 23,95 /30 |
| 26 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 | — | 23,78 /30 |
| 27 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | — | 23,75 /30 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | — | 23,55 /30 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | — | 23,45 /30 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | — | 23,25 /30 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 | — | 23,05 /30 |
| 32 | Trung Quốc học 7310612 | — | 22,73 /30 |
| 33 | Công nghệ dệt, may 7540204 | — | 22,45 /30 |
| 34 | Quản trị khách sạn 7810201 | — | 22,45 /30 |
| 35 | Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203 | — | 22,15 /30 |
| 36 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 | — | 21,25 /30 |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 | — | 20,2 /30 |
| 38 | Thiết kế công nghiệp 7210402 | — | 20 /30 |
| 39 | Hóa dược 7720203 | — | 20 /30 |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 | — | 19,95 /30 |
| 41 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 | — | 19,4 /30 |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 | — | 18,65 /30 |
Hiện 15 / 42 ngành
Năm 2021
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 | — | 26,45 /30 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | — | 26,19 /30 |
| 3 | Marketing 7340115 | — | 26,1 /30 |
| 4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | — | 26,1 /30 |
| 5 | Công nghệ thông tin 7480201 | — | 26,05 /30 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | — | 26 /30 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | — | 25,89 /30 |
| 8 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 | — | 25,81 /30 |
| 9 | Khoa học máy tính 7480101 | — | 25,65 /30 |
| 10 | Quản trị nhân lực 7340404 | — | 25,65 /30 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | — | 25,45 /30 |
| 12 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 | — | 25,4 /30 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | — | 25,35 /30 |
| 14 | Quản trị kinh doanh 7340101 | — | 25,3 /30 |
| 15 | Hệ thống thông tin 7480104 | — | 25,25 /30 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | — | 25,25 /30 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 | — | 25,1 /30 |
| 18 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | — | 25,05 /30 |
| 19 | Kinh tế đầu tư 7310104 | — | 25,05 /30 |
| 20 | Kiểm toán 7340302 | — | 25 /30 |
| 21 | Kế toán 7340301 | — | 24,75 /30 |
| 22 | Du lịch 7810101 | — | 24,75 /30 |
| 23 | Quản trị khách sạn 7810201 | — | 24,75 /30 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | — | 24,6 /30 |
| 25 | Thiết kế thời trang 7210404 | — | 24,55 /30 |
| 26 | Quản trị văn phòng 7340406 | — | 24,5 /30 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | — | 24,35 /30 |
| 28 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | — | 24,3 /30 |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 | — | 24,25 /30 |
| 30 | Kỹ thuật Robot 7520217 | — | 24,2 /30 |
| 31 | Công nghệ dệt, may 7540204 | — | 24 /30 |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 | — | 23,9 /30 |
| 33 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 | — | 23,8 /30 |
| 34 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | — | 23,75 /30 |
| 35 | Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203 | — | 22,15 /30 |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 | — | 22,05 /30 |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 | — | 20,8 /30 |
Hiện 15 / 37 ngành