Trường Đại học Kiến trúc TPHCM

Mã trường KTS · Công lập · TP. Hồ Chí Minh · website của trường
10ngành có điểm chuẩn năm 2025
18,8 - 24,43khoảng điểm chuẩn 2025
11ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 10 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20,84 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

Năm 2026 trường mới có điểm chuẩn của 3 ngành (năm 2025 có 10 ngành). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, C01 A00, A01, C01 21,35 /30
2 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01 A00, A01, C01 20,5 /30
3 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A01, D01, D07 A01, D01, D07 17,5 /30

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Thiết kế đồ họa 7210403 H01, H06 H01, H06 24,43 /30
2 Thiết kế công nghiệp 7210402 H01, H02 H01, H02 23,2 /30
3 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02 V00, V01, V02 22,18 /30
4 Thiết kế nội thất 7580108 V00, V01, V02 V00, V01, V02 21,77 /30
5 Kiến trúc cảnh quan 7580102 V00, V01, V02 V00, V01, V02 21,04 /30
6 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 V00, V01, V02 V00, V01, V02 20,64 /30
7 Mỹ thuật đô thị 7210110 V00, V01, V02 V00, V01, V02 20,57 /30
8 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, C01 A00, A01, C01 20,5 /30
9 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01 A00, A01, C01 19,6 /30
10 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 18,8 /30

Ngành đào tạo khác

1 ngành chưa có điểm chuẩn

Trường có đào tạo các ngành này nhưng chúng tôi chưa có mốc điểm chuẩn đủ tin để đưa lên.

Nghệ thuật 1

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.