Ngành này học gì
Ngành Thiết kế công nghiệp phù hợp với những bạn thích sáng tạo và muốn tạo ra các sản phẩm có hình dáng, trải nghiệm sử dụng, và giá trị thẩm mỹ tốt, đồng thời bám sát nhu cầu thị trường. Đây là lĩnh vực thiết kế các sản phẩm vật lý dùng trong đời sống và sản xuất, đứng ở giao điểm giữa thẩm mỹ, công năng, trải nghiệm người dùng và khả năng sản xuất.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo trang bị kiến thức nền tảng về mỹ thuật, tạo hình, và chuyên sâu vào nguyên lý thiết kế tạo dáng sản phẩm, công thái học (Ergonomics), vật liệu và quy trình sản xuất, nguyên lý bao bì, kỹ thuật mô hình, và phương pháp nghiên cứu người dùng. Sinh viên cũng được thực hành qua các đồ án thiết kế đồ gia dụng, thiết bị điện tử, phương tiện, nội thất, bao bì và sản phẩm thân thiện môi trường.
- Rèn kỹ năng gì
- Kỹ năng sử dụng các công cụ thiết kế như CAD 2D/3D, dựng phối cảnh, thiết kế 3D, tạo nguyên mẫu (prototype) và chế tạo mô hình. Ngoài ra, sinh viên còn được rèn luyện tư duy sáng tạo kết hợp giải quyết vấn đề, khả năng nghiên cứu người dùng, sự kiên trì và kỹ năng trình bày ý tưởng, cùng với việc xây dựng portfolio cá nhân.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn có óc thẩm mỹ, thích quan sát và cải tiến đồ vật xung quanh, yêu thích sáng tạo nhưng muốn ý tưởng đi vào sản phẩm thực tế. Người học thường có khả năng tưởng tượng không gian tốt, thích vẽ phác thảo, làm mô hình, và hứng thú với vật liệu cũng như công nghệ sản xuất, muốn theo một ngành có sự kết hợp giữa nghệ thuật và ứng dụng.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 1 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 3 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn | - | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Kiến trúc TPHCM H01, H02 | H01, H02 | 23,2 /30 |
| 2 | Trường Đại học Văn Lang H01, H04, H06, H07, H08 | H01, H04, H06, H07 +1 | 15 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 20,75 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 20 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.